Hassan Al-Ali rời sân và được thay thế bởi Salman Al-Faraj.
- Faris Abdi
51 - Nathan Zeze
54 - Ali Al Asmari (Thay: Abdoulaye Doucoure)
67 - Ala'a Al-Haji (Thay: Said Benrahma)
75 - Thamer Al Khaibari (Thay: Ahmed Abdu)
75 - Khalifah Aldawsari (Kiến tạo: Ala'a Al-Haji)
89 - Salman Al-Faraj (Thay: Hassan Al-Ali)
90
- Rakan Al-Tulayhi
11 - Ali Jasim (Thay: Rakan Al-Tulayhi)
64 - Abdullah Al Hawsawi (Thay: Fahad Al Abdulrazzaq)
71 - Deybi Flores
77 - Hisham Al Dubais (Thay: Nasser Al-Haleel)
82 - Faisal Al-Mutairi (Thay: Romell Quioto)
82 - (Pen) Bilal Boutobba
90+5' - Khalid Al-Shammari
90+6'
Thống kê trận đấu NEOM SC vs Al Najma
Diễn biến NEOM SC vs Al Najma
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Khalid Al-Shammari.
V À A A A O O O - Bilal Boutobba từ Al Najma đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Ala'a Al-Haji đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Khalifah Aldawsari đã ghi bàn!
Romell Quioto rời sân và được thay thế bởi Faisal Al-Mutairi.
Nasser Al-Haleel rời sân và được thay thế bởi Hisham Al Dubais.
Thẻ vàng cho Deybi Flores.
Ahmed Abdu rời sân và được thay thế bởi Thamer Al Khaibari.
Said Benrahma rời sân và được thay thế bởi Ala'a Al-Haji.
Fahad Al Abdulrazzaq rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Hawsawi.
Abdoulaye Doucoure rời sân và được thay thế bởi Ali Al Asmari.
Rakan Al-Tulayhi rời sân và được thay thế bởi Ali Jasim.
V À A A O O O - Ahmed Abdu đã ghi bàn!
V À A A O O O - Nathan Zeze đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Faris Abdi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Rakan Al-Tulayhi.
Ném biên cho Al-Najma tại Sân vận động Thể thao King Khalid.
Bóng đi ra ngoài sân và Al-Najma được hưởng quả phát bóng lên.
Khalifah Al-Dawsari của AL Suqoor đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
AL Suqoor thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Tại Tabuk, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Tabuk.
Ném biên cho AL Suqoor.
Ném biên cho Al-Najma ở nửa sân của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát NEOM SC vs Al Najma
NEOM SC (4-4-2): Luís Maximiano (81), Khalifah Al-Dawsari (4), Ahmed Hegazy (26), Nathan Zeze (44), Faris Abdi (25), Hassan Al-Ali (11), Abdoulaye Doucouré (8), Amadou Kone (72), Saïd Benrahma (10), Ahmed Abdu (71), Alexandre Lacazette (91)
Al Najma (3-1-4-2): Victor Braga (1), Khalid Al-Shammari (6), Nasser Al-Haleel (4), Samir (3), Deybi Flores (20), Fahad Khalid Al Abdulrazzaq (19), Abdulelah Al-Shammeri (8), Rakan Rajeh Altulayhi (23), Victor Vargas (2), Romell Quioto (9), Bilal Boutobba (98)
| Thay người | |||
| 67’ | Abdoulaye Doucoure Ali Al Asmari | 64’ | Rakan Al-Tulayhi Ali Jasim |
| 75’ | Said Benrahma Alaa Alhaji | 71’ | Fahad Al Abdulrazzaq Abdullah Al-Hawsawi |
| 75’ | Ahmed Abdu Thamer Fathi Al Khaibri | 82’ | Romell Quioto Faisal Al-Mutairi |
| 90’ | Hassan Al-Ali Salman Al-Faraj | 82’ | Nasser Al-Haleel Hisham Al-Dubais |
| Cầu thủ dự bị | |||
Geovanny Balanta | Khaled Al-Muqaitib | ||
Mustafa Malaeka | Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi | ||
Raed Ozaybi | Abdulwahid Al-Nakhli | ||
Awn Al-Saluli | Abdullah Al-Hawsawi | ||
Islam Ahmed Hawsawi | Ali Jasim | ||
Ali Al Asmari | Ammar Al Najjar | ||
Alaa Alhaji | Nawaf Al-Hawsawi | ||
Salman Al-Faraj | Faisal Al-Mutairi | ||
Thamer Fathi Al Khaibri | Hisham Al-Dubais | ||
Nhận định NEOM SC vs Al Najma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEOM SC
Thành tích gần đây Al Najma
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 12 | 2 | 0 | 25 | 38 | T T T T T |
| 2 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 24 | 31 | T H B B B |
| 3 | | 13 | 10 | 1 | 2 | 15 | 31 | H T T B T |
| 4 | | 13 | 8 | 4 | 1 | 9 | 28 | T B T T T |
| 5 | 13 | 8 | 3 | 2 | 13 | 27 | B H T T T | |
| 6 | | 13 | 8 | 2 | 3 | 11 | 26 | T T T T T |
| 7 | | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | T H T T B |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | 10 | 21 | B B H T T |
| 9 | 13 | 6 | 2 | 5 | -2 | 20 | H T B T B | |
| 10 | | 13 | 5 | 2 | 6 | -6 | 17 | B T T T T |
| 11 | | 14 | 4 | 4 | 6 | -8 | 16 | H T B B T |
| 12 | | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | B H B B H |
| 13 | 13 | 4 | 0 | 9 | -7 | 12 | B B B T B | |
| 14 | | 13 | 1 | 6 | 6 | -14 | 9 | H H T B B |
| 15 | | 13 | 2 | 3 | 8 | -16 | 9 | B B B B H |
| 16 | | 13 | 1 | 5 | 7 | -11 | 8 | H B B B B |
| 17 | | 13 | 1 | 2 | 10 | -16 | 5 | H B B B B |
| 18 | 14 | 0 | 2 | 12 | -17 | 2 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại