Chủ Nhật, 30/11/2025
Julian Fernandez
9
Matt Miazga
12
(Pen) Alonso Martinez
14
Birk Risa (Thay: Keaton Parks)
26
Matt Freese
39
Sergio Santos (Thay: Nick Hagglund)
46
Gerardo Valenzuela (Thay: Yuya Kubo)
46
Nico Cavallo (Thay: Andres Perea)
53
Gilberto Flores (Thay: Matt Miazga)
69
Hannes Wolf
72
Justin Haak
75
Corey Baird (Thay: Luca Orellano)
81
Agustin Ojeda (Thay: Julian Fernandez)
85
Monsef Bakrar (Thay: Alonso Martinez)
85
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
90
Evander Ferreira
90+2'

Thống kê trận đấu New York City FC vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
New York City FC
New York City FC
FC Cincinnati
FC Cincinnati
50 Kiểm soát bóng 50
11 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York City FC vs FC Cincinnati

Tất cả (133)
90+3'

New York City được hưởng quả đá phạt.

90+2' Evander của Cincinnati đã bị phạt thẻ ở Flushing, Queens.

Evander của Cincinnati đã bị phạt thẻ ở Flushing, Queens.

90+2'

Drew Fischer ra hiệu cho New York City được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Tại Flushing, Queens, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Drew Fischer ra hiệu cho New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Brad Smith thay thế Lukas Engel cho đội khách.

89'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

New York City được hưởng quả phạt góc từ Drew Fischer.

88'

Cincinnati tiến lên và Lukas Engel tung cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

87'

Cincinnati được hưởng quả ném biên tại Citi Field.

86'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Đội chủ nhà đã thay thế Julian Fernandez bằng Agustin Ojeda. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Pascal Jansen hôm nay.

85'

Pascal Jansen (New York City) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Monsef Bakrar thay thế Alonso Martinez.

85'

New York City được hưởng quả phát bóng lên tại Citi Field.

85'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

84'

New York City được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Evander của Cincinnati tung cú sút, nhưng không chính xác.

83'

New York City cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự quả đá phạt nguy hiểm từ Cincinnati.

81'

Bóng an toàn khi Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Corey Baird thay thế Luca Orellano.

81'

New York City được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát New York City FC vs FC Cincinnati

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Justin Haak (80), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Hannes Wolf (17), Keaton Parks (55), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Julian Fernandez (11), Alonso Martinez (16), Andres Perea (8)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Yuya Kubo (7), Brian Anunga (27), Evander (10), Luca Orellano (23), Kevin Denkey (9)

New York City FC
New York City FC
4-3-3
49
Matt Freese
24
Tayvon Gray
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
17
Hannes Wolf
55
Keaton Parks
32
Jonathan Shore
10
Maxi Moralez
11
Julian Fernandez
16
Alonso Martinez
8
Andres Perea
9
Kevin Denkey
23
Luca Orellano
10
Evander
27
Brian Anunga
7
Yuya Kubo
29
Lukas Engel
4
Nick Hagglund
12
Miles Robinson
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
26’
Keaton Parks
Birk Risa
46’
Nick Hagglund
Sergio Santos
53’
Andres Perea
Nico Cavallo
46’
Yuya Kubo
Gerardo Valenzuela
85’
Alonso Martinez
Monsef Bakrar
69’
Matt Miazga
Gilberto Flores
85’
Julian Fernandez
Agustin Ojeda
81’
Luca Orellano
Corey Baird
90’
Lukas Engel
Brad Smith
Cầu thủ dự bị
Tomas Romero
Evan Louro
Greg Ranjitsingh
Brad Smith
Monsef Bakrar
Alvas Powell
Birk Risa
Sergio Santos
Strahinja Tanasijevic
Teenage Hadebe
Agustin Ojeda
Corey Baird
Nico Cavallo
Gerardo Valenzuela
Drew Baiera
Stefan Chirila
Gilberto Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2021
30/06 - 2022
08/09 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/06 - 2023
27/08 - 2023
24/03 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2024
MLS Cup
03/11 - 2024
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/05 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
25/09 - 2025
20/09 - 2025
18/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/11 - 2025
03/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow