Thứ Bảy, 18/04/2026
Leonardo Campana (Kiến tạo: Ignatius Ganago)
43
Keaton Parks (Thay: Agustin Ojeda)
46
Ignatius Ganago (Kiến tạo: Carles Gil)
48
Matt Polster
54
Andres Perea (Thay: Jonathan Shore)
62
Tayvon Gray (Thay: Mitja Ilenic)
62
Julian Fernandez (Thay: Monsef Bakrar)
62
Tomas Chancalay (Thay: Leonardo Campana)
67
Nico Cavallo (Thay: Kevin O'Toole)
75
Will Sands (Thay: Peyton Miller)
78
Brandon Bye (Thay: Mamadou Fofana)
83
Luca Langoni (Thay: Ignatius Ganago)
83
Tayvon Gray
90+2'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs New York City FC

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
New York City FC
New York City FC
42 Kiểm soát bóng 58
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 4
4 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs New York City FC

Tất cả (120)
90+8'

Nico Cavallo của New York City tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+8'

New England được hưởng một quả phát bóng lên tại sân vận động Gillette.

90+7'

Trọng tài Marcos De Oliveira ra hiệu cho New York City được hưởng ném biên, gần khu vực của New England.

90+6'

New York City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Keaton Parks của New York City tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+5'

Đội chủ nhà ở Foxborough, MA được hưởng một quả phát bóng lên.

90+3' Tayvon Gray (New York City) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Tayvon Gray (New York City) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Ở Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+2'

Ném biên cho New York City tại sân vận động Gillette.

90+1'

New York City được hưởng một quả phạt góc.

90'

New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

89'

New York City được hưởng một quả phạt góc.

88'

Tayvon Gray của New York City có cú sút vào khung thành tại Sân vận động Gillette. Nhưng nỗ lực không thành công.

86'

Tomas Chancalay của New England bị thổi phạt việt vị tại Sân vận động Gillette.

85'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Alonso Martinez của New York City tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

84'

New York City tấn công và Julian Fernandez có cú sút. Tuy nhiên, không thành bàn.

83'

Luca Langoni vào sân thay cho Ignatius Kpene Ganago bên phía New England.

83'

Có vẻ như Mamadou Fofana không thể tiếp tục. Brandon Bye vào sân thay cho anh ấy bên phía đội chủ nhà.

81'

Mamadou Fofana đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs New York City FC

New England Revolution (3-5-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Alhassan Yusuf (80), Carles Gil (10), Matt Polster (8), Peyton Miller (25), Leonardo Campana (9), Ignatius Ganago (17)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Mitja Ilenic (35), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Hannes Wolf (17), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Monsef Bakrar (9), Alonso Martinez (16), Agustin Ojeda (26)

New England Revolution
New England Revolution
3-5-2
31
Aljaz Ivacic
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
4
Tanner Beason
12
Ilay Feingold
80
Alhassan Yusuf
10
Carles Gil
8
Matt Polster
25
Peyton Miller
9
Leonardo Campana
17
Ignatius Ganago
26
Agustin Ojeda
16
Alonso Martinez
9
Monsef Bakrar
10
Maxi Moralez
32
Jonathan Shore
17
Hannes Wolf
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
35
Mitja Ilenic
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
67’
Leonardo Campana
Tomas Chancalay
46’
Agustin Ojeda
Keaton Parks
78’
Peyton Miller
Will Sands
62’
Mitja Ilenic
Tayvon Gray
83’
Mamadou Fofana
Brandon Bye
62’
Jonathan Shore
Andres Perea
83’
Ignatius Ganago
Luca Langoni
62’
Monsef Bakrar
Julian Fernandez
75’
Kevin O'Toole
Nico Cavallo
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
Tomas Romero
Maximiliano Urruti
Tayvon Gray
Will Sands
Keaton Parks
Brandon Bye
Andres Perea
Jackson Yueill
Birk Risa
Keegan Hughes
Julian Fernandez
Tomas Chancalay
Strahinja Tanasijevic
Luis Diaz
Zidane Yanez
Luca Langoni
Nico Cavallo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Concacaf League Cup
10/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-7
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

US Open Cup
15/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
23/02 - 2026
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow