Francis Westfield (Philadelphia) nhận thẻ vàng đầu tiên.
Olwethu Makhanya 33 | |
Alonso Martinez (Kiến tạo: Mitja Ilenic) 55 | |
Mikael Uhre (Thay: Danley Jean Jacques) 66 | |
Julian Fernandez (Thay: Maxi Moralez) 75 | |
Alejandro Bedoya (Thay: Quinn Sullivan) 75 | |
Chris Donovan (Thay: Bruno Damiani) 75 | |
Monsef Bakrar (Thay: Hannes Wolf) 86 | |
Birk Risa (Thay: Agustin Ojeda) 86 | |
Francis Westfield (Thay: Olwethu Makhanya) 86 |
Thống kê trận đấu New York City FC vs Philadelphia Union


Diễn biến New York City FC vs Philadelphia Union
Đá phạt cho New York City ở phần sân nhà.
Philadelphia được hưởng quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Philadelphia được hưởng quả phạt góc.
Philadelphia được hưởng quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.
Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
New York City được hưởng quả phạt góc.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Guido Gonzales Jr trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Francis Westfield thay thế Olwethu Makhanya cho đội khách.
Pascal Jansen (New York City) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Birk Risa thay thế Agustin Ojeda.
Đội chủ nhà thay Hannes Wolf bằng Monsef Bakrar.
Philadelphia cần cẩn trọng. New York City có một quả ném biên tấn công.
Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Philadelphia quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Guido Gonzales Jr trao cho New York City một quả phát bóng lên.
Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả đá phạt.
Philadelphia được hưởng quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.
Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả ném biên ở phần sân của New York City.
Đội hình xuất phát New York City FC vs Philadelphia Union
New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Mitja Ilenic (35), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Keaton Parks (55), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Hannes Wolf (17), Alonso Martinez (16), Agustin Ojeda (26)
Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Nathan Harriel (26), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Jovan Lukic (4), Danley Jean Jacques (21), Indiana Vassilev (19), Bruno Damiani (20), Tai Baribo (9)


| Thay người | |||
| 75’ | Maxi Moralez Julian Fernandez | 66’ | Danley Jean Jacques Mikael Uhre |
| 86’ | Hannes Wolf Monsef Bakrar | 75’ | Quinn Sullivan Alejandro Bedoya |
| 86’ | Agustin Ojeda Birk Risa | 75’ | Bruno Damiani Chris Donovan |
| 86’ | Olwethu Makhanya Francis Westfield | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Greg Ranjitsingh | Oliver Semmle | ||
Tayvon Gray | Jeremy Rafanello | ||
Tomas Romero | Alejandro Bedoya | ||
Andres Perea | Jesus Bueno | ||
Monsef Bakrar | Mikael Uhre | ||
Birk Risa | Chris Donovan | ||
Julian Fernandez | Francis Westfield | ||
Strahinja Tanasijevic | Neil Pierre | ||
Nico Cavallo | Cavan Sullivan | ||
Nhận định New York City FC vs Philadelphia Union
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York City FC
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
