Bóng ra ngoài sân cho một quả đá phạt góc của Nashville.
Tomas Chancalay (Kiến tạo: Carles Gil) 15 | |
Alex Muyl 21 | |
Maximiliano Nicolas Urruti 39 | |
Sam Surridge (Kiến tạo: Jonathan Perez) 45+2' | |
Edvard Tagseth 48 | |
Brayan Ceballos (Kiến tạo: Tomas Chancalay) 49 | |
Daniel Lovitz (Kiến tạo: Hany Mukhtar) 51 | |
(Pen) Sam Surridge 58 | |
Jonathan Perez 59 | |
Leonardo Campana (Thay: Maximiliano Nicolas Urruti) 65 | |
Wyatt Omsberg (Thay: Mamadou Fofana) 65 | |
Luca Langoni (Thay: Tanner Beason) 72 | |
Jack Maher (Thay: Christopher Applewhite) 73 | |
Ahmed Qasem (Thay: Alex Muyl) 73 | |
Brandon Bye (Thay: Ilay Feingold) 81 | |
Luis Diaz (Thay: Jackson Yueill) 81 | |
Teal Bunbury (Thay: Sam Surridge) 85 | |
Alhassan Yusuf 86 | |
Bryan Acosta (Thay: Edvard Tagseth) 90 |
Thống kê trận đấu New England Revolution vs Nashville SC


Diễn biến New England Revolution vs Nashville SC
New England được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
New England được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Luca Langoni của New England có cú sút nhưng không trúng đích.
Lorenzo Hernandez cho Nashville hưởng quả phát bóng lên.
New England được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.
Tại sân vận động Gillette, New England bị phạt việt vị.
New England được hưởng phạt góc.
Jeisson Andres Palacios Murillo của Nashville đã đứng dậy trở lại tại sân vận động Gillette.
New England được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.
Jeisson Andres Palacios Murillo của Nashville đang được chăm sóc và trận đấu tạm dừng trong giây lát.
Nashville được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.
New England được hưởng phạt góc.
B.J. Callaghan (Nashville) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Bryan Acosta vào thay Edvard Tagseth.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Nashville sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của New England.
New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Nashville được hưởng quả phạt góc do Lorenzo Hernandez trao.
Phát bóng lên cho Nashville tại sân Gillette.
New England đã được hưởng một quả phạt góc do Lorenzo Hernandez trao.
Đội hình xuất phát New England Revolution vs Nashville SC
New England Revolution (3-4-1-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Alhassan Yusuf (80), Jackson Yueill (14), Peyton Miller (25), Carles Gil (10), Maximiliano Urruti (37), Tomas Chancalay (7)
Nashville SC (4-2-3-1): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Jeisson Palacios (4), Christopher Applewhite (33), Daniel Lovitz (2), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Jonathan Perez (24), Hany Mukhtar (10), Alex Muyl (19), Sam Surridge (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Mamadou Fofana Wyatt Omsberg | 73’ | Christopher Applewhite Jack Maher |
| 65’ | Maximiliano Nicolas Urruti Leonardo Campana | 73’ | Alex Muyl Ahmed Qasem |
| 72’ | Tanner Beason Luca Langoni | 85’ | Sam Surridge Teal Bunbury |
| 81’ | Ilay Feingold Brandon Bye | 90’ | Edvard Tagseth Bryan Acosta |
| 81’ | Jackson Yueill Luis Diaz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Donovan Parisian | Brian Schwake | ||
Wyatt Omsberg | Bryan Acosta | ||
Will Sands | Gaston Brugman | ||
Leonardo Campana | Julian Gaines | ||
Brandon Bye | Jack Maher | ||
Keegan Hughes | Josh Bauer | ||
Luis Diaz | Teal Bunbury | ||
Luca Langoni | Matthew Corcoran | ||
Allan Oyirwoth | Ahmed Qasem | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New England Revolution
Thành tích gần đây Nashville SC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch