Thứ Bảy, 30/08/2025
Brayan Ceballos
31
Luis Diaz (Thay: Leonardo Campana)
32
Max Floriani
35
Earl Edwards Jr. (Thay: Daniel)
46
DeJuan Jones (Thay: Jamar Ricketts)
59
Beau Leroux (Thay: Nick Fernandez)
59
Ousseni Bouda (Thay: Amahl Pellegrino)
59
Tanner Beason
65
Brandon Bye (Thay: Ilay Feingold)
76
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Ignatius Ganago)
76
Beau Leroux
78
Nick Lima
83
Tomas Chancalay (Thay: Tanner Beason)
84
Josef Martinez (Thay: Paul Marie)
86

Thống kê trận đấu New England Revolution vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
54 Kiểm soát bóng 46
14 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 10
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs San Jose Earthquakes

Tất cả (117)
90+2'

New England được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

San Jose được hưởng một quả phạt góc.

90+1'

New England tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+1'

Ricardo Montero Araya trao cho San Jose một quả phát bóng lên.

90'

New England được hưởng một quả ném biên tại Sân vận động Gillette.

89'

Bóng an toàn khi New England được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

New England được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Bóng đi ra ngoài sân và San Jose được hưởng một quả phát bóng lên.

88'

New England đang đẩy lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Maximiliano Urruti lại đi chệch khung thành.

86'

Bóng an toàn khi San Jose được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Bruce Arena thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại sân Gillette với Josef Martinez thay thế Paul Marie.

85'

Ném biên cho San Jose.

85'

New England có quả phát bóng lên.

85'

Ricardo Montero Araya báo hiệu một quả đá phạt cho New England ở phần sân nhà.

84'

Ricardo Montero Araya cho đội khách hưởng quả ném biên.

84'

Caleb Porter (New England) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Tomas Chancalay thay thế Tanner Beason.

83'

New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

82' Nick Lima (San Jose) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Nick Lima (San Jose) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

82'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

New England tiến lên nhưng Maximiliano Urruti bị phạt việt vị.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs San Jose Earthquakes

New England Revolution (3-5-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Alhassan Yusuf (80), Carles Gil (10), Matt Polster (8), Peyton Miller (25), Leonardo Campana (9), Ignatius Ganago (17)

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Max Floriani (25), Daniel Munie (5), Reid Roberts (18), Nick Lima (24), Nick Fernandez (20), Mark-Anthony Kaye (14), Jamar Ricketts (2), Paul Marie (3), Preston Judd (19), Amahl Pellegrino (7)

New England Revolution
New England Revolution
3-5-2
31
Aljaz Ivacic
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
4
Tanner Beason
12
Ilay Feingold
80
Alhassan Yusuf
10
Carles Gil
8
Matt Polster
25
Peyton Miller
9
Leonardo Campana
17
Ignatius Ganago
7
Amahl Pellegrino
19
Preston Judd
3
Paul Marie
2
Jamar Ricketts
14
Mark-Anthony Kaye
20
Nick Fernandez
24
Nick Lima
18
Reid Roberts
5
Daniel Munie
25
Max Floriani
42
Daniel
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
Thay người
32’
Leonardo Campana
Luis Diaz
46’
Daniel
Earl Edwards Jr.
76’
Ignatius Ganago
Maximiliano Urruti
59’
Jamar Ricketts
DeJuan Jones
76’
Ilay Feingold
Brandon Bye
59’
Amahl Pellegrino
Ousseni Bouda
84’
Tanner Beason
Tomas Chancalay
59’
Nick Fernandez
Beau Leroux
86’
Paul Marie
Josef Martinez
Cầu thủ dự bị
Maximiliano Urruti
Earl Edwards Jr.
Alex Bono
Josef Martinez
Wyatt Omsberg
Dave Romney
Andrew Farrell
DeJuan Jones
Brandon Bye
Ousseni Bouda
Jackson Yueill
Benjamin Kikanovic
Keegan Hughes
Ian Harkes
Tomas Chancalay
Beau Leroux
Luis Diaz
Hernan Lopez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
17/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow