Thứ Bảy, 29/11/2025
Alhassan Yusuf
1
Brian Gutierrez (Thay: Rominigue Kouame)
46
Sergio Oregel (Thay: Sam Rogers)
46
Maren Haile-Selassie (Thay: Jonathan Bamba)
58
Tomas Chancalay (Thay: Leonardo Campana)
61
Dor Turgeman
68
Andrew Farrell (Thay: Jackson Yueill)
71
Justin Reynolds (Thay: Jonathan Dean)
81
Philip Zinckernagel (Kiến tạo: Hugo Cuypers)
82
Luca Langoni (Thay: Mamadou Fofana)
85
Brandon Bye (Thay: Ilay Feingold)
86
Dor Turgeman (Kiến tạo: Carles Gil)
90+6'
(og) Dor Turgeman
90+9'
Luca Langoni
90+9'
Jack Elliott
90+12'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Chicago Fire

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Chicago Fire
Chicago Fire
46 Kiểm soát bóng 54
11 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
14 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs Chicago Fire

Tất cả (125)
90+12' Jack Elliott của Chicago Fire đã bị phạt thẻ ở Foxborough, MA.

Jack Elliott của Chicago Fire đã bị phạt thẻ ở Foxborough, MA.

90+12'

New England được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+11'

Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

90+11'

Chicago Fire có một quả phát bóng lên.

90+10' Tại sân Gillette, Luca Langoni đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân Gillette, Luca Langoni đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+9' V À A A O O O! Dor Turgeman gỡ hòa, đưa tỷ số lên 2-2.

V À A A O O O! Dor Turgeman gỡ hòa, đưa tỷ số lên 2-2.

90+9' V À A A O O O! Joel Waterman gỡ hòa để đưa tỷ số lên 2-2.

V À A A O O O! Joel Waterman gỡ hòa để đưa tỷ số lên 2-2.

90+9'

Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho Chicago Fire ngay ngoài khu vực của New England.

90+7'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Carles Gil để tạo nên bàn thắng.

90+7' V À A A O O O! Cú đánh đầu của Dor Turgeman giúp New England dẫn trước 2-1 tại Foxborough, MA.

V À A A O O O! Cú đánh đầu của Dor Turgeman giúp New England dẫn trước 2-1 tại Foxborough, MA.

90+6'

New England đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

90+5'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New England.

90+4'

Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân của New England.

90+3'

Andrew Farrell đã hồi phục và trở lại trận đấu tại Foxborough, MA.

90+3'

Pierre-Luc Lauziere trao cho New England một quả phát bóng lên.

90'

Sự chú ý đang được dành cho Andrew Farrell của New England và trận đấu tạm thời bị gián đoạn.

89'

Ném biên cao trên sân cho New England tại Foxborough, MA.

89'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

87'

Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho New England ở phần sân nhà.

87'

New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Brian Gutierrez của Chicago Fire có cú sút về phía khung thành tại sân Gillette. Nhưng nỗ lực này không thành công.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Chicago Fire

New England Revolution (3-5-2): Matt Turner (30), Keegan Hughes (5), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Carles Gil (10), Jackson Yueill (14), Alhassan Yusuf (80), Will Sands (23), Leonardo Campana (9), Dor Turgeman (11)

Chicago Fire (3-4-3): Chris Brady (1), Sam Rogers (5), Joel Waterman (16), Jack Elliott (3), Philip Zinckernagel (11), Romenigue Kouamé (6), Dje D'avilla (42), Andrew Gutman (15), Jonathan Dean (24), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

New England Revolution
New England Revolution
3-5-2
30
Matt Turner
5
Keegan Hughes
2
Mamadou Fofana
4
Tanner Beason
12
Ilay Feingold
10
Carles Gil
14
Jackson Yueill
80
Alhassan Yusuf
23
Will Sands
9
Leonardo Campana
11
Dor Turgeman
19
Jonathan Bamba
9
Hugo Cuypers
24
Jonathan Dean
15
Andrew Gutman
42
Dje D'avilla
6
Romenigue Kouamé
11
Philip Zinckernagel
3
Jack Elliott
16
Joel Waterman
5
Sam Rogers
1
Chris Brady
Chicago Fire
Chicago Fire
3-4-3
Thay người
61’
Leonardo Campana
Tomas Chancalay
46’
Rominigue Kouame
Brian Gutierrez
71’
Jackson Yueill
Andrew Farrell
46’
Sam Rogers
Sergio Oregel
85’
Mamadou Fofana
Luca Langoni
58’
Jonathan Bamba
Maren Haile-Selassie
86’
Ilay Feingold
Brandon Bye
81’
Jonathan Dean
Justin Reynolds
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
Jeff Gal
Wyatt Omsberg
Kellyn Acosta
Andrew Farrell
Tom Barlow
Brandon Bye
Omar Gonzalez
Eric Klein
Brian Gutierrez
Tomas Chancalay
Maren Haile-Selassie
Gevork Diarbian
Sergio Oregel
Luca Langoni
Mauricio Pineda
Allan Oyirwoth
Justin Reynolds

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025
31/08 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
23/10 - 2025
05/10 - 2025
01/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow