Thứ Bảy, 30/08/2025
Jonathan Bamba (Kiến tạo: Philip Zinckernagel)
32
Omar Gonzalez (Thay: Sam Rogers)
37
Serge Ngoma (Kiến tạo: Omar Valencia)
41
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
45+2'
Tom Barlow (Thay: Kellyn Acosta)
62
Omari Glasgow (Thay: Justin Reynolds)
62
Mauricio Pineda (Thay: Rominigue Kouame)
62
Dennis Gjengaar (Thay: Serge Ngoma)
69
Wikelman Carmona (Thay: Mohammed Sofo)
69
Peter Stroud (Thay: Felipe Carballo)
76
Maren Haile-Selassie (Thay: Andrew Gutman)
84
Wiktor Bogacz (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
87
Sean Nealis (Thay: Emil Forsberg)
87

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Chicago Fire

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Chicago Fire
Chicago Fire
45 Kiểm soát bóng 55
5 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Chicago Fire

Tất cả (112)
90+3'

Chicago Fire có một quả phát bóng lên.

90+3'

New York được Jair Antonio Marrufo cho hưởng phạt góc.

90+2'

New York được hưởng quả ném biên ở phần sân của Chicago Fire.

90+2'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Chicago Fire.

90+1'

Bóng an toàn khi Chicago Fire được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

New York có một quả phát bóng lên.

90'

Chicago Fire được hưởng phạt góc.

89'

Chicago Fire được hưởng quả ném biên.

88'

Đội nhà đã thay Emil Forsberg bằng Sean Nealis. Đây là sự thay đổi người thứ năm của Sandro Schwarz hôm nay.

87'

Wiktor Bogacz vào sân thay cho Eric Maxim Choupo-Moting của New York tại Red Bull Arena.

87'

Chicago Fire có một quả ném biên nguy hiểm.

86'

Đội nhà ở Harrison được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Maren Haile-Selassie vào sân thay cho Andrew Gutman của Chicago Fire.

84'

Tại Red Bull Arena, New York bị phạt việt vị.

83'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho New York được hưởng quả đá phạt.

82'

Tại Harrison, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

81'

Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

80'

Phát bóng lên cho New York tại Red Bull Arena.

80'

Omari Glasgow của Chicago Fire bứt phá tại Red Bull Arena. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

79'

Phạt góc cho Chicago Fire.

79'

Jonathan Bamba của Chicago Fire tiến về phía khung thành tại Red Bull Arena. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Chicago Fire

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Tim Parker (26), Noah Eile (3), Omar Valencia (5), Daniel Edelman (75), Felipe Carballo (20), Serge Ngoma (81), Emil Forsberg (10), Mohammed Sofo (37), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Justin Reynolds (36), Carlos Teran (4), Sam Rogers (5), Andrew Gutman (15), Romenigue Kouamé (6), Kellyn Acosta (23), Sergio Oregel (35), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
31
Carlos Coronel
12
Dylan Nealis
26
Tim Parker
3
Noah Eile
5
Omar Valencia
75
Daniel Edelman
20
Felipe Carballo
81
Serge Ngoma
10
Emil Forsberg
37
Mohammed Sofo
13
Eric Maxim Choupo-Moting
19
Jonathan Bamba
9
Hugo Cuypers
11
Philip Zinckernagel
35
Sergio Oregel
23
Kellyn Acosta
6
Romenigue Kouamé
15
Andrew Gutman
5
Sam Rogers
4
Carlos Teran
36
Justin Reynolds
1
Chris Brady
Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
Thay người
69’
Mohammed Sofo
Wikelman Carmona
37’
Sam Rogers
Omar Gonzalez
69’
Serge Ngoma
Dennis Gjengaar
62’
Rominigue Kouame
Mauricio Pineda
76’
Felipe Carballo
Peter Stroud
62’
Kellyn Acosta
Tom Barlow
87’
Emil Forsberg
Sean Nealis
62’
Justin Reynolds
Omari Glasgow
87’
Eric Maxim Choupo-Moting
Wiktor Bogacz
84’
Andrew Gutman
Maren Haile-Selassie
Cầu thủ dự bị
Anthony Marcucci
Jeff Gal
Sean Nealis
Mauricio Pineda
Wikelman Carmona
Omar Gonzalez
Peter Stroud
Tom Barlow
Ronald Donkor
Omari Glasgow
Julian Hall
Maren Haile-Selassie
Dennis Gjengaar
Dylan Borso
Alexander Hack
Christopher Cupps
Wiktor Bogacz
Sam Williams

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
19/05 - 2022
30/04 - 2023
01/10 - 2023
14/04 - 2024
15/09 - 2024
06/04 - 2025
27/07 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow