Chủ Nhật, 30/11/2025
Brayan Ceballos
16
Kevin Denkey (Kiến tạo: Luca Orellano)
26
Kei Ansu Kamara
40
Luca Orellano
52
DeAndre Yedlin
59
Corey Baird (Thay: Kei Kamara)
64
Corey Baird (Thay: Kei Ansu Kamara)
64
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Brayan Ceballos)
64
Maximiliano Urruti (Thay: Brayan Ceballos)
65
Alvas Elvis Powell (Thay: Luca Orellano)
74
Brian Anunga (Thay: Kevin Denkey)
84
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
84
Will Sands (Thay: Luis Diaz)
86

Thống kê trận đấu New England Revolution vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
FC Cincinnati
FC Cincinnati
65 Kiểm soát bóng 35
11 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs FC Cincinnati

Tất cả (94)
90+5' Mamadou Fofana (New England) nhận thẻ vàng.

Mamadou Fofana (New England) nhận thẻ vàng.

90+4'

Carles Gil của New England bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90'

Ném biên cho New England ở phần sân của Cincinnati.

90'

Liệu New England có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

89'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Ném biên cho Cincinnati ở phần sân nhà.

86'

New England được hưởng phạt góc.

86'

Đội chủ nhà thay Luis Diaz bằng Will Sands.

84'

Brad Smith vào sân thay cho Lukas Engel của Cincinnati.

84'

Brian Anunga thay thế Kevin Denkey cho đội khách.

83'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Cincinnati.

83'

Đá phạt cho New England.

80'

New England thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Jackson Yueill thay cho Tomas Chancalay.

80'

Liệu New England có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Cincinnati không?

79'

New England thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

77'

Carles Gil của New England sút trúng đích nhưng không thành công.

75'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

75'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Alvas Powell vào thay Luca Orellano.

74'

Cincinnati có một quả phát bóng lên.

73'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Foxborough, MA.

72'

New England thực hiện ném biên ở phần sân của Cincinnati.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs FC Cincinnati

New England Revolution (4-2-3-1): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Tanner Beason (4), Mamadou Fofana (2), Ilay Feingold (12), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Luis Diaz (11), Carles Gil (10), Peyton Miller (25), Tomas Chancalay (7)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Gilberto Flores (3), Lukas Engel (29), Luca Orellano (23), Evander (10), Obinna Nwobodo (5), Pavel Bucha (20), Kei Kamara (85), Kevin Denkey (9)

New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
31
Aljaz Ivacic
3
Brayan Ceballos
4
Tanner Beason
2
Mamadou Fofana
12
Ilay Feingold
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
11
Luis Diaz
10
Carles Gil
25
Peyton Miller
7
Tomas Chancalay
9
Kevin Denkey
85
Kei Kamara
20
Pavel Bucha
5
Obinna Nwobodo
10
Evander
23
Luca Orellano
29
Lukas Engel
3
Gilberto Flores
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
64’
Brayan Ceballos
Maximiliano Urruti
64’
Kei Ansu Kamara
Corey Baird
86’
Luis Diaz
Will Sands
74’
Luca Orellano
Alvas Powell
84’
Lukas Engel
Brad Smith
84’
Kevin Denkey
Brian Anunga
Cầu thủ dự bị
Donovan Parisian
Paul Walters
Keegan Hughes
Evan Louro
Brandon Bye
Teenage Hadebe
Wyatt Omsberg
Brad Smith
Will Sands
Alvas Powell
Allan Oyirwoth
Brian Anunga
Eric Klein
Gerardo Valenzuela
Jackson Yueill
Corey Baird
Maximiliano Urruti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/05 - 2022
04/07 - 2022

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025
31/08 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/11 - 2025
03/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow