Chủ Nhật, 30/11/2025
Luciano Valente (Kiến tạo: Ruben van Bommel)
34
Ian Maatsen
37
Kostyantyn Vivcharenko
48
Rav van den Berg
51
Thom van Bergen (Kiến tạo: Kenneth Taylor)
57
Oleg Ocheretko
59
Bogdan Vyunnyk (Thay: Vladyslav Vanat)
65
Anton Tsarenko (Thay: Valentyn Rubchynskyi)
65
Ernest Poku (Thay: Million Manhoef)
73
Youri Regeer (Thay: Luciano Valente)
73
Eduard Kozik (Thay: Illia Krupskyi)
74
Oleksandr Yatsyk (Thay: Oleg Ocheretko)
74
Noah Ohio (Thay: Thom van Bergen)
79
Myron van Brederode (Thay: Ruben van Bommel)
79
Ilya Kvasnytsya (Thay: Nazar Voloshyn)
81
Youri Regeer
81
Bjorn Meijer (Thay: Kenneth Taylor)
90

Thống kê trận đấu Netherlands U21 vs Ukraine U21

số liệu thống kê
Netherlands U21
Netherlands U21
Ukraine U21
Ukraine U21
48 Kiểm soát bóng 52
14 Phạm lỗi 6
18 Ném biên 20
1 Việt vị 0
10 Chuyền dài 10
7 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 1
7 Phản công 5
5 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Netherlands U21 vs Ukraine U21

Tất cả (391)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Hà Lan U21: 48%, Ukraine U21: 52%.

90+5'

Một cơ hội xuất hiện cho Taras Mykhavko từ đội U21 Ukraine nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch hướng.

90+4'

U21 Ukraine đang kiểm soát bóng.

90+4'

Robin Roefs giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Rav van den Berg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

U21 Ukraine bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Kostyantyn Vivcharenko thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+4'

U21 Hà Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Myron van Brederode từ Hà Lan U21 thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

90+3'

Taras Mykhavko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Eduard Kozik từ Ukraine U21 phạm lỗi bằng cách khuỷu tay vào Myron van Brederode.

90+3'

Hà Lan U21 đang kiểm soát bóng.

90+2'

Maksym Bragaru sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Robin Roefs đã kiểm soát được tình hình.

90+2'

Yegor Yarmolyuk thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Noah Ohio thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Đội U21 Ukraine bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Eduard Kozik thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Đội U21 Hà Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Phát bóng lên cho đội U21 Hà Lan.

90+1'

Kenneth Taylor rời sân và được thay thế bởi Bjorn Meijer trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Netherlands U21 vs Ukraine U21

Netherlands U21 (4-3-3): Robin Roefs (16), Devyne Rensch (2), Rav van den Berg (13), Jorrel Hato (4), Ian Maatsen (5), Ryan Flamingo (3), Luciano Valente (22), Kenneth Taylor (10), Million Manhoef (7), Thom Van Bergen (19), Ruben van Bommel (11)

Ukraine U21 (4-2-3-1): Ruslan Neshcheret (1), Krupskyi Illia (3), Arseniy Batagov (16), Taras Mykhavko (4), Kostiantyn Vivcharenko (2), Yehor Yarmoliuk (17), Oleh Ocheretko (8), Maksym Bragaru (21), Valentyn Rubchynskyi (22), Nazar Voloshyn (9), Vladyslav Vanat (11)

Netherlands U21
Netherlands U21
4-3-3
16
Robin Roefs
2
Devyne Rensch
13
Rav van den Berg
4
Jorrel Hato
5
Ian Maatsen
3
Ryan Flamingo
22
Luciano Valente
10
Kenneth Taylor
7
Million Manhoef
19
Thom Van Bergen
11
Ruben van Bommel
11
Vladyslav Vanat
9
Nazar Voloshyn
22
Valentyn Rubchynskyi
21
Maksym Bragaru
8
Oleh Ocheretko
17
Yehor Yarmoliuk
2
Kostiantyn Vivcharenko
4
Taras Mykhavko
16
Arseniy Batagov
3
Krupskyi Illia
1
Ruslan Neshcheret
Ukraine U21
Ukraine U21
4-2-3-1
Thay người
73’
Luciano Valente
Youri Regeer
65’
Vladyslav Vanat
Bogdan V'Yunnik
73’
Million Manhoef
Ernest Poku
65’
Valentyn Rubchynskyi
Anton Tsarenko
79’
Thom van Bergen
Noah Ohio
74’
Illia Krupskyi
Eduard Kozik
79’
Ruben van Bommel
Myron van Brederode
74’
Oleg Ocheretko
Oleksandr Yatsyk
90’
Kenneth Taylor
Bjorn Meijer
81’
Nazar Voloshyn
Ilya Kvasnytsya
Cầu thủ dự bị
Dani van den Heuvel
Georgiy Yermakov
Calvin Raatsie
Vladyslav Krapyvtsov
Youri Regeer
Artem Smolyakov
Anass Salah-Eddine
Ilya Kvasnytsya
Noah Ohio
Bogdan V'Yunnik
Neraysho Kasanwirjo
Volodymyr Salyuk
Wouter Goes
Eduard Kozik
Bjorn Meijer
Vitaliy Roman Vasyliovych
Ernest Poku
Oleksandr Yatsyk
Ezechiel Banzuzi
Anton Tsarenko
Antoni Milambo
Vladyslav Veleten
Myron van Brederode

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
18/06 - 2025

Thành tích gần đây Netherlands U21

U21 Euro
19/11 - 2025
15/11 - 2025
Giao hữu
14/10 - 2025
14/10 - 2025
U21 Euro
09/09 - 2025
25/06 - 2025
18/06 - 2025
16/06 - 2025

Thành tích gần đây Ukraine U21

Giao hữu
18/11 - 2025
U21 Euro
15/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025
Giao hữu
07/06 - 2025
25/03 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2155001515T T T T T
2Finland U21Finland U2153111310T T B T H
3Kosovo U21Kosovo U21522198H B T T H
4Romania U21Romania U21521207H T T B B
5Cyprus U21Cyprus U215104-93B B B B T
6San Marino U21San Marino U215005-280B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2154102113T T T T H
2Czechia U21Czechia U215311710T T T B H
3Scotland U21Scotland U2163121110B T H T T
4Bulgaria U21Bulgaria U21521207T H B T B
5Azerbaijan U21Azerbaijan U215122-95B H B H T
6Gibraltar U21Gibraltar U216006-300B B B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2143101210T T H T
2Faroe Islands U21Faroe Islands U216303-69T T B B B
3Switzerland U21Switzerland U21522138T H T H B
4Iceland U21Iceland U21522128B H H T T
5Luxembourg U21Luxembourg U215113-34B H B B T
6Estonia U21Estonia U215023-82B B H H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2155001315T T T T T
2Slovakia U21Slovakia U216411313T H T T B
3Ireland U21Ireland U215212-47T T H B B
4Andorra U21Andorra U217205-46B B T B T
5Kazakhstan U21Kazakhstan U215113-34T B B B H
6Moldova U21Moldova U216114-54B B B B H
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2166001718T T T T T
2Italy U21Italy U2165011215T T T B T
3Montenegro U21Montenegro U216303-29T B T T B
4Sweden U21Sweden U216303-59B B B T T
5North Macedonia U21North Macedonia U216105-83B T B B B
6Armenia U21Armenia U216006-140B B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Greece U21Greece U2155001415T T T T T
2Germany U21Germany U2154011312T B T T T
3Northern Ireland U21Northern Ireland U215212-27H T B T B
4Georgia U21Georgia U21512205H H T B B
5Latvia U21Latvia U215113-64B H B B T
6Malta U21Malta U215005-190B B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U21330099T T T
2Israel U21Israel U215131-16H H H B T
3Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21412115H H T B
4Netherlands U21Netherlands U21412105H H T B
5Slovenia U21Slovenia U214013-91B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Turkiye U21Turkiye U215320411H T H T T
2Croatia U21Croatia U214310710H T T T
3Ukraine U21Ukraine U21411224T H B B
4Hungary U21Hungary U214031-23H H H B
5Lithuania U21Lithuania U215014-111B H B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria U21Austria U21421107T H B T
2Belgium U21Belgium U21421187H T T B
3Denmark U21Denmark U21421137T H B T
4Belarus U21Belarus U21411214H B T B
5Wales U21Wales U214103-123B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow