Thứ Bảy, 30/08/2025
Lionel Messi
27
Baltasar Rodriguez
34
Lionel Messi (Kiến tạo: Sergio Busquets)
38
Leonardo Campana
51
Federico Redondo
55
Tomas Chancalay (Thay: Tanner Beason)
62
Telasco Segovia (Thay: Baltasar Rodriguez)
63
Luis Diaz (Thay: Luca Langoni)
70
Maximiliano Falcon
75
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Brandon Bye)
76
Carles Gil (Kiến tạo: Maximiliano Nicolas Urruti)
80
Benjamin Cremaschi (Thay: Tadeo Allende)
81
Hector Martinez (Thay: Luis Suarez)
87

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Inter Miami CF
Inter Miami CF
44 Kiểm soát bóng 56
11 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs Inter Miami CF

Tất cả (108)
90+6'

Miami được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.

90+6'

Fotis Bazakos ra hiệu cho một quả ném biên của New England ở phần sân Miami.

90+5'

Maximiliano Urruti của New England tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá thành công.

90+3'

Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Bóng đã ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ góc cho New England.

90+2'

Liệu Miami có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của New England?

90+1'

Tại Foxborough, MA, một quả phạt đã được trao cho đội khách.

90'

Miami được hưởng một quả phạt ở phần sân nhà.

89'

Fotis Bazakos ra hiệu phạt đền cho New England.

88'

Phạt góc cho New England ở phần sân của Miami.

87'

Javier Mascherano (Miami) đang thực hiện sự thay người thứ ba, David Martinez vào sân thay Luis Suarez.

87'

Quả phát bóng cho Miami tại sân Gillette.

87'

Brayan Ceballos của New England có cú sút nhưng không trúng đích.

87'

Phạt góc được trao cho New England.

86'

New England được trọng tài Fotis Bazakos trao một quả phạt góc.

85'

Trọng tài Fotis Bazakos trao cho Miami một quả phát bóng.

84'

Phạt trực tiếp cho New England ở phần sân nhà.

84'

Miami được trọng tài Fotis Bazakos trao một quả phạt góc.

82'

New England cần phải thận trọng. Miami có một quả ném biên tấn công.

82'

Fotis Bazakos ra hiệu cho một quả đá phạt cho Miami ở phần sân nhà.

81'

Javier Mascherano thực hiện sự thay người thứ hai của đội tại sân Gillette với Benjamin Cremaschi thay thế Tadeo Allende.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Inter Miami CF

New England Revolution (3-4-1-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Brandon Bye (15), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Peyton Miller (25), Carles Gil (10), Leonardo Campana (9), Luca Langoni (41)

Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Marcelo Weigandt (57), Maximiliano Falcon (37), Tomas Aviles (6), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Federico Redondo (55), Sergio Busquets (5), Baltasar Rodriguez (11), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9)

New England Revolution
New England Revolution
3-4-1-2
31
Aljaz Ivacic
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
4
Tanner Beason
15
Brandon Bye
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
25
Peyton Miller
10
Carles Gil
9
Leonardo Campana
41
Luca Langoni
9
Luis Suárez
10
Lionel Messi
11
Baltasar Rodriguez
5
Sergio Busquets
55
Federico Redondo
21
Tadeo Allende
18
Jordi Alba
6
Tomas Aviles
37
Maximiliano Falcon
57
Marcelo Weigandt
19
Oscar Ustari
Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-2
Thay người
62’
Tanner Beason
Tomas Chancalay
63’
Baltasar Rodriguez
Telasco Segovia
70’
Luca Langoni
Luis Diaz
81’
Tadeo Allende
Benjamin Cremaschi
76’
Brandon Bye
Maximiliano Urruti
87’
Luis Suarez
David Martínez
Cầu thủ dự bị
Donovan Parisian
Rocco Rios Novo
Maximiliano Urruti
Fafà Picault
Wyatt Omsberg
Ryan Sailor
Will Sands
Benjamin Cremaschi
Jackson Yueill
Santiago Morales
Keegan Hughes
Leonardo Frugis Afonso
Tomas Chancalay
Telasco Segovia
Luis Diaz
David Martínez
Allan Oyirwoth
Allen Obando

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow