Thứ Bảy, 30/08/2025
(og) Justin Haak
26
Erik Duenas
35
Artur (Thay: Junior Urso)
46
Gabriel Segal
50
Felipe Andrade
63
Nico Cavallo (Thay: Justin Haak)
65
Tayvon Gray
65
Maximo Carrizo (Thay: Alonso Martinez)
65
Monsef Bakrar (Thay: Maxi Moralez)
65
Agustin Ojeda (Thay: Hannes Wolf)
65
Ondrej Lingr (Thay: Erik Duenas)
71
Griffin Dorsey (Thay: Felipe Andrade)
72
Keaton Parks (Thay: Jonathan Shore)
74
Duane Holmes (Thay: Jack McGlynn)
82
Aiden O'Neill
85
Pablo Ortiz (Thay: Nicolas Lodeiro)
89
Nico Cavallo
90+2'
(Pen) Gabriel Segal
90+4'

Thống kê trận đấu New York City FC vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
New York City FC
New York City FC
Houston Dynamo
Houston Dynamo
62 Kiểm soát bóng 38
6 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York City FC vs Houston Dynamo

Tất cả (122)
90+4' V À O O O! Gabe Segal nâng tỷ số cho Houston từ chấm phạt đền. Họ hiện dẫn trước 0-3.

V À O O O! Gabe Segal nâng tỷ số cho Houston từ chấm phạt đền. Họ hiện dẫn trước 0-3.

90+2' Nico Cavallo (New York City) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Nico Cavallo (New York City) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+1'

Houston được hưởng quả ném biên ở phần sân của New York City.

90'

New York City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

89'

Pablo Ortiz vào sân thay cho Nicolas Lodeiro của Houston.

89'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Bronx, NY.

89'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho New York City ở phần sân nhà.

88'

Bóng đi ra ngoài sân và Houston được hưởng một quả phát bóng lên.

88'

New York City tấn công nhưng cú đánh đầu của Thiago Martins không trúng đích.

88'

New York City được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao tặng.

87'

Houston có một quả phát bóng lên.

86'

Đá phạt cho New York City trong phần sân của họ.

86' Aiden O'Neill (New York City) đã bị phạt thẻ và cần cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Aiden O'Neill (New York City) đã bị phạt thẻ và cần cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

85' Aiden O'Neill (New York City) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Aiden O'Neill (New York City) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

85'

Tại Bronx, NY, đội khách được hưởng quả đá phạt.

85'

Houston cần cẩn trọng. New York City có một quả ném biên tấn công.

84'

Ném biên cao trên sân cho New York City tại Bronx, NY.

83'

Đá phạt cho Houston trong phần sân của họ.

82'

Đội khách thay Jack McGlynn bằng Duane Holmes.

82'

New York City có một quả ném biên nguy hiểm.

Đội hình xuất phát New York City FC vs Houston Dynamo

New York City FC (4-2-3-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Birk Risa (5), Justin Haak (80), Aiden O'Neill (21), Jonathan Shore (32), Julian Fernandez (11), Maxi Moralez (10), Hannes Wolf (17), Alonso Martinez (16)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Franco Escobar (2), Ethan Bartlow (4), Obafemi Awodesu (24), Felipe Andrade (36), Brooklyn Raines (35), Junior Urso (30), Erik Duenas (16), Jack McGlynn (21), Gabe Segal (17), Nicolas Lodeiro (20)

New York City FC
New York City FC
4-2-3-1
49
Matt Freese
24
Tayvon Gray
13
Thiago Martins
5
Birk Risa
80
Justin Haak
21
Aiden O'Neill
32
Jonathan Shore
11
Julian Fernandez
10
Maxi Moralez
17
Hannes Wolf
16
Alonso Martinez
20
Nicolas Lodeiro
17
Gabe Segal
21
Jack McGlynn
16
Erik Duenas
30
Junior Urso
35
Brooklyn Raines
36
Felipe Andrade
24
Obafemi Awodesu
4
Ethan Bartlow
2
Franco Escobar
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
65’
Alonso Martinez
Maximo Carrizo
46’
Junior Urso
Artur
65’
Maxi Moralez
Monsef Bakrar
71’
Erik Duenas
Ondřej Lingr
65’
Hannes Wolf
Agustin Ojeda
72’
Felipe Andrade
Griffin Dorsey
65’
Justin Haak
Nico Cavallo
82’
Jack McGlynn
Duane Holmes
74’
Jonathan Shore
Keaton Parks
89’
Nicolas Lodeiro
Pablo Ortiz
Cầu thủ dự bị
Tomas Romero
Jimmy Maurer
Keaton Parks
Artur
Maximo Carrizo
Griffin Dorsey
Mitja Ilenic
Michael Halliday
Monsef Bakrar
Sebastian Kowalczyk
Strahinja Tanasijevic
Duane Holmes
Agustin Ojeda
Ondřej Lingr
Nico Cavallo
Pablo Ortiz
Seymour Reid
Toyosi Olusanya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/03 - 2023
29/05 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow