Thứ Bảy, 30/08/2025
Marco Delgado
51
Tomas Chancalay (Thay: Ignatius Ganago)
62
Nathan Ordaz (Thay: David Martinez)
70
Tanner Beason (Thay: Ilay Feingold)
73
Mathieu Choiniere (Thay: Marco Delgado)
79
Brandon Bye (Thay: Luca Langoni)
86
Jackson Yueill (Thay: Matt Polster)
86
Igor Jesus
87
Mamadou Fofana
88
Artem Smolyakov (Thay: Denis Bouanga)
90
Mathieu Choiniere (Kiến tạo: Heung-Min Son)
90+4'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Los Angeles FC
Los Angeles FC
54 Kiểm soát bóng 46
11 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs Los Angeles FC

Tất cả (105)
90+4'

Son Heung-min đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

90+4' Mathieu Choiniere đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-2.

Mathieu Choiniere đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-2.

90+3'

Ném biên cho Los Angeles tại sân Gillette.

90+2'

Los Angeles đẩy lên phía trước qua Son Heung-min, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+1'

Artem Smoliakov thay thế Denis Bouanga cho đội khách.

90+1'

Marcos De Oliveira trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90'

Nathan Ordaz có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Los Angeles.

89'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

88'

Tomas Chancalay của New England nhắm trúng đích nhưng không thành công.

88' Mamadou Fofana (New England) bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.

Mamadou Fofana (New England) bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.

88'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

88'

Brandon Bye của New England sút trúng đích nhưng không thành công.

87' Igor Jesus của Los Angeles bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

Igor Jesus của Los Angeles bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

87'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Los Angeles thực hiện quả ném biên ở phần sân của New England.

86'

Caleb Porter (New England) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Brandon Bye thay thế Luca Langoni.

86'

Đội chủ nhà đã thay Matt Polster bằng Jackson Yueill. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Caleb Porter hôm nay.

85'

Tanner Beason (New England) thực hiện cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.

83'

Marcos De Oliveira cho Los Angeles hưởng quả đá phạt.

82'

Ném biên cho Los Angeles trong phần sân nhà.

82'

Son Heung-min của Los Angeles tiến về phía khung thành tại Sân vận động Gillette. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Los Angeles FC

New England Revolution (4-4-2): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Luca Langoni (41), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9), Carles Gil (10)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Nkosi Tafari (91), Eddie Segura (4), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), David Martinez (30), Son (7), Denis Bouanga (99)

New England Revolution
New England Revolution
4-4-2
30
Matt Turner
12
Ilay Feingold
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
25
Peyton Miller
41
Luca Langoni
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
17
Ignatius Ganago
9
Leonardo Campana
10
Carles Gil
99
Denis Bouanga
7
Son
30
David Martinez
8
Mark Delgado
6
Igor Jesus
11
Timothy Tillman
24
Ryan Hollingshead
4
Eddie Segura
91
Nkosi Tafari
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
62’
Ignatius Ganago
Tomas Chancalay
70’
David Martinez
Nathan Ordaz
73’
Ilay Feingold
Tanner Beason
79’
Marco Delgado
Mathieu Choinière
86’
Luca Langoni
Brandon Bye
90’
Denis Bouanga
Artem Smolyakov
86’
Matt Polster
Jackson Yueill
Cầu thủ dự bị
Aljaz Ivacic
Mathieu Choinière
Wyatt Omsberg
Thomas Hasal
Will Sands
Yaw Yeboah
Andrew Farrell
Nathan Ordaz
Brandon Bye
Frankie Amaya
Tanner Beason
Ryan Raposo
Jackson Yueill
Kenny Nielsen
Eric Klein
Odin Holm
Tomas Chancalay
Artem Smolyakov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow