Thứ Tư, 03/06/2026
Marco Delgado
51
Tomas Chancalay (Thay: Ignatius Ganago)
62
Nathan Ordaz (Thay: David Martinez)
70
Tanner Beason (Thay: Ilay Feingold)
73
Mathieu Choiniere (Thay: Marco Delgado)
79
Brandon Bye (Thay: Luca Langoni)
86
Jackson Yueill (Thay: Matt Polster)
86
Igor Jesus
87
Mamadou Fofana
88
Artem Smolyakov (Thay: Denis Bouanga)
90
Mathieu Choiniere (Kiến tạo: Heung-Min Son)
90+4'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Los Angeles FC
Los Angeles FC
54 Kiểm soát bóng 46
5 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 8

Diễn biến New England Revolution vs Los Angeles FC

Tất cả (105)
90+4'

Son Heung-min đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

90+4' Mathieu Choiniere đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-2.

Mathieu Choiniere đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-2.

90+3'

Ném biên cho Los Angeles tại sân Gillette.

90+2'

Los Angeles đẩy lên phía trước qua Son Heung-min, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+1'

Artem Smoliakov thay thế Denis Bouanga cho đội khách.

90+1'

Marcos De Oliveira trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90'

Nathan Ordaz có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Los Angeles.

89'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

88'

Tomas Chancalay của New England nhắm trúng đích nhưng không thành công.

88' Mamadou Fofana (New England) bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.

Mamadou Fofana (New England) bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.

88'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

88'

Brandon Bye của New England sút trúng đích nhưng không thành công.

87' Igor Jesus của Los Angeles bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

Igor Jesus của Los Angeles bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

87'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Los Angeles thực hiện quả ném biên ở phần sân của New England.

86'

Caleb Porter (New England) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Brandon Bye thay thế Luca Langoni.

86'

Đội chủ nhà đã thay Matt Polster bằng Jackson Yueill. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Caleb Porter hôm nay.

85'

Tanner Beason (New England) thực hiện cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.

83'

Marcos De Oliveira cho Los Angeles hưởng quả đá phạt.

82'

Ném biên cho Los Angeles trong phần sân nhà.

82'

Son Heung-min của Los Angeles tiến về phía khung thành tại Sân vận động Gillette. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Los Angeles FC

New England Revolution (4-4-2): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Luca Langoni (41), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9), Carles Gil (10)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Nkosi Tafari (91), Eddie Segura (4), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), David Martinez (30), David Martinez (30), Son (7), Denis Bouanga (99)

New England Revolution
New England Revolution
4-4-2
30
Matt Turner
12
Ilay Feingold
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
25
Peyton Miller
41
Luca Langoni
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
17
Ignatius Ganago
9
Leonardo Campana
10
Carles Gil
99
Denis Bouanga
7
Son
30
David Martinez
30
David Martinez
8
Mark Delgado
6
Igor Jesus
11
Timothy Tillman
24
Ryan Hollingshead
4
Eddie Segura
91
Nkosi Tafari
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
62’
Ignatius Ganago
Tomas Chancalay
70’
David Martinez
Nathan Ordaz
73’
Ilay Feingold
Tanner Beason
79’
Marco Delgado
Mathieu Choinière
86’
Luca Langoni
Brandon Bye
79’
Marco Delgado
Mathieu Choinière
86’
Matt Polster
Jackson Yueill
90’
Denis Bouanga
Artem Smolyakov
Cầu thủ dự bị
Aljaz Ivacic
Mathieu Choinière
Wyatt Omsberg
Thomas Hasal
Will Sands
Yaw Yeboah
Andrew Farrell
Nathan Ordaz
Brandon Bye
Frankie Amaya
Tanner Beason
Ryan Raposo
Jackson Yueill
Kenny Nielsen
Eric Klein
Odin Holm
Tomas Chancalay
Artem Smolyakov
Mathieu Choinière

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
15/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
07/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow