Thứ Bảy, 30/08/2025
Tomas Chancalay
3
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Dawid Bugaj)
9
Luca Langoni
30
Dante Sealy (Kiến tạo: Caden Clark)
36
Luca Petrasso (Thay: Bryce Duke)
62
Joel Waterman
73
Carles Gil
74
Tanner Beason (Thay: Wyatt Omsberg)
75
Olger Escobar (Thay: Caden Clark)
76
Gennadiy Synchuk (Thay: Dante Sealy)
76
Matt Polster
80
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Ilay Feingold)
83
Olger Escobar
88
Tomas Chancalay
90+1'
Maximiliano Nicolas Urruti
90+3'
Olger Escobar (Kiến tạo: Luca Petrasso)
90+5'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs CF Montreal

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
CF Montreal
CF Montreal
62 Kiểm soát bóng 38
10 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs CF Montreal

Tất cả (112)
90+7'

New England sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Montreal.

90+5'

Một pha bóng tuyệt vời từ Luca Petrasso để tạo cơ hội ghi bàn.

90+5' Montreal dẫn trước 1-3 nhờ công của Olger Escobar.

Montreal dẫn trước 1-3 nhờ công của Olger Escobar.

90+5'

Ném biên cho Montreal ở phần sân nhà của họ.

90+5'

Victor Loturi đã hồi phục và trở lại trận đấu tại Foxborough, MA.

90+5'

Christopher Penso trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

90+4'

Victor Loturi nằm sân và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.

90+3' Maximiliano Urruti (New England) nhận thẻ vàng.

Maximiliano Urruti (New England) nhận thẻ vàng.

90+3'

Ở Foxborough, MA, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+1' Tomas Chancalay của New England đã bị Christopher Penso phạt thẻ vàng đầu tiên.

Tomas Chancalay của New England đã bị Christopher Penso phạt thẻ vàng đầu tiên.

90'

Prince-Osei Owusu của Montreal tung cú sút, nhưng không chính xác.

89'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên ở Foxborough, MA.

89'

Tomas Chancalay (New England) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh ấy không chính xác.

89'

Quả ném biên cho New England tại sân Gillette Stadium.

88'

New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88' Olger Escobar (Montreal) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Olger Escobar (Montreal) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

87'

Jonathan Sirois của Montreal có vẻ ổn và trở lại sân.

87'

New England được hưởng quả phạt góc.

86'

Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc cho Jonathan Sirois của Montreal, người đang quằn quại đau đớn trên sân.

85'

New England đẩy bóng lên phía trước qua Luca Langoni, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs CF Montreal

New England Revolution (3-4-3): Aljaz Ivacic (31), Wyatt Omsberg (16), Mamadou Fofana (2), Ilay Feingold (12), Carles Gil (10), Matt Polster (8), Alhassan Yusuf (80), Tomas Chancalay (7), Luca Langoni (41), Leonardo Campana (9), Peyton Miller (25)

CF Montreal (4-3-3): Jonathan Sirois (40), Dawid Bugaj (27), Fernando Alvarez (4), Brandan Craig (5), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Joel Waterman (16), Bryce Duke (10), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Giacomo Vrioni (17), Caden Clark (23)

New England Revolution
New England Revolution
3-4-3
31
Aljaz Ivacic
16
Wyatt Omsberg
2
Mamadou Fofana
12
Ilay Feingold
10
Carles Gil
8
Matt Polster
80
Alhassan Yusuf
7
Tomas Chancalay
41
Luca Langoni
9
Leonardo Campana
25
Peyton Miller
23
Caden Clark
17
Giacomo Vrioni
25
Dante Sealy
22
Victor Loturi
10
Bryce Duke
16
Joel Waterman
39
Yuri Aleksandr Guboglo
5
Brandan Craig
4
Fernando Alvarez
27
Dawid Bugaj
40
Jonathan Sirois
CF Montreal
CF Montreal
4-3-3
Thay người
75’
Wyatt Omsberg
Tanner Beason
62’
Bryce Duke
Luca Petrasso
83’
Ilay Feingold
Maximiliano Urruti
76’
Caden Clark
Olger Escobar
76’
Dante Sealy
Hennadii Synchuk
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
Thomas Gillier
Maximiliano Urruti
Kwadwo Opoku
Will Sands
Luca Petrasso
Brandon Bye
Jules-Anthony Vilsaint
Tanner Beason
Olger Escobar
Jackson Yueill
Prince-Osei Owusu
Keegan Hughes
Tom Pearce
Eric Klein
Hennadii Synchuk
Luis Diaz
Owen Graham-Roache

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow