New York City đã được hưởng một quả phạt góc bởi Alexis Da Silva.
![]() David Schnegg 17 | |
![]() Justin Haak (Kiến tạo: Alonso Martinez) 19 | |
![]() Andres Perea 30 | |
![]() Gabriel Pirani 44 | |
![]() Christian Benteke 45+1' | |
![]() Hosei Kijima (Thay: Peglow) 58 | |
![]() Conner Antley (Thay: Jackson Hopkins) 66 | |
![]() Boris Enow (Thay: Brandon Servania) 66 | |
![]() Gabriel Pirani (Kiến tạo: Christian Benteke) 77 | |
![]() Agustin Ojeda (Thay: Hannes Wolf) 77 | |
![]() Julian Fernandez (Thay: Kevin O'Toole) 82 | |
![]() Jared Stroud (Thay: Gabriel Pirani) 84 | |
![]() Boris Enow 87 | |
![]() Aaron Herrera 90+4' |
Thống kê trận đấu New York City FC vs DC United


Diễn biến New York City FC vs DC United
Đá phạt cho New York City ở phần sân của DC United.
Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho New York City ở phần sân nhà.

Aaron Herrera (DC United) đã nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.
Ném biên cho New York City tại Sân vận động Yankee.
Liệu New York City có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của DC United không?
Ở Bronx, NY, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
DC United có quả phát bóng lên tại Yankee Stadium.
New York City được hưởng quả phạt góc.
Alexis Da Silva cho New York City hưởng quả đá phạt.

Boris Enow của DC United đã bị phạt thẻ ở Bronx, NY.

Boris Enow của DC United đã bị phạt thẻ vàng ở Bronx, NY.
Alexis Da Silva trao cho đội khách một quả ném biên.
New York City được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
New York City được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
New York City bị thổi phạt việt vị.
New York City được Alexis Da Silva trao cho một quả phạt góc.
Jared Stroud vào sân thay cho Gabriel Pirani của DC United.
New York City được hưởng quả ném biên ở phần sân của DC United.
Pascal Jansen thực hiện sự thay đổi người thứ hai tại Sân vận động Yankee với Julian Fernandez thay thế Kevin O'Toole.
Đội hình xuất phát New York City FC vs DC United
New York City FC (4-3-2-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Justin Haak (80), Thiago Martins (13), Kevin O'Toole (22), Hannes Wolf (17), Aiden O'Neill (21), Nicolás Fernández Mercau (7), Maxi Moralez (10), Andres Perea (8), Alonso Martinez (16)
DC United (4-3-3): Luis Barraza (13), Aaron Herrera (22), Lucas Bartlett (3), Kye Rowles (15), David Schnegg (28), Jackson Hopkins (25), Matti Peltola (4), Brandon Servania (23), Gabriel Pirani (10), Christian Benteke (20), Peglow (7)


Thay người | |||
77’ | Hannes Wolf Agustin Ojeda | 58’ | Peglow Hosei Kijima |
82’ | Kevin O'Toole Julian Fernandez | 66’ | Jackson Hopkins William Conner Antley |
66’ | Brandon Servania Boris Enow | ||
84’ | Gabriel Pirani Jared Stroud |
Cầu thủ dự bị | |||
Greg Ranjitsingh | Jun-Hong Kim | ||
Tomas Romero | Jared Stroud | ||
Jonathan Shore | Rida Zouhir | ||
Mitja Ilenic | Caden Clark | ||
Julian Fernandez | Lukas MacNaughton | ||
Strahinja Tanasijevic | Jacob Murrell | ||
Agustin Ojeda | Hosei Kijima | ||
Seymour Reid | William Conner Antley | ||
Raul | Boris Enow |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York City FC
Thành tích gần đây DC United
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 17 | 6 | 6 | 23 | 57 | T H B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | H B T B B |
4 | ![]() | 29 | 14 | 9 | 6 | 16 | 51 | T B T T H |
5 | ![]() | 29 | 16 | 2 | 11 | 8 | 50 | T T T T T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 16 | 50 | B B B T B |
7 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 28 | 12 | 10 | 6 | 4 | 46 | T B H B H |
11 | ![]() | 27 | 13 | 5 | 9 | 6 | 44 | H T T T B |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 4 | 40 | B T T B H |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -2 | 39 | T B B H H |
17 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | T H H B T |
18 | ![]() | 29 | 10 | 6 | 13 | -10 | 36 | B T T B B |
19 | ![]() | 29 | 9 | 8 | 12 | 2 | 35 | B T B T B |
20 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | -9 | 32 | H H H B T |
21 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
22 | ![]() | 28 | 8 | 7 | 13 | -4 | 31 | B T B T B |
23 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
24 | ![]() | 28 | 7 | 6 | 15 | -14 | 27 | B B B B T |
25 | ![]() | 28 | 5 | 11 | 12 | -17 | 26 | H H B H T |
26 | ![]() | 28 | 5 | 10 | 13 | -7 | 25 | B H H H H |
27 | ![]() | 29 | 5 | 9 | 15 | -22 | 24 | T H H T H |
28 | ![]() | 29 | 5 | 9 | 15 | -28 | 24 | B B H H T |
29 | ![]() | 28 | 5 | 6 | 17 | -17 | 21 | B T B B B |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 29 | 17 | 6 | 6 | 23 | 57 | T H B T T |
2 | ![]() | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | H B T B B |
3 | ![]() | 29 | 16 | 2 | 11 | 8 | 50 | T T T T T |
4 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 16 | 50 | B B B T B |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 28 | 12 | 10 | 6 | 4 | 46 | T B H B H |
8 | ![]() | 27 | 13 | 5 | 9 | 6 | 44 | H T T T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 4 | 40 | B T T B H |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 28 | 8 | 7 | 13 | -4 | 31 | B T B T B |
12 | ![]() | 28 | 5 | 11 | 12 | -17 | 26 | H H B H T |
13 | ![]() | 28 | 5 | 10 | 13 | -7 | 25 | B H H H H |
14 | ![]() | 29 | 5 | 9 | 15 | -22 | 24 | T H H T H |
15 | ![]() | 29 | 5 | 9 | 15 | -28 | 24 | B B H H T |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 29 | 14 | 9 | 6 | 16 | 51 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -2 | 39 | T B B H H |
7 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | T H H B T |
8 | ![]() | 29 | 10 | 6 | 13 | -10 | 36 | B T T B B |
9 | ![]() | 29 | 9 | 8 | 12 | 2 | 35 | B T B T B |
10 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | -9 | 32 | H H H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
12 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
13 | ![]() | 28 | 7 | 6 | 15 | -14 | 27 | B B B B T |
14 | ![]() | 28 | 5 | 6 | 17 | -17 | 21 | B T B B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại