Leonardo Campana của New England đã trở lại thi đấu sau một va chạm nhẹ.
![]() Christian Benteke 11 | |
![]() Boris Enow 22 | |
![]() Mamadou Fofana 59 | |
![]() Jared Stroud (Thay: Randall Leal) 61 | |
![]() Leonardo Campana (Kiến tạo: Carles Gil) 62 | |
![]() Ignatius Ganago (Thay: Luca Langoni) 63 | |
![]() Carles Gil (Kiến tạo: Peyton Miller) 70 | |
![]() Matti Peltola (Thay: Gabriel Pirani) 75 | |
![]() Brandon Servania (Thay: Boris Enow) 75 | |
![]() Leonardo Campana 76 | |
![]() Dominique Badji (Thay: Jackson Hopkins) 81 | |
![]() Jacob Murrell (Thay: Hosei Kijima) 81 | |
![]() Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Leonardo Campana) 90 |
Thống kê trận đấu New England Revolution vs DC United


Diễn biến New England Revolution vs DC United
Maximiliano Urruti vào thay Leonardo Campana cho New England tại Sân vận động Gillette.
Trận đấu tại Sân vận động Gillette đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Leonardo Campana, người đang bị chấn thương.
DC United được hưởng quả phát bóng lên tại Sân vận động Gillette.
Cú đánh đầu của Leonardo Campana không chính xác cho New England.
New England được hưởng quả phạt góc.
Drew Fischer cho New England hưởng quả phát bóng lên.
Drew Fischer cho đội khách hưởng quả ném biên.
Tại Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Foxborough, MA.
Carles Gil của New England tung cú sút nhưng không trúng đích.
Tình hình trở nên nguy hiểm! New England được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
New England được hưởng phạt góc.
Bóng an toàn khi DC United được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
New England thực hiện quả ném biên ở phần sân của DC United.
Brayan Ceballos của New England đã trở lại sân.
Liệu New England có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của DC United không?
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Trận đấu tạm dừng để chăm sóc Brayan Ceballos của New England, người đang quằn quại đau đớn trên sân.
Tại Foxborough, MA, Aaron Herrera (DC United) đánh đầu nhưng cú sút bị hàng phòng ngự kiên cường cản phá.
Ném biên cho New England.
Đội hình xuất phát New England Revolution vs DC United
New England Revolution (4-2-3-1): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Matt Polster (8), Alhassan Yusuf (80), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Tomas Chancalay (7), Leonardo Campana (9)
DC United (4-4-2): Jun-Hong Kim (1), Aaron Herrera (22), Lucas Bartlett (3), Kye Rowles (15), David Schnegg (28), Hosei Kijima (77), Jackson Hopkins (25), Boris Enow (6), Randall Leal (11), Christian Benteke (20), Gabriel Pirani (10)


Thay người | |||
63’ | Luca Langoni Ignatius Ganago | 61’ | Randall Leal Jared Stroud |
90’ | Leonardo Campana Maximiliano Urruti | 75’ | Boris Enow Brandon Servania |
75’ | Gabriel Pirani Matti Peltola | ||
81’ | Jackson Hopkins Dominique Badji | ||
81’ | Hosei Kijima Jacob Murrell |
Cầu thủ dự bị | |||
Aljaz Ivacic | Luis Barraza | ||
Maximiliano Urruti | Jared Stroud | ||
Wyatt Omsberg | Dominique Badji | ||
Will Sands | Brandon Servania | ||
Brandon Bye | Derek Dodson | ||
Tanner Beason | Jacob Murrell | ||
Jackson Yueill | Garrison Isaiah Tubbs | ||
Luis Diaz | Matti Peltola | ||
Ignatius Ganago | William Conner Antley |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New England Revolution
Thành tích gần đây DC United
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại