Miami được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.
Lionel Messi 27 | |
Baltasar Rodriguez 34 | |
Lionel Messi (Kiến tạo: Sergio Busquets) 38 | |
Leonardo Campana 51 | |
Federico Redondo 55 | |
Tomas Chancalay (Thay: Tanner Beason) 62 | |
Telasco Segovia (Thay: Baltasar Rodriguez) 63 | |
Luis Diaz (Thay: Luca Langoni) 70 | |
Maximiliano Falcon 75 | |
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Brandon Bye) 76 | |
Carles Gil (Kiến tạo: Maximiliano Nicolas Urruti) 80 | |
Benjamin Cremaschi (Thay: Tadeo Allende) 81 | |
Hector Martinez (Thay: Luis Suarez) 87 |
Thống kê trận đấu New England Revolution vs Inter Miami CF


Diễn biến New England Revolution vs Inter Miami CF
Fotis Bazakos ra hiệu cho một quả ném biên của New England ở phần sân Miami.
Maximiliano Urruti của New England tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá thành công.
Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng đã ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ góc cho New England.
Liệu Miami có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của New England?
Tại Foxborough, MA, một quả phạt đã được trao cho đội khách.
Miami được hưởng một quả phạt ở phần sân nhà.
Fotis Bazakos ra hiệu phạt đền cho New England.
Phạt góc cho New England ở phần sân của Miami.
Javier Mascherano (Miami) đang thực hiện sự thay người thứ ba, David Martinez vào sân thay Luis Suarez.
Quả phát bóng cho Miami tại sân Gillette.
Brayan Ceballos của New England có cú sút nhưng không trúng đích.
Phạt góc được trao cho New England.
New England được trọng tài Fotis Bazakos trao một quả phạt góc.
Trọng tài Fotis Bazakos trao cho Miami một quả phát bóng.
Phạt trực tiếp cho New England ở phần sân nhà.
Miami được trọng tài Fotis Bazakos trao một quả phạt góc.
New England cần phải thận trọng. Miami có một quả ném biên tấn công.
Fotis Bazakos ra hiệu cho một quả đá phạt cho Miami ở phần sân nhà.
Javier Mascherano thực hiện sự thay người thứ hai của đội tại sân Gillette với Benjamin Cremaschi thay thế Tadeo Allende.
Đội hình xuất phát New England Revolution vs Inter Miami CF
New England Revolution (3-4-1-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Brandon Bye (15), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Peyton Miller (25), Carles Gil (10), Leonardo Campana (9), Luca Langoni (41)
Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Marcelo Weigandt (57), Maximiliano Falcon (37), Tomas Aviles (6), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Federico Redondo (55), Sergio Busquets (5), Baltasar Rodriguez (11), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Tanner Beason Tomas Chancalay | 63’ | Baltasar Rodriguez Telasco Segovia |
| 70’ | Luca Langoni Luis Diaz | 81’ | Tadeo Allende Benjamin Cremaschi |
| 76’ | Brandon Bye Maximiliano Urruti | 87’ | Luis Suarez David Martínez |
| 87’ | Luis Suarez David Martínez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Donovan Parisian | David Martínez | ||
Maximiliano Urruti | Rocco Rios Novo | ||
Wyatt Omsberg | Fafà Picault | ||
Will Sands | Ryan Sailor | ||
Jackson Yueill | Benjamin Cremaschi | ||
Keegan Hughes | Santiago Morales | ||
Tomas Chancalay | Leonardo Frugis Afonso | ||
Luis Diaz | Telasco Segovia | ||
Allan Oyirwoth | David Martínez | ||
Allen Obando | |||
Nhận định New England Revolution vs Inter Miami CF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New England Revolution
Thành tích gần đây Inter Miami CF
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
