Jack Elliott của Chicago Fire đã bị phạt thẻ ở Foxborough, MA.
- Alhassan Yusuf
1 - Tomas Chancalay (Thay: Leonardo Campana)
61 - Dor Turgeman
68 - Andrew Farrell (Thay: Jackson Yueill)
71 - Luca Langoni (Thay: Mamadou Fofana)
85 - Brandon Bye (Thay: Ilay Feingold)
86 - Dor Turgeman (Kiến tạo: Carles Gil)
90+6' - Luca Langoni
90+9'
- Brian Gutierrez (Thay: Rominigue Kouame)
46 - Sergio Oregel (Thay: Sam Rogers)
46 - Maren Haile-Selassie (Thay: Jonathan Bamba)
58 - Justin Reynolds (Thay: Jonathan Dean)
81 - Philip Zinckernagel (Kiến tạo: Hugo Cuypers)
82 - (og) Dor Turgeman
90+9' - Jack Elliott
90+12'
Thống kê trận đấu New England Revolution vs Chicago Fire
Diễn biến New England Revolution vs Chicago Fire
Tất cả (125)
Mới nhất
|
Cũ nhất
New England được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.
Chicago Fire có một quả phát bóng lên.
Tại sân Gillette, Luca Langoni đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.
V À A A O O O! Dor Turgeman gỡ hòa, đưa tỷ số lên 2-2.
V À A A O O O! Joel Waterman gỡ hòa để đưa tỷ số lên 2-2.
Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho Chicago Fire ngay ngoài khu vực của New England.
Pha phối hợp tuyệt vời từ Carles Gil để tạo nên bàn thắng.
V À A A O O O! Cú đánh đầu của Dor Turgeman giúp New England dẫn trước 2-1 tại Foxborough, MA.
New England đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New England.
Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân của New England.
Andrew Farrell đã hồi phục và trở lại trận đấu tại Foxborough, MA.
Pierre-Luc Lauziere trao cho New England một quả phát bóng lên.
Sự chú ý đang được dành cho Andrew Farrell của New England và trận đấu tạm thời bị gián đoạn.
Ném biên cao trên sân cho New England tại Foxborough, MA.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho New England ở phần sân nhà.
New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Brian Gutierrez của Chicago Fire có cú sút về phía khung thành tại sân Gillette. Nhưng nỗ lực này không thành công.
Brandon Bye vào sân thay cho Ilay Feingold của New England.
Pablo Moreira (New England) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Luca Langoni thay thế Mamadou Fofana.
Tại Foxborough, MA, Chicago Fire tiến lên phía trước qua Brian Gutierrez. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.
Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một pha ném biên của Chicago Fire trong phần sân của New England.
Đó là một pha kiến tạo đẹp mắt từ Hugo Cuypers.
V À A A O O O! Philip Zinckernagel cân bằng tỷ số 1-1.
New England được hưởng quả ném biên trong phần sân của Chicago Fire.
Gregg Berhalter thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại sân Gillette với việc Justin Reynolds thay thế Jonathan Dean.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Foxborough, MA.
Phát bóng lên cho New England tại sân Gillette.
Ở Foxborough, MA, Jack Elliott (Chicago Fire) đánh đầu không trúng đích.
Liệu Chicago Fire có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Chicago Fire có một quả ném biên nguy hiểm.
Chicago Fire cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ New England.
Ném biên cho New England ở phần sân của họ.
New England có một quả phát bóng lên.
Philip Zinckernagel của Chicago Fire có cú sút, nhưng không trúng đích.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Foxborough, MA.
Chicago Fire đang tiến lên và Dje D'avilla có cú sút, tuy nhiên không trúng đích.
Ném biên cho Chicago Fire tại sân Gillette.
Pierre-Luc Lauziere trao cho New England một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Chicago Fire gần khu vực cấm địa.
Đội chủ nhà đã thay Jackson Yueill bằng Andrew Farrell. Đây là sự thay đổi người thứ hai hôm nay của Pablo Moreira.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New England.
Chicago Fire được Pierre-Luc Lauziere trao cho một quả phạt góc.
Dor Turgeman (New England) đã nhận thẻ vàng từ Pierre-Luc Lauziere.
Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và New England được hưởng quả phát bóng lên.
Andrew Gutman của Chicago Fire bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Pierre-Luc Lauziere cho New England hưởng quả phát bóng lên.
Bóng an toàn khi New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Chicago Fire được hưởng quả đá phạt.
Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Có vẻ như Leonardo Campana không thể tiếp tục. Tomas Chancalay vào sân thay cho anh ấy của đội chủ nhà.
Leonardo Campana bị đau và trận đấu bị gián đoạn trong vài phút.
Maren Haile-Selassie vào sân thay cho Jonathan Bamba của đội khách.
Tại Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Foxborough, MA.
Chicago Fire đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Sergio Oregel lại đi chệch khung thành.
New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
New England được hưởng quả phạt góc.
Jonathan Bamba có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Chicago Fire.
Chicago Fire được Pierre-Luc Lauziere cho hưởng quả phạt góc.
Tại Foxborough, MA, Chicago Fire tiến lên qua Philip Zinckernagel. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân của New England.
Phát bóng lên cho New England tại Sân vận động Gillette.
Ném biên cao trên sân cho New England tại Foxborough, MA.
Chicago Fire thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Brian Gutierrez thay thế Romenique Kouame.
Chicago Fire đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Jonathan Bamba lại đi chệch khung thành.
New England có một quả phát bóng lên.
Đội khách thay Samuel Rogers bằng Sergio Oregel.
New England được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Pierre-Luc Lauziere trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Romenique Kouame của Chicago Fire không thành công với một cú sút về phía khung thành.
Ném biên cho Chicago Fire.
Chicago Fire được hưởng quả phát bóng lên tại sân Gillette.
Tại Foxborough, MA, Keegan Hughes (New England) đánh đầu nhưng không trúng đích.
New England được hưởng quả phạt góc.
Liệu New England có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu trong phần sân của Chicago Fire không?
Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho New England.
New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Bóng an toàn khi New England được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
New England có một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân của New England.
New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Liệu Chicago Fire có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New England không?
Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân của họ.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New England.
Chicago Fire đang tiến lên và Andrew Gutman có cú sút, tuy nhiên nó không trúng đích.
Chicago Fire được hưởng quả phạt góc.
Philip Zinckernagel của Chicago Fire có cú sút về phía khung thành tại sân Gillette. Nhưng nỗ lực không thành công.
Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho New England ở phần sân của họ.
Đá phạt cho New England ở phần sân nhà.
Ném biên cho New England tại sân Gillette.
New England được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.
Chicago Fire được Pierre-Luc Lauziere cho hưởng quả phạt góc.
Chicago Fire sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của New England.
New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Leonardo Campana (New England) thực hiện cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.
New England có một quả ném biên nguy hiểm.
Pierre-Luc Lauziere cho đội khách hưởng quả ném biên.
Liệu Chicago Fire có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New England không?
Đá phạt cho New England ở phần sân nhà.
Tại sân Gillette, New England bị phạt việt vị.
Ném biên cho Chicago Fire gần khu vực cấm địa.
Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân của New England.
Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả ném biên, gần khu vực của New England.
Pierre-Luc Lauziere cho Chicago Fire hưởng quả phát bóng lên.
New England dâng lên tấn công tại sân Gillette nhưng cú đánh đầu của Leonardo Campana không trúng đích.
Đá phạt cho Chicago Fire.
Ném biên cho New England ở phần sân nhà.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
New England được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả ném biên ở phần sân của New England.
Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Chicago Fire cần phải cẩn trọng. New England có một quả ném biên tấn công.
Tại Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Foxborough, MA.
Alhassan Yusuf của New England tung cú sút, nhưng không chính xác.
V À A A O O O! Đội chủ nhà dẫn trước 1-0 nhờ công của Alhassan Yusuf.
Hiệp một đã kết thúc.
Trọng tài hôm nay, Pierre-Luc Lauziere, đã thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát New England Revolution vs Chicago Fire
New England Revolution (3-5-2): Matt Turner (30), Keegan Hughes (5), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Carles Gil (10), Jackson Yueill (14), Alhassan Yusuf (80), Will Sands (23), Leonardo Campana (9), Dor Turgeman (11)
Chicago Fire (3-4-3): Chris Brady (1), Sam Rogers (5), Joel Waterman (16), Jack Elliott (3), Philip Zinckernagel (11), Romenigue Kouamé (6), Dje D'avilla (42), Andrew Gutman (15), Jonathan Dean (24), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)
| Thay người | |||
| 61’ | Leonardo Campana Tomas Chancalay | 46’ | Rominigue Kouame Brian Gutierrez |
| 71’ | Jackson Yueill Andrew Farrell | 46’ | Sam Rogers Sergio Oregel |
| 85’ | Mamadou Fofana Luca Langoni | 58’ | Jonathan Bamba Maren Haile-Selassie |
| 86’ | Ilay Feingold Brandon Bye | 81’ | Jonathan Dean Justin Reynolds |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Bono | Jeff Gal | ||
Wyatt Omsberg | Kellyn Acosta | ||
Andrew Farrell | Tom Barlow | ||
Brandon Bye | Omar Gonzalez | ||
Eric Klein | Brian Gutierrez | ||
Tomas Chancalay | Maren Haile-Selassie | ||
Gevork Diarbian | Sergio Oregel | ||
Luca Langoni | Mauricio Pineda | ||
Allan Oyirwoth | Justin Reynolds | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New England Revolution
Thành tích gần đây Chicago Fire
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T |
| 2 | | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T |
| 3 | | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T |
| 4 | | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B |
| 7 | | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T |
| 8 | | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T |
| 9 | | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B |
| 10 | | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H |
| 11 | | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B |
| 12 | | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H |
| 13 | | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T |
| 14 | | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H |
| 15 | | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T |
| 16 | | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B |
| 17 | | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B |
| 18 | | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B |
| 19 | | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B |
| 20 | | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B |
| 21 | | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B |
| 22 | | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B |
| 23 | | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B |
| 26 | | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H |
| 27 | | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B |
| 28 | | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T |
| 29 | | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B |
| 30 | | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B |
| 2 | | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T |
| 3 | | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T |
| 4 | | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T |
| 5 | | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B |
| 6 | | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B |
| 7 | | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T |
| 8 | | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H |
| 9 | | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B |
| 10 | | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B |
| 11 | | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H |
| 12 | | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T |
| 13 | | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B |
| 14 | | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H |
| 15 | | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B |
| 3 | | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H |
| 4 | | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B |
| 5 | | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T |
| 6 | | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B |
| 7 | | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T |
| 8 | | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B |
| 9 | | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H |
| 10 | | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T |
| 11 | | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H |
| 12 | | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T |
| 15 | | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại