Jordi Cortizo rời sân và được thay thế bởi Angel Estrada.
![]() Ismael Diaz 12 | |
![]() Diber Cambindo 14 | |
![]() Franco Rossano (Thay: Cristian Calderon) 38 | |
![]() Rodrigo Echeverria 45+2' | |
![]() Ricardo Monreal (Thay: Pavel Perez) 46 | |
![]() Jordi Cortizo 58 | |
![]() Daniel Arcila (Thay: Fernando Beltran) 62 | |
![]() Salvador Reyes 66 | |
![]() Agustin Palavecino 70 | |
![]() Raul Sanchez (Thay: Johan Rojas) 72 | |
![]() Ivan Moreno (Thay: Ismael Diaz) 76 | |
![]() Rogelio Funes Mori (Thay: Jose Alvarado) 76 | |
![]() Tomas Badaloni (Thay: Diber Cambindo) 79 | |
![]() Rogelio Cortez (Thay: Jose Rodriguez) 79 | |
![]() Raul Sanchez 81 | |
![]() Raul Sanchez 83 | |
![]() (Pen) Nicolas Fonseca 84 | |
![]() Kevin Rosero 87 | |
![]() Angel Estrada (Thay: Jordi Cortizo) 90 |
Thống kê trận đấu Necaxa vs Leon


Diễn biến Necaxa vs Leon

Thẻ vàng cho Kevin Rosero.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

ANH ẤY BỎ LỠ - Nicolas Fonseca thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Thẻ vàng cho Raul Sanchez.

Thẻ vàng cho Raul Sanchez.
Jose Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Rogelio Cortez.
Diber Cambindo rời sân và được thay thế bởi Tomas Badaloni.
Jose Alvarado rời sân và được thay thế bởi Rogelio Funes Mori.
Ismael Diaz rời sân và được thay thế bởi Ivan Moreno.
Johan Rojas rời sân và được thay thế bởi Raul Sanchez.

Thẻ vàng cho Agustin Palavecino.

Thẻ vàng cho Salvador Reyes.

Thẻ vàng cho Salvador Reyes.
Fernando Beltran rời sân và được thay thế bởi Daniel Arcila.

Thẻ vàng cho Jordi Cortizo.
Pavel Perez rời sân và được thay thế bởi Ricardo Monreal.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Thẻ vàng cho Rodrigo Echeverria.

Thẻ vàng cho Rodrigo Echeverria.
Đội hình xuất phát Necaxa vs Leon
Necaxa (4-4-2): Ezequiel Unsain (22), Cristian Calderon (16), Jose Rodriguez (29), Alexis Pena (4), Tomas Jacob (5), Agustin Palavecino (8), Diber Cambindo (27), Pavel Perez (15), Kevin Rosero (7), Diego De Buen (14), Johan Rojas (21)
Leon (4-5-1): Oscar Garcia (23), Valentin Gauthier (2), Sebastian Santos (31), Rodrigo Echeverría (20), Stiven Barreiro (21), Nicolas Fonseca (4), Jordi Cortizo (16), Alfonso Alvarado (29), Salvador Reyes (26), Fernando Beltran (6), Ismael Diaz (11)


Thay người | |||
38’ | Cristian Calderon Franco Rossano | 62’ | Fernando Beltran Daniel Arcila |
46’ | Pavel Perez Ricardo Monreal | 76’ | Ismael Diaz Ivan Moreno |
72’ | Johan Rojas Raul Sanchez | 76’ | Jose Alvarado Rogelio Funes Mori |
79’ | Jose Rodriguez Rogelio Cortez | 90’ | Jordi Cortizo Angel Tadeo Estrada Meza |
79’ | Diber Cambindo Tomas Badaloni |
Cầu thủ dự bị | |||
Luis Jimenez | Oscar Jimenez | ||
Emilio Martínez | Ivan Moreno | ||
Agustin Oliveros | Adonis Frias | ||
Jesus Alcantar | Paul Bellon Saracho | ||
Franco Rossano | Emiliano Rigoni | ||
Alejandro Andrade | Daniel Arcila | ||
Rogelio Cortez | Emi Rodriguez | ||
Tomas Badaloni | Angel Tadeo Estrada Meza | ||
Raul Sanchez | Ettson Ayon | ||
Ricardo Monreal | Rogelio Funes Mori |
Nhận định Necaxa vs Leon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Necaxa
Thành tích gần đây Leon
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 5 | 0 | 1 | 6 | 15 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T H T T T |
3 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | H T T T T |
4 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T T T B H |
6 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | T B T H B |
7 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | B H H T H |
8 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | B H B T T |
9 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T B B T H |
10 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B B T B |
11 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B T B B |
12 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | T B H B H |
13 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B T H H H |
14 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T H H B B |
15 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | H B B H B |
16 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B T B B H |
17 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B B H T |
18 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -10 | 4 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại