Chicago Fire có một quả phát bóng lên.
Jonathan Bamba (Kiến tạo: Philip Zinckernagel) 32 | |
Omar Gonzalez (Thay: Sam Rogers) 37 | |
Serge Ngoma (Kiến tạo: Omar Valencia) 41 | |
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting 45+2' | |
Tom Barlow (Thay: Kellyn Acosta) 62 | |
Omari Glasgow (Thay: Justin Reynolds) 62 | |
Mauricio Pineda (Thay: Rominigue Kouame) 62 | |
Dennis Gjengaar (Thay: Serge Ngoma) 69 | |
Wikelman Carmona (Thay: Mohammed Sofo) 69 | |
Peter Stroud (Thay: Felipe Carballo) 76 | |
Maren Haile-Selassie (Thay: Andrew Gutman) 84 | |
Wiktor Bogacz (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting) 87 | |
Sean Nealis (Thay: Emil Forsberg) 87 |
Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Chicago Fire


Diễn biến New York Red Bulls vs Chicago Fire
New York được Jair Antonio Marrufo cho hưởng phạt góc.
New York được hưởng quả ném biên ở phần sân của Chicago Fire.
New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Chicago Fire.
Bóng an toàn khi Chicago Fire được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
New York có một quả phát bóng lên.
Chicago Fire được hưởng phạt góc.
Chicago Fire được hưởng quả ném biên.
Đội nhà đã thay Emil Forsberg bằng Sean Nealis. Đây là sự thay đổi người thứ năm của Sandro Schwarz hôm nay.
Wiktor Bogacz vào sân thay cho Eric Maxim Choupo-Moting của New York tại Red Bull Arena.
Chicago Fire có một quả ném biên nguy hiểm.
Đội nhà ở Harrison được hưởng quả phát bóng lên.
Maren Haile-Selassie vào sân thay cho Andrew Gutman của Chicago Fire.
Tại Red Bull Arena, New York bị phạt việt vị.
Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho New York được hưởng quả đá phạt.
Tại Harrison, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho New York tại Red Bull Arena.
Omari Glasgow của Chicago Fire bứt phá tại Red Bull Arena. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Phạt góc cho Chicago Fire.
Jonathan Bamba của Chicago Fire tiến về phía khung thành tại Red Bull Arena. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Chicago Fire
New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Tim Parker (26), Noah Eile (3), Omar Valencia (5), Daniel Edelman (75), Felipe Carballo (20), Serge Ngoma (81), Emil Forsberg (10), Mohammed Sofo (37), Eric Maxim Choupo-Moting (13)
Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Justin Reynolds (36), Carlos Teran (4), Sam Rogers (5), Andrew Gutman (15), Romenigue Kouamé (6), Kellyn Acosta (23), Sergio Oregel (35), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)


| Thay người | |||
| 69’ | Mohammed Sofo Wikelman Carmona | 37’ | Sam Rogers Omar Gonzalez |
| 69’ | Serge Ngoma Dennis Gjengaar | 62’ | Rominigue Kouame Mauricio Pineda |
| 76’ | Felipe Carballo Peter Stroud | 62’ | Kellyn Acosta Tom Barlow |
| 87’ | Emil Forsberg Sean Nealis | 62’ | Justin Reynolds Omari Glasgow |
| 87’ | Eric Maxim Choupo-Moting Wiktor Bogacz | 84’ | Andrew Gutman Maren Haile-Selassie |
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthony Marcucci | Jeff Gal | ||
Sean Nealis | Mauricio Pineda | ||
Wikelman Carmona | Omar Gonzalez | ||
Peter Stroud | Tom Barlow | ||
Ronald Donkor | Omari Glasgow | ||
Julian Hall | Maren Haile-Selassie | ||
Dennis Gjengaar | Dylan Borso | ||
Alexander Hack | Christopher Cupps | ||
Wiktor Bogacz | Sam Williams | ||
Sam Williams | |||
Nhận định New York Red Bulls vs Chicago Fire
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Thành tích gần đây Chicago Fire
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
