Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Rio Hillen 7 | |
![]() (Pen) Tjaronn Chery 8 | |
![]() Cherrion Valerius 22 | |
![]() Enes Mahmutovic 22 | |
![]() Sami Ouaissa 24 | |
![]() Brayann Pereira 44 | |
![]() Mohamed Nassoh 46 | |
![]() Basar Onal (Kiến tạo: Calvin Verdonk) 47 | |
![]() Virgil Misidjan (Thay: Sami Ouaissa) 58 | |
![]() Boyd Lucassen (Thay: Cherrion Valerius) 66 | |
![]() Kento Shiogai (Thay: Koki Ogawa) 71 | |
![]() Vito van Crooij (Thay: Bryan Linssen) 71 | |
![]() Vito van Crooij (Kiến tạo: Virgil Misidjan) 78 | |
![]() Jayden Candelaria (Thay: Lewis Holtby) 79 | |
![]() Clint Leemans (Thay: Maximilien Balard) 79 | |
![]() Dion Versluis (Thay: Juho Talvitie) 79 | |
![]() Roberto Gonzalez (Thay: Basar Onal) 84 | |
![]() Yousri Sbai (Thay: Brayann Pereira) 84 | |
![]() Raul Paula (Thay: Mohamed Nassoh) 84 | |
![]() Raul Paula (Thay: Mohamed Nassoh) 90 |
Thống kê trận đấu NEC Nijmegen vs NAC Breda


Diễn biến NEC Nijmegen vs NAC Breda
Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 52%, NAC Breda: 48%.
Mohamed Nassoh rời sân để nhường chỗ cho Raul Paula trong một sự thay đổi chiến thuật.
Dion Versluis không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Raul Paula bị chặn lại.
Gonzalo Crettaz bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Calvin Verdonk chặn thành công cú sút
Cú sút của Dion Versluis bị chặn lại.
NEC Nijmegen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 53%, NAC Breda: 47%.
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài cho NAC Breda hưởng quả đá phạt khi Daniel Bielica phạm lỗi với Dirk Proper
NAC Breda đang kiểm soát bóng.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho NAC Breda.
Kodai Sano thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Daniel Bielica từ NAC Breda cắt được đường tạt bóng hướng vào vòng cấm.
Kodai Sano thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Mohamed Nassoh rời sân để nhường chỗ cho Raul Paula trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát NEC Nijmegen vs NAC Breda
NEC Nijmegen (3-4-3): Gonzalo Cretazz (1), Brayann Pereira (2), Philippe Sandler (3), Calvin Verdonk (24), Sami Ouaissa (25), Kodai Sano (23), Dirk Wanner Proper (71), Basar Onal (11), Tjaronn Chery (10), Koki Ogawa (18), Bryan Linssen (30)
NAC Breda (4-2-3-1): Daniel Bielica (99), Cherrion Valerius (25), Enes Mahmutovic (15), Rio Hillen (22), Boy Kemper (4), Maximilien Balard (16), Lewis Holtby (90), Juho Talvitie (32), Mohamed Nassoh (10), Kamal Sowah (14), Sydney Van Hooijdonk (17)


Thay người | |||
58’ | Sami Ouaissa Vura | 66’ | Cherrion Valerius Boyd Lucassen |
71’ | Koki Ogawa Kento Shiogai | 79’ | Maximilien Balard Clint Leemans |
71’ | Bryan Linssen Vito Van Crooij | 79’ | Juho Talvitie Dion Versluis |
84’ | Basar Onal Rober González | 84’ | Mohamed Nassoh Raul Paula |
84’ | Brayann Pereira Yousri Sbai |
Cầu thủ dự bị | |||
Jasper Cillessen | Leo Greiml | ||
Freek Entius | Fredrik Oldrup Jensen | ||
Thomas Ouwejan | Roy Kortsmit | ||
Argyris Darelas | Kostas Lamprou | ||
Rober González | Boyd Lucassen | ||
Yousri Sbai | Jayden Candelaria | ||
Sam de Laat | Casper Staring | ||
Vura | Clint Leemans | ||
Kento Shiogai | Raul Paula | ||
Vito Van Crooij | Dion Versluis | ||
Youssef El Kachati | Pepijn Reulen | ||
Brahim Ghalidi |
Tình hình lực lượng | |||
Bram Nuytinck Va chạm | Charles-Andreas Brym Không xác định | ||
Moussa Soumano Không xác định |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Thành tích gần đây NAC Breda
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
10 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 4 | 0 | 0 | 4 | -13 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại