Số khán giả hôm nay là 12650 người.
Tika de Jonge 42 | |
Kento Shiogai (Thay: Koki Ogawa) 46 | |
Basar Onal (Thay: Thomas Ouwejan) 46 | |
Kodai Sano (Kiến tạo: Basar Onal) 51 | |
Brynjolfur Andersen Willumsson (Thay: David van der Werff) 58 | |
Kento Shiogai (Kiến tạo: Bryan Linssen) 61 | |
Tygo Land (Thay: Younes Taha) 69 | |
Mats Seuntjens (Thay: Tika de Jonge) 69 | |
Brayann Pereira (Thay: Sami Ouaissa) 71 | |
Ahmetcan Kaplan 82 | |
Noam Emeran (Thay: Thom van Bergen) 84 | |
Rui Mendes (Thay: Jorg Schreuders) 84 | |
Noe Lebreton (Thay: Bryan Linssen) 87 | |
Deveron Fonville (Thay: Philippe Sandler) 90 |
Thống kê trận đấu NEC Nijmegen vs FC Groningen


Diễn biến NEC Nijmegen vs FC Groningen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 55%, FC Groningen: 45%.
NEC Nijmegen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Eliazer Dasa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
NEC Nijmegen đang kiểm soát bóng.
Tygo Land bị phạt vì đẩy Noe Lebreton.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Darko Nejasmic chiến thắng trong pha không chiến với Mats Seuntjens
Trọng tài thổi phạt cho NEC Nijmegen khi Basar Onal phạm lỗi với Brynjolfur Andersen Willumsson
NEC Nijmegen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kodai Sano thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
FC Groningen đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt cho NEC Nijmegen khi Brayann Pereira phạm lỗi với Brynjolfur Andersen Willumsson
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 56%, FC Groningen: 44%.
Philippe Sandler rời sân để được thay thế bởi Deveron Fonville trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mats Seuntjens từ FC Groningen đi hơi xa khi kéo ngã Philippe Sandler.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kento Shiogai thắng trong pha không chiến với Dies Janse.
Đội hình xuất phát NEC Nijmegen vs FC Groningen
NEC Nijmegen (3-4-2-1): Gonzalo Cretazz (1), Eli Dasa (14), Philippe Sandler (3), Ahmetcan Kaplan (4), Sami Ouaissa (25), Kodai Sano (23), Darko Nejasmic (6), Thomas Ouwejan (5), Bryan Linssen (30), Tjaronn Chery (10), Koki Ogawa (18)
FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Marco Rente (5), Dies Janse (4), Thijmen Blokzijl (3), Marvin Peersman (43), Tika De Jonge (8), Stije Resink (6), David Van der Werff (17), Younes Taha (10), Jorg Schreuders (14), Thom Van Bergen (26)


| Thay người | |||
| 46’ | Koki Ogawa Kento Shiogai | 58’ | David van der Werff Brynjolfur Andersen Willumsson |
| 46’ | Thomas Ouwejan Basar Onal | 69’ | Tika de Jonge Tygo Land |
| 71’ | Sami Ouaissa Brayann Pereira | 69’ | Younes Taha Mats Seuntjens |
| 87’ | Bryan Linssen Noe Lebreton | 84’ | Thom van Bergen Noam Emeran |
| 90’ | Philippe Sandler Deveron Fonville | 84’ | Jorg Schreuders Rui Mendes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jasper Cillessen | Lovro Stubljar | ||
Rijk Janse | Hidde Jurjus | ||
Brayann Pereira | Wouter Prins | ||
Jetro Willems | Elvis Van der Laan | ||
Deveron Fonville | Tyrique Mercera | ||
Noe Lebreton | Tygo Land | ||
Rober González | Mats Seuntjens | ||
Dirk Wanner Proper | Jismerai Dillema | ||
Vura | Brynjolfur Andersen Willumsson | ||
Kento Shiogai | Noam Emeran | ||
Basar Onal | Oskar Zawada | ||
Vito Van Crooij | Rui Mendes | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Bram Nuytinck Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Thành tích gần đây FC Groningen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 13 | 24 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -2 | 18 | B B T H H | |
| 9 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | -12 | 17 | T T B B H | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 5 | 1 | 8 | -10 | 16 | B H B T T | |
| 14 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 15 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -14 | 13 | B T T T H | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | H T B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch