Thứ Bảy, 30/08/2025
Leonardo Campana (Kiến tạo: Ignatius Ganago)
43
Keaton Parks (Thay: Agustin Ojeda)
46
Ignatius Ganago (Kiến tạo: Carles Gil)
48
Matt Polster
54
Andres Perea (Thay: Jonathan Shore)
62
Tayvon Gray (Thay: Mitja Ilenic)
62
Julian Fernandez (Thay: Monsef Bakrar)
62
Tomas Chancalay (Thay: Leonardo Campana)
67
Nico Cavallo (Thay: Kevin O'Toole)
75
Will Sands (Thay: Peyton Miller)
78
Brandon Bye (Thay: Mamadou Fofana)
83
Luca Langoni (Thay: Ignatius Ganago)
83
Tayvon Gray
90+2'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs New York City FC

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
New York City FC
New York City FC
42 Kiểm soát bóng 58
9 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs New York City FC

Tất cả (120)
90+8'

Nico Cavallo của New York City tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+8'

New England được hưởng một quả phát bóng lên tại sân vận động Gillette.

90+7'

Trọng tài Marcos De Oliveira ra hiệu cho New York City được hưởng ném biên, gần khu vực của New England.

90+6'

New York City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Keaton Parks của New York City tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+5'

Đội chủ nhà ở Foxborough, MA được hưởng một quả phát bóng lên.

90+3' Tayvon Gray (New York City) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Tayvon Gray (New York City) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Ở Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+2'

Ném biên cho New York City tại sân vận động Gillette.

90+1'

New York City được hưởng một quả phạt góc.

90'

New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

89'

New York City được hưởng một quả phạt góc.

88'

Tayvon Gray của New York City có cú sút vào khung thành tại Sân vận động Gillette. Nhưng nỗ lực không thành công.

86'

Tomas Chancalay của New England bị thổi phạt việt vị tại Sân vận động Gillette.

85'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Alonso Martinez của New York City tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

84'

New York City tấn công và Julian Fernandez có cú sút. Tuy nhiên, không thành bàn.

83'

Luca Langoni vào sân thay cho Ignatius Kpene Ganago bên phía New England.

83'

Có vẻ như Mamadou Fofana không thể tiếp tục. Brandon Bye vào sân thay cho anh ấy bên phía đội chủ nhà.

81'

Mamadou Fofana đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs New York City FC

New England Revolution (3-5-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Alhassan Yusuf (80), Carles Gil (10), Matt Polster (8), Peyton Miller (25), Leonardo Campana (9), Ignatius Ganago (17)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Mitja Ilenic (35), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Hannes Wolf (17), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Monsef Bakrar (9), Alonso Martinez (16), Agustin Ojeda (26)

New England Revolution
New England Revolution
3-5-2
31
Aljaz Ivacic
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
4
Tanner Beason
12
Ilay Feingold
80
Alhassan Yusuf
10
Carles Gil
8
Matt Polster
25
Peyton Miller
9
Leonardo Campana
17
Ignatius Ganago
26
Agustin Ojeda
16
Alonso Martinez
9
Monsef Bakrar
10
Maxi Moralez
32
Jonathan Shore
17
Hannes Wolf
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
35
Mitja Ilenic
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
67’
Leonardo Campana
Tomas Chancalay
46’
Agustin Ojeda
Keaton Parks
78’
Peyton Miller
Will Sands
62’
Mitja Ilenic
Tayvon Gray
83’
Mamadou Fofana
Brandon Bye
62’
Jonathan Shore
Andres Perea
83’
Ignatius Ganago
Luca Langoni
62’
Monsef Bakrar
Julian Fernandez
75’
Kevin O'Toole
Nico Cavallo
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
Tomas Romero
Maximiliano Urruti
Tayvon Gray
Will Sands
Keaton Parks
Brandon Bye
Andres Perea
Jackson Yueill
Birk Risa
Keegan Hughes
Julian Fernandez
Tomas Chancalay
Strahinja Tanasijevic
Luis Diaz
Zidane Yanez
Luca Langoni
Nico Cavallo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Concacaf League Cup
10/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-7
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow