Thứ Bảy, 30/08/2025
Carles Gil
28
Tanner Beason (Thay: Wyatt Omsberg)
37
Eric Maxim Choupo-Moting (Kiến tạo: Peter Stroud)
45+2'
Serge Ngoma (Thay: Alexander Hack)
46
Sean Nealis
49
Ilay Feingold
51
Luca Langoni
51
Will Sands (Thay: Peyton Miller)
65
Mohammed Sofo (Thay: Wikelman Carmona)
70
Ronald Donkor (Thay: Peter Stroud)
70
Will Sands
75
Luis Diaz (Thay: Maximiliano Nicolas Urruti)
85
Noah Eile
89
Keegan Hughes (Thay: Luca Langoni)
90
Wiktor Bogacz (Thay: Daniel Edelman)
90
(Pen) Carles Gil
90+7'
Raheem Edwards
90+9'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
New York Red Bulls
New York Red Bulls
50 Kiểm soát bóng 50
14 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs New York Red Bulls

Tất cả (119)
90+11'

Sandro Schwarz thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại sân vận động Gillette với Wiktor Bogacz thay thế Daniel Edelman.

90+10'

New York được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+10'

Đá phạt cho New England ở phần sân nhà.

90+10'

Keegan Hughes thay thế Luca Langoni cho New England tại sân vận động Gillette.

90+9'

Ở Foxborough, New England tấn công nhanh nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+9' Tại sân vận động Gillette, Raheem Edwards đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại sân vận động Gillette, Raheem Edwards đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+9'

Đá phạt cho New England.

90+7' V À A A O O O! Carles Gil đưa New England dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỷ số bây giờ là 2-1.

V À A A O O O! Carles Gil đưa New England dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỷ số bây giờ là 2-1.

90+3'

Đá phạt cho New England.

90+2'

Ném biên cho New England ở phần sân nhà.

90+1'

Ném biên cho New England ở phần sân nhà.

90+1'

Cú đá phạt cho New York ở phần sân nhà.

90'

Tanner Beason (New England) có một cú đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực đã bị cản phá.

89' Noah Eile của New York đã bị phạt thẻ tại Foxborough.

Noah Eile của New York đã bị phạt thẻ tại Foxborough.

89'

Đang trở nên nguy hiểm! Cú đá phạt cho New England gần khu vực cấm địa.

88'

Sergii Demianchuk ra hiệu cho một quả ném biên của New England ở phần sân của New York.

88'

Sergii Demianchuk trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

87'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New England.

87'

Serge Ngoma của New York có một cú sút, nhưng không trúng đích.

86'

New York thực hiện một quả ném biên trong phần sân của New England.

86'

Phạt góc cho New York.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs New York Red Bulls

New England Revolution (4-2-3-1): Aljaz Ivacic (31), Ilay Feingold (12), Wyatt Omsberg (16), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Matt Polster (8), Alhassan Yusuf (80), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Ignatius Ganago (17), Maximiliano Urruti (37)

New York Red Bulls (3-4-3): Carlos Coronel (31), Noah Eile (3), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Dylan Nealis (12), Peter Stroud (8), Daniel Edelman (75), Raheem Edwards (44), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Wikelman Carmona (19)

New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
31
Aljaz Ivacic
12
Ilay Feingold
16
Wyatt Omsberg
2
Mamadou Fofana
25
Peyton Miller
8
Matt Polster
80
Alhassan Yusuf
41
Luca Langoni
10
Carles Gil
17
Ignatius Ganago
37
Maximiliano Urruti
19
Wikelman Carmona
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
44
Raheem Edwards
75
Daniel Edelman
8
Peter Stroud
12
Dylan Nealis
42
Alexander Hack
15
Sean Nealis
3
Noah Eile
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
3-4-3
Thay người
37’
Wyatt Omsberg
Tanner Beason
46’
Alexander Hack
Serge Ngoma
65’
Peyton Miller
Will Sands
70’
Wikelman Carmona
Mohammed Sofo
85’
Maximiliano Nicolas Urruti
Luis Diaz
70’
Peter Stroud
Ronald Donkor
90’
Luca Langoni
Keegan Hughes
90’
Daniel Edelman
Wiktor Bogacz
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
Anthony Marcucci
Brandon Bye
Tim Parker
Noel Buck
Serge Ngoma
Tanner Beason
Omar Valencia
Jackson Yueill
Julian Hall
Will Sands
Mohammed Sofo
Jack Panayotou
Wiktor Bogacz
Keegan Hughes
Ronald Donkor
Luis Diaz
Aiden Jarvis

Thành tích đối đầu

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow