Thứ Hai, 01/12/2025
Jonathan Bamba (Kiến tạo: Philip Zinckernagel)
32
Omar Gonzalez (Thay: Sam Rogers)
37
Serge Ngoma (Kiến tạo: Omar Valencia)
41
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
45+2'
Tom Barlow (Thay: Kellyn Acosta)
62
Omari Glasgow (Thay: Justin Reynolds)
62
Mauricio Pineda (Thay: Rominigue Kouame)
62
Dennis Gjengaar (Thay: Serge Ngoma)
69
Wikelman Carmona (Thay: Mohammed Sofo)
69
Peter Stroud (Thay: Felipe Carballo)
76
Maren Haile-Selassie (Thay: Andrew Gutman)
84
Wiktor Bogacz (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
87
Sean Nealis (Thay: Emil Forsberg)
87

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Chicago Fire

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Chicago Fire
Chicago Fire
45 Kiểm soát bóng 55
5 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Chicago Fire

Tất cả (112)
90+3'

Chicago Fire có một quả phát bóng lên.

90+3'

New York được Jair Antonio Marrufo cho hưởng phạt góc.

90+2'

New York được hưởng quả ném biên ở phần sân của Chicago Fire.

90+2'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Chicago Fire.

90+1'

Bóng an toàn khi Chicago Fire được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

New York có một quả phát bóng lên.

90'

Chicago Fire được hưởng phạt góc.

89'

Chicago Fire được hưởng quả ném biên.

88'

Đội nhà đã thay Emil Forsberg bằng Sean Nealis. Đây là sự thay đổi người thứ năm của Sandro Schwarz hôm nay.

87'

Wiktor Bogacz vào sân thay cho Eric Maxim Choupo-Moting của New York tại Red Bull Arena.

87'

Chicago Fire có một quả ném biên nguy hiểm.

86'

Đội nhà ở Harrison được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Maren Haile-Selassie vào sân thay cho Andrew Gutman của Chicago Fire.

84'

Tại Red Bull Arena, New York bị phạt việt vị.

83'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho New York được hưởng quả đá phạt.

82'

Tại Harrison, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

81'

Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

80'

Phát bóng lên cho New York tại Red Bull Arena.

80'

Omari Glasgow của Chicago Fire bứt phá tại Red Bull Arena. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

79'

Phạt góc cho Chicago Fire.

79'

Jonathan Bamba của Chicago Fire tiến về phía khung thành tại Red Bull Arena. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Chicago Fire

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Tim Parker (26), Noah Eile (3), Omar Valencia (5), Daniel Edelman (75), Felipe Carballo (20), Serge Ngoma (81), Emil Forsberg (10), Mohammed Sofo (37), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Justin Reynolds (36), Carlos Teran (4), Sam Rogers (5), Andrew Gutman (15), Romenigue Kouamé (6), Kellyn Acosta (23), Sergio Oregel (35), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
31
Carlos Coronel
12
Dylan Nealis
26
Tim Parker
3
Noah Eile
5
Omar Valencia
75
Daniel Edelman
20
Felipe Carballo
81
Serge Ngoma
10
Emil Forsberg
37
Mohammed Sofo
13
Eric Maxim Choupo-Moting
19
Jonathan Bamba
9
Hugo Cuypers
11
Philip Zinckernagel
35
Sergio Oregel
23
Kellyn Acosta
6
Romenigue Kouamé
15
Andrew Gutman
5
Sam Rogers
4
Carlos Teran
36
Justin Reynolds
1
Chris Brady
Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
Thay người
69’
Mohammed Sofo
Wikelman Carmona
37’
Sam Rogers
Omar Gonzalez
69’
Serge Ngoma
Dennis Gjengaar
62’
Rominigue Kouame
Mauricio Pineda
76’
Felipe Carballo
Peter Stroud
62’
Kellyn Acosta
Tom Barlow
87’
Emil Forsberg
Sean Nealis
62’
Justin Reynolds
Omari Glasgow
87’
Eric Maxim Choupo-Moting
Wiktor Bogacz
84’
Andrew Gutman
Maren Haile-Selassie
Cầu thủ dự bị
Anthony Marcucci
Jeff Gal
Sean Nealis
Mauricio Pineda
Wikelman Carmona
Omar Gonzalez
Peter Stroud
Tom Barlow
Ronald Donkor
Omari Glasgow
Julian Hall
Maren Haile-Selassie
Dennis Gjengaar
Dylan Borso
Alexander Hack
Christopher Cupps
Wiktor Bogacz
Sam Williams
Sam Williams

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
19/05 - 2022
30/04 - 2023
01/10 - 2023
14/04 - 2024
15/09 - 2024
06/04 - 2025
27/07 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
21/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
23/10 - 2025
05/10 - 2025
01/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow