Số khán giả hôm nay là 12230.
Philippe Sandler 27 | |
Ahmetcan Kaplan (Thay: Brayann Pereira) 30 | |
Noe Lebreton 39 | |
Joel Ideho (Thay: Bilal Ould-Chikh) 46 | |
Basar Onal (Kiến tạo: Noe Lebreton) 47 | |
Robert Muehren (Thay: Juninho Bacuna) 55 | |
Alex Plat (Thay: Aurelio Oehlers) 55 | |
Sami Ouaissa (Kiến tạo: Tjaronn Chery) 63 | |
Aaron Meijers (Thay: Yannick Leliendal) 70 | |
Danilo (Thay: Basar Onal) 74 | |
Youssef El Kachati (Thay: Bryan Linssen) 74 | |
Myron Mau-Asam (Thay: Ozan Kokcu) 84 | |
Isak Hansen-Aaroeen (Thay: Tjaronn Chery) 86 | |
Dirk Proper (Thay: Darko Nejasmic) 86 |
Thống kê trận đấu NEC Nijmegen vs FC Volendam


Diễn biến NEC Nijmegen vs FC Volendam
NEC Nijmegen giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
FC Volendam thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Sami Ouaissa của NEC Nijmegen thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Aaron Meijers giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Volendam đã buông xuôi và chỉ chờ trọng tài kết thúc trận đấu.
Trận đấu đang diễn ra một chiều. NEC Nijmegen rõ ràng đang chiếm ưu thế về kiểm soát bóng.
Dirk Proper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
NEC Nijmegen thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Volendam thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
NEC Nijmegen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
FC Volendam thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Dave Kwakman từ FC Volendam cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Kodai Sano treo bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 55%, FC Volendam: 45%.
Myron Mau-Asam giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sami Ouaissa từ NEC Nijmegen thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Mawouna Amevor giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kodai Sano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát NEC Nijmegen vs FC Volendam
NEC Nijmegen (3-4-2-1): Jasper Cillessen (22), Brayann Pereira (2), Philippe Sandler (3), Deveron Fonville (24), Sami Ouaissa (25), Darko Nejasmic (6), Kodai Sano (23), Basar Onal (11), Tjaronn Chery (10), Noe Lebreton (20), Bryan Linssen (30)
FC Volendam (4-3-3): Kayne Van Oevelen (1), Precious Ugwu (5), Nick Verschuren (20), Mawouna Kodjo Amevor (3), Yannick Leliendal (32), Robin van Cruijsen (40), Ozan Kokcu (7), Dave Kwakman (23), Bilal Ould-Chikh (77), Juninho Bacuna (4), Aurelio Oehlers (11)


| Thay người | |||
| 30’ | Brayann Pereira Ahmetcan Kaplan | 46’ | Bilal Ould-Chikh Joel Ideho |
| 74’ | Basar Onal Danilo | 55’ | Aurelio Oehlers Alex Plat |
| 74’ | Bryan Linssen Youssef El Kachati | 55’ | Juninho Bacuna Robert Muhren |
| 86’ | Tjaronn Chery Isak Hansen-Aaroen | 70’ | Yannick Leliendal Aaron Meijers |
| 86’ | Darko Nejasmic Dirk Wanner Proper | 84’ | Ozan Kokcu Myron Mau-Asam |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ahmetcan Kaplan | Yaell Samson | ||
Rijk Janse | Deron Payne | ||
Thomas Ouwejan | Aaron Meijers | ||
Jetro Willems | Luca Blondeau | ||
Bram Nuytinck | Alex Plat | ||
Isak Hansen-Aaroen | Anass Bouziane | ||
Willum Thor Willumsson | Myron Mau-Asam | ||
Dirk Wanner Proper | Joel Ideho | ||
Vura | Robert Muhren | ||
Danilo | |||
Koki Ogawa | |||
Youssef El Kachati | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Gibson Osahumen Yah Va chạm | |||
Anthony Descotte Không xác định | |||
Henk Veerman Va chạm | |||
Brandley Kuwas Không xác định | |||
Benjamin Pauwels Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Thành tích gần đây FC Volendam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 22 | 2 | 2 | 44 | 68 | T B T T T | |
| 2 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | T T T B H | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 21 | 46 | B H H B T | |
| 4 | 26 | 11 | 11 | 4 | 18 | 44 | T H T T T | |
| 5 | 26 | 11 | 11 | 4 | 14 | 44 | H T H H B | |
| 6 | 26 | 11 | 6 | 9 | 1 | 39 | H T T B B | |
| 7 | 26 | 11 | 5 | 10 | -10 | 38 | H H B B H | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 0 | 37 | T T B T T | |
| 9 | 26 | 9 | 8 | 9 | 7 | 35 | T T H T H | |
| 10 | 26 | 10 | 4 | 12 | 0 | 34 | B B B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 6 | 11 | 9 | -4 | 29 | B B T T B | |
| 13 | 26 | 7 | 8 | 11 | -16 | 29 | B B H H H | |
| 14 | 26 | 7 | 6 | 13 | -15 | 27 | T T B T B | |
| 15 | 26 | 7 | 5 | 14 | -17 | 26 | T B B B B | |
| 16 | 26 | 5 | 9 | 12 | -7 | 24 | H H B T T | |
| 17 | 26 | 5 | 8 | 13 | -14 | 23 | B T T B H | |
| 18 | 26 | 5 | 3 | 18 | -33 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch