Bruno Damiani của Philadelphia đã đứng dậy trở lại tại sân Gillette.
Maximiliano Urruti (Thay: Leonardo Campana) 7 | |
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Leonardo Campana) 10 | |
Daniel Gazdag 44 | |
Luca Langoni 52 | |
Indiana Vassilev (Thay: Quinn Sullivan) 64 | |
Bruno Damiani (Thay: Mikael Uhre) 64 | |
Luis Diaz (Thay: Luca Langoni) 68 | |
Tai Baribo (Kiến tạo: Kai Wagner) 76 | |
Tai Baribo 78 | |
Alejandro Bedoya (Thay: Tai Baribo) 81 | |
Brandon Bye (Thay: Jackson Yueill) 82 | |
Noel Buck (Thay: Will Sands) 83 | |
Chris Donovan (Thay: Daniel Gazdag) 90 | |
Olwethu Makhanya 90+2' | |
Jovan Lukic (Kiến tạo: Indiana Vassilev) 90+7' | |
Brayan Ceballos 90+11' |
Thống kê trận đấu New England Revolution vs Philadelphia Union


Diễn biến New England Revolution vs Philadelphia Union
Trận đấu tại sân Gillette đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Bruno Damiani, người đang bị chấn thương.
Brayan Ceballos (New England) nhận thẻ vàng đầu tiên.
Trận đấu đang trở nên nguy hiểm! Philadelphia được hưởng một quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
New England quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
New England được hưởng một quả ném biên.
Indiana Vassilev đã có pha kiến tạo tuyệt vời để tạo nên bàn thắng.
Jovan Lukic kết thúc tuyệt vời để đưa Philadelphia dẫn trước 0-2.
New England được hưởng một quả phát bóng lên tại sân Gillette.
Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Foxborough.
New England được hưởng một quả ném biên tại sân Gillette.
New England được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Kai Wagner của Philadelphia tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Fotis Bazakos ra hiệu cho Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ngay ngoài khu vực của New England.
Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Olwethu Makhanya (Philadelphia) nhận thẻ vàng từ Fotis Bazakos.
New England được hưởng một quả đá phạt.
Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại sân Gillette với Chris Donovan thay thế Daniel Gazdag.
Mamadou Fofana đã đứng dậy trở lại.
Philadelphia được hưởng một quả phát bóng lên tại sân Gillette.
Đội hình xuất phát New England Revolution vs Philadelphia Union
New England Revolution (4-2-3-1): Aljaz Ivacic (31), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Will Sands (23), Alhassan Yusuf (80), Jackson Yueill (14), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9)
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Dániel Gazdag (10), Dániel Gazdag (10), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Quinn Sullivan (33), Tai Baribo (9), Mikael Uhre (7)


| Thay người | |||
| 10’ | Leonardo Campana Maximiliano Urruti | 64’ | Quinn Sullivan Indiana Vassilev |
| 68’ | Luca Langoni Luis Diaz | 64’ | Mikael Uhre Bruno Damiani |
| 82’ | Jackson Yueill Brandon Bye | 81’ | Tai Baribo Alejandro Bedoya |
| 83’ | Will Sands Noel Buck | 90’ | Daniel Gazdag Chris Donovan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Bono | Andrew Rick | ||
Maximiliano Urruti | Indiana Vassilev | ||
Wyatt Omsberg | Olivier Mbaizo | ||
Andrew Farrell | Nathan Harriel | ||
Brandon Bye | Alejandro Bedoya | ||
Matt Polster | Jesus Bueno | ||
Noel Buck | Chris Donovan | ||
Tanner Beason | Cavan Sullivan | ||
Luis Diaz | Bruno Damiani | ||
Nhận định New England Revolution vs Philadelphia Union
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New England Revolution
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
