Thứ Bảy, 30/05/2026
Cameron Harper
3
Kyle Duncan
26
Eric Maxim Choupo-Moting (Kiến tạo: Cameron Harper)
29
Matthew Edwards
34
Daniel Edelman
45
Brooks Lennon (Thay: Pedro Amador)
46
Mateusz Klich (Thay: Ajani Fortune)
46
Noah Cobb (Thay: Luis Abram)
46
Jamal Thiare (Thay: Miguel Almiron)
60
Alexander Hack
61
Dennis Gjengaar (Thay: Cameron Harper)
73
Mohammed Sofo (Thay: Wikelman Carmona)
73
Edwin Mosquera (Thay: Saba Lobjanidze)
75
Bartosz Slisz
78
Raheem Edwards (Thay: Omar Valencia)
81
Serge Ngoma (Thay: Kyle Duncan)
83
Serge Ngoma (Thay: Emil Forsberg)
83
Sean Nealis (Thay: Kyle Duncan)
83

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Atlanta United

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Atlanta United
Atlanta United
63 Kiểm soát bóng 37
4 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 1
1 Phạt góc 7
2 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Atlanta United

Tất cả (83)
90+7'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New York.

90+7'

Atlanta đang tiến lên và Bartosz Slisz tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

90+6'

Atlanta đã được Marcos De Oliveira trao cho một quả phạt góc.

90+5'

Atlanta có một quả phát bóng lên.

90+5'

New York đang dâng lên nhưng cú dứt điểm của Wikelman Carmona lại đi chệch khung thành.

90+4'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho New York được hưởng quả ném biên ở phần sân của Atlanta.

90+2'

Marcos De Oliveira trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

89'

New York có một quả phát bóng lên.

89'

Mateusz Klich của Atlanta thoát xuống tại Red Bull Arena. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

88'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc do Marcos De Oliveira trao tặng.

87'

Liệu Atlanta có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New York không?

86'

Ném biên cho Atlanta gần khu vực cấm địa.

85'

Ném biên cho Atlanta ở phần sân của New York.

84'

New York được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Sean Nealis (New York) đã thay thế Kyle Duncan có thể bị chấn thương.

83'

Serge Ngoma vào sân thay cho Emil Forsberg cho New York.

82'

Trận đấu đã tạm dừng ngắn để chăm sóc cho Kyle Duncan bị chấn thương.

82'

Đội chủ nhà đã thay Omar Valencia bằng Raheem Edwards. Đây là sự thay đổi thứ ba được thực hiện hôm nay bởi Sandro Schwarz.

78' Bartosz Slisz của Atlanta đã bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.

Bartosz Slisz của Atlanta đã bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.

76'

New York được hưởng quả phát bóng lên tại sân Red Bull Arena.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Atlanta United

New York Red Bulls (4-3-2-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Noah Eile (3), Alexander Hack (42), Omar Valencia (5), Wikelman Carmona (19), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Cameron Harper (17), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Atlanta United (3-5-2): Brad Guzan (1), Matthew Edwards (47), Derrick Williams (3), Luis Abram (44), Saba Lobzhanidze (9), Aleksey Miranchuk (59), Bartosz Slisz (99), Ajani Fortune (35), Pedro Amador (18), Miguel Almirón (10), Emmanuel Latte Lath (19)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-2-1
31
Carlos Coronel
6
Kyle Duncan
3
Noah Eile
42
Alexander Hack
5
Omar Valencia
19
Wikelman Carmona
75
Daniel Edelman
8
Peter Stroud
17
Cameron Harper
10
Emil Forsberg
13
Eric Maxim Choupo-Moting
19
Emmanuel Latte Lath
10
Miguel Almirón
18
Pedro Amador
35
Ajani Fortune
99
Bartosz Slisz
59
Aleksey Miranchuk
9
Saba Lobzhanidze
44
Luis Abram
3
Derrick Williams
47
Matthew Edwards
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
3-5-2
Thay người
73’
Wikelman Carmona
Mohammed Sofo
46’
Pedro Amador
Brooks Lennon
73’
Cameron Harper
Dennis Gjengaar
46’
Luis Abram
Noah Cobb
81’
Omar Valencia
Raheem Edwards
46’
Ajani Fortune
Mateusz Klich
83’
Kyle Duncan
Sean Nealis
60’
Miguel Almiron
Jamal Thiare
83’
Emil Forsberg
Serge Ngoma
75’
Saba Lobjanidze
Edwin Mosquera
75’
Saba Lobjanidze
Edwin Mosquera
Cầu thủ dự bị
Sean Nealis
Edwin Mosquera
Anthony Marcucci
William James Reilly
Tim Parker
Jayden Hibbert
Raheem Edwards
Brooks Lennon
Serge Ngoma
Noah Cobb
Ronald Donkor
Edwin Mosquera
Mohammed Sofo
Ronald Hernandez
Dennis Gjengaar
Mateusz Klich
Wiktor Bogacz
Luke Brennan
Jamal Thiare
William James Reilly

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/11 - 2021
01/07 - 2022
18/08 - 2022
02/04 - 2023
25/06 - 2023
22/09 - 2024
06/10 - 2024
09/03 - 2025
01/06 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow