Thứ Bảy, 29/11/2025
Lionel Messi
27
Baltasar Rodriguez
34
Lionel Messi (Kiến tạo: Sergio Busquets)
38
Leonardo Campana
51
Federico Redondo
55
Tomas Chancalay (Thay: Tanner Beason)
62
Telasco Segovia (Thay: Baltasar Rodriguez)
63
Luis Diaz (Thay: Luca Langoni)
70
Maximiliano Falcon
75
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Brandon Bye)
76
Carles Gil (Kiến tạo: Maximiliano Nicolas Urruti)
80
Benjamin Cremaschi (Thay: Tadeo Allende)
81
Hector Martinez (Thay: Luis Suarez)
87

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Inter Miami CF
Inter Miami CF
44 Kiểm soát bóng 56
11 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs Inter Miami CF

Tất cả (108)
90+6'

Miami được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.

90+6'

Fotis Bazakos ra hiệu cho một quả ném biên của New England ở phần sân Miami.

90+5'

Maximiliano Urruti của New England tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá thành công.

90+3'

Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Bóng đã ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ góc cho New England.

90+2'

Liệu Miami có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của New England?

90+1'

Tại Foxborough, MA, một quả phạt đã được trao cho đội khách.

90'

Miami được hưởng một quả phạt ở phần sân nhà.

89'

Fotis Bazakos ra hiệu phạt đền cho New England.

88'

Phạt góc cho New England ở phần sân của Miami.

87'

Javier Mascherano (Miami) đang thực hiện sự thay người thứ ba, David Martinez vào sân thay Luis Suarez.

87'

Quả phát bóng cho Miami tại sân Gillette.

87'

Brayan Ceballos của New England có cú sút nhưng không trúng đích.

87'

Phạt góc được trao cho New England.

86'

New England được trọng tài Fotis Bazakos trao một quả phạt góc.

85'

Trọng tài Fotis Bazakos trao cho Miami một quả phát bóng.

84'

Phạt trực tiếp cho New England ở phần sân nhà.

84'

Miami được trọng tài Fotis Bazakos trao một quả phạt góc.

82'

New England cần phải thận trọng. Miami có một quả ném biên tấn công.

82'

Fotis Bazakos ra hiệu cho một quả đá phạt cho Miami ở phần sân nhà.

81'

Javier Mascherano thực hiện sự thay người thứ hai của đội tại sân Gillette với Benjamin Cremaschi thay thế Tadeo Allende.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Inter Miami CF

New England Revolution (3-4-1-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Brandon Bye (15), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Peyton Miller (25), Carles Gil (10), Leonardo Campana (9), Luca Langoni (41)

Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Marcelo Weigandt (57), Maximiliano Falcon (37), Tomas Aviles (6), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Federico Redondo (55), Sergio Busquets (5), Baltasar Rodriguez (11), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)

New England Revolution
New England Revolution
3-4-1-2
31
Aljaz Ivacic
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
4
Tanner Beason
15
Brandon Bye
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
25
Peyton Miller
10
Carles Gil
9
Leonardo Campana
41
Luca Langoni
9
Luis Suárez
9
Luis Suárez
10
Lionel Messi
11
Baltasar Rodriguez
5
Sergio Busquets
55
Federico Redondo
21
Tadeo Allende
18
Jordi Alba
6
Tomas Aviles
37
Maximiliano Falcon
57
Marcelo Weigandt
19
Oscar Ustari
Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-2
Thay người
62’
Tanner Beason
Tomas Chancalay
63’
Baltasar Rodriguez
Telasco Segovia
70’
Luca Langoni
Luis Diaz
81’
Tadeo Allende
Benjamin Cremaschi
76’
Brandon Bye
Maximiliano Urruti
87’
Luis Suarez
David Martínez
87’
Luis Suarez
David Martínez
Cầu thủ dự bị
Donovan Parisian
David Martínez
Maximiliano Urruti
Rocco Rios Novo
Wyatt Omsberg
Fafà Picault
Will Sands
Ryan Sailor
Jackson Yueill
Benjamin Cremaschi
Keegan Hughes
Santiago Morales
Tomas Chancalay
Leonardo Frugis Afonso
Luis Diaz
Telasco Segovia
Allan Oyirwoth
David Martínez
Allen Obando

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025
31/08 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
01/10 - 2025
28/09 - 2025
25/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow