Thứ Bảy, 30/08/2025
Maximiliano Urruti (Thay: Leonardo Campana)
7
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Leonardo Campana)
10
Daniel Gazdag
44
Luca Langoni
52
Indiana Vassilev (Thay: Quinn Sullivan)
64
Bruno Damiani (Thay: Mikael Uhre)
64
Luis Diaz (Thay: Luca Langoni)
68
Tai Baribo (Kiến tạo: Kai Wagner)
76
Tai Baribo
78
Alejandro Bedoya (Thay: Tai Baribo)
81
Brandon Bye (Thay: Jackson Yueill)
82
Noel Buck (Thay: Will Sands)
83
Chris Donovan (Thay: Daniel Gazdag)
90
Olwethu Makhanya
90+2'
Jovan Lukic (Kiến tạo: Indiana Vassilev)
90+7'
Brayan Ceballos
90+11'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Philadelphia Union
Philadelphia Union
49 Kiểm soát bóng 51
12 Phạm lỗi 21
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs Philadelphia Union

Tất cả (138)
90+13'

Bruno Damiani của Philadelphia đã đứng dậy trở lại tại sân Gillette.

90+11'

Trận đấu tại sân Gillette đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Bruno Damiani, người đang bị chấn thương.

90+11' Brayan Ceballos (New England) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Brayan Ceballos (New England) nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+10'

Trận đấu đang trở nên nguy hiểm! Philadelphia được hưởng một quả đá phạt gần khu vực cấm địa.

90+9'

New England quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

90+9'

New England được hưởng một quả ném biên.

90+7'

Indiana Vassilev đã có pha kiến tạo tuyệt vời để tạo nên bàn thắng.

90+7' Jovan Lukic kết thúc tuyệt vời để đưa Philadelphia dẫn trước 0-2.

Jovan Lukic kết thúc tuyệt vời để đưa Philadelphia dẫn trước 0-2.

90+6'

New England được hưởng một quả phát bóng lên tại sân Gillette.

90+6'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Foxborough.

90+6'

New England được hưởng một quả ném biên tại sân Gillette.

90+5'

New England được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+4'

Kai Wagner của Philadelphia tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

90+3'

Fotis Bazakos ra hiệu cho Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ngay ngoài khu vực của New England.

90+3'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+3'

Bóng an toàn khi Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+2' Olwethu Makhanya (Philadelphia) nhận thẻ vàng từ Fotis Bazakos.

Olwethu Makhanya (Philadelphia) nhận thẻ vàng từ Fotis Bazakos.

90+2'

New England được hưởng một quả đá phạt.

90+1'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại sân Gillette với Chris Donovan thay thế Daniel Gazdag.

90'

Mamadou Fofana đã đứng dậy trở lại.

90'

Philadelphia được hưởng một quả phát bóng lên tại sân Gillette.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Philadelphia Union

New England Revolution (4-2-3-1): Aljaz Ivacic (31), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Will Sands (23), Alhassan Yusuf (80), Jackson Yueill (14), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9)

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Dániel Gazdag (10), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Quinn Sullivan (33), Tai Baribo (9), Mikael Uhre (7)

New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
31
Aljaz Ivacic
12
Ilay Feingold
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
23
Will Sands
80
Alhassan Yusuf
14
Jackson Yueill
41
Luca Langoni
10
Carles Gil
17
Ignatius Ganago
9
Leonardo Campana
7
Mikael Uhre
9
Tai Baribo
33
Quinn Sullivan
4
Jovan Lukic
21
Danley Jean Jacques
10
Dániel Gazdag
27
Kai Wagner
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
39
Francis Westfield
18
Andre Blake
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
10’
Leonardo Campana
Maximiliano Urruti
64’
Quinn Sullivan
Indiana Vassilev
68’
Luca Langoni
Luis Diaz
64’
Mikael Uhre
Bruno Damiani
82’
Jackson Yueill
Brandon Bye
81’
Tai Baribo
Alejandro Bedoya
83’
Will Sands
Noel Buck
90’
Daniel Gazdag
Chris Donovan
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
Andrew Rick
Maximiliano Urruti
Indiana Vassilev
Wyatt Omsberg
Olivier Mbaizo
Andrew Farrell
Nathan Harriel
Brandon Bye
Alejandro Bedoya
Matt Polster
Jesus Bueno
Noel Buck
Chris Donovan
Tanner Beason
Cavan Sullivan
Luis Diaz
Bruno Damiani

Thành tích đối đầu

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow