New York City được hưởng một quả phạt góc.
Alonso Martinez 59 | |
Ivan Angulo 60 | |
Maxi Moralez 66 | |
Luis Muriel (Kiến tạo: Marco Pasalic) 69 | |
Hannes Wolf (Kiến tạo: Julian Fernandez) 71 | |
Monsef Bakrar (Thay: Alonso Martinez) 72 | |
Agustin Ojeda (Thay: Julian Fernandez) 72 | |
Ramiro Enrique (Thay: Martin Ojeda) 75 | |
Kevin O'Toole 77 | |
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Marco Pasalic) 81 | |
Eduard Atuesta 82 | |
Kyle Smith (Thay: Rafael Santos) 82 | |
Kevin O'Toole 86 | |
Gustavo Carballo (Thay: Eduard Atuesta) 86 | |
Nico Cavallo (Thay: Maxi Moralez) 90 |
Thống kê trận đấu New York City FC vs Orlando City


Diễn biến New York City FC vs Orlando City
Nico Cavallo vào sân thay cho Maxi Moralez của New York City.
Ném biên cho New York City tại sân Yankee.
Ném biên cho New York City.
Orlando được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho Orlando được hưởng một quả ném biên, gần khu vực của New York City.
New York City có một quả phát bóng lên.
Cesar Araujo (Orlando) giành được bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.
Orlando được hưởng một quả phạt góc.
Orlando được hưởng một quả phạt góc do Pierre-Luc Lauziere trao.
Ở Bronx, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Kevin O'Toole của New York City nhận thẻ vàng thứ hai từ Pierre-Luc Lauziere và bị truất quyền thi đấu.
Orlando được hưởng một quả phát bóng lên tại sân Yankee.
Đội khách thay Eduard Atuesta bằng Gustavo Caraballo.
Tại Bronx, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
New York City được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Orlando được hưởng một quả ném biên ở phần sân của New York City.
Orlando được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
New York City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Eduard Atuesta nhận thẻ vàng cho đội khách.
Kyle Smith vào sân thay cho Rafael Santos của đội khách.
Đội hình xuất phát New York City FC vs Orlando City
New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Mitja Ilenic (35), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Keaton Parks (55), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Julian Fernandez (11), Alonso Martinez (16), Hannes Wolf (17)
Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), Rafael Santos (3), Rafael Santos (3), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Eduard Atuesta (20), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Ivan Angulo (77), Luis Muriel (9)


| Thay người | |||
| 72’ | Alonso Martinez Monsef Bakrar | 75’ | Martin Ojeda Ramiro Enrique |
| 72’ | Julian Fernandez Agustin Ojeda | 81’ | Marco Pasalic Dagur Dan Thorhallsson |
| 90’ | Maxi Moralez Nico Cavallo | 82’ | Rafael Santos Kyle Smith |
| 86’ | Eduard Atuesta Gustavo Caraballo | ||
| 86’ | Eduard Atuesta Gustavo Caraballo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Romero | Javier Otero | ||
Greg Ranjitsingh | Kyle Smith | ||
Drew Baiera | Thomas Williams | ||
Maximo Carrizo | Dagur Dan Thorhallsson | ||
Monsef Bakrar | Shak Mohammed | ||
Birk Risa | Ramiro Enrique | ||
Strahinja Tanasijevic | Colin Guske | ||
Agustin Ojeda | Gustavo Caraballo | ||
Nico Cavallo | Joran Gerbet | ||
Gustavo Caraballo | |||
Nhận định New York City FC vs Orlando City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York City FC
Thành tích gần đây Orlando City
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
