Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả ném biên cho Columbus, gần khu vực của New York.
Dylan Chambost 30 | |
Mohammed Sofo 69 | |
Yevhen Cheberko (Thay: Dylan Chambost) 74 | |
Lassi Lappalainen (Thay: Marcelo Herrera) 74 | |
Hugo Picard (Thay: Daniel Gazdag) 74 | |
Evgen Cheberko (Thay: Dylan Chambost) 74 | |
Gustav Berggren (Thay: Daniel Edelman) 77 | |
Serge Ngoma (Thay: Mohammed Sofo) 77 | |
Hugo Picard 79 | |
Ibrahim Aliyu (Thay: Wessam Abou Ali) 80 | |
Ronald Donkor (Thay: Peter Stroud) 90 |
Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Columbus Crew


Diễn biến New York Red Bulls vs Columbus Crew
Ném biên cho Columbus gần khu vực cấm địa.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả ném biên của Columbus ở phần sân của New York.
Ronald Donkor thay thế Peter Stroud cho đội chủ nhà.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Columbus có quả phát bóng lên.
Dylan Nealis của New York đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
New York được hưởng quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao.
Rubiel Vazquez cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.
Steven Moreira của Columbus đã trở lại sân.
Steven Moreira bị đau và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.
New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Columbus.
Đội nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Harrison, NJ.
Columbus thực hiện quả ném biên ở phần sân của New York.
Columbus được hưởng phạt góc.
New York được hưởng quả ném biên ở phần sân của Columbus.
Bóng an toàn khi New York được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho New York.
Ibrahim Aliyu vào sân thay cho Wessam Abou Ali của Columbus.
Liệu New York có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Columbus không?
Hugo Picard (Columbus) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Columbus Crew
New York Red Bulls (5-4-1): Carlos Coronel (31), Mohammed Sofo (37), Dylan Nealis (12), Sean Nealis (15), Noah Eile (3), Raheem Edwards (44), Wikelman Carmona (19), Peter Stroud (8), Daniel Edelman (75), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13)
Columbus Crew (4-3-3): Patrick Schulte (28), Marcelo Herrera (2), Steven Moreira (31), Malte Amundsen (18), Max Arfsten (27), Dylan Chambost (7), Sean Zawadzki (25), Taha Habroune (16), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8), Wessam Abou Ali (9), Diego Rossi (10)


| Thay người | |||
| 77’ | Mohammed Sofo Serge Ngoma | 74’ | Marcelo Herrera Lassi Lappalainen |
| 77’ | Daniel Edelman Gustav Berggren | 74’ | Dylan Chambost Yevgen Cheberko |
| 90’ | Peter Stroud Ronald Donkor | 74’ | Daniel Gazdag Hugo Picard |
| 80’ | Wessam Abou Ali Ibrahim Aliyu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
John McCarthy | Evan Bush | ||
Kyle Duncan | Amar Sejdic | ||
Serge Ngoma | Lassi Lappalainen | ||
Ronald Donkor | Derrick Jones | ||
Julian Hall | Jacen Russell-Rowe | ||
Alexander Hack | Ibrahim Aliyu | ||
Wiktor Bogacz | Yevgen Cheberko | ||
Marcelo Morales | Cesar Ruvalcaba | ||
Gustav Berggren | Hugo Picard | ||
Nhận định New York Red Bulls vs Columbus Crew
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Thành tích gần đây Columbus Crew
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
