NEC Nijmegen giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
![]() Dirk Proper (Kiến tạo: Basar Onal) 14 | |
![]() Adam Carlen 16 | |
![]() Tijmen Holla (Thay: Stijn van Gassel) 30 | |
![]() Basar Onal 44 | |
![]() Koki Ogawa (Kiến tạo: Bryan Linssen) 52 | |
![]() Do-Young Yoon (Thay: Derensili Sanches Fernandes) 58 | |
![]() Koki Ogawa (Kiến tạo: Basar Onal) 59 | |
![]() Bryan Linssen (Kiến tạo: Tjaronn Chery) 67 | |
![]() Jerolldino Bergraaf (Thay: Mike van Duinen) 71 | |
![]() Rick Meissen (Thay: Stijn Middendorp) 71 | |
![]() Zach Booth (Thay: Noah Naujoks) 71 | |
![]() Roberto Gonzalez (Thay: Bryan Linssen) 72 | |
![]() Virgil Misidjan (Thay: Basar Onal) 72 | |
![]() Youssef El Kachati (Thay: Koki Ogawa) 77 | |
![]() Sam de Laat (Thay: Philippe Sandler) 77 | |
![]() (Pen) Tjaronn Chery 82 | |
![]() Vito van Crooij (Thay: Tjaronn Chery) 83 |
Thống kê trận đấu NEC Nijmegen vs Excelsior


Diễn biến NEC Nijmegen vs Excelsior
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 62%, Excelsior: 38%.
Tijmen Holla từ Excelsior cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Roberto Gonzalez từ NEC Nijmegen thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Casper Widell từ Excelsior cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Excelsior đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sami Ouaissa bị phạt vì đẩy Arthur Zagre.
NEC Nijmegen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
CỘT DỌC! Suýt chút nữa đã có bàn thắng cho Sami Ouaissa nhưng cú dứt điểm của anh ấy đã trúng cột dọc!
Sami Ouaissa từ NEC Nijmegen thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Nỗ lực tốt của Roberto Gonzalez khi anh ấy hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
NEC Nijmegen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Excelsior thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
NEC Nijmegen thực hiện ném biên ở phần sân nhà.
Excelsior thực hiện ném biên ở phần sân nhà.
Adam Carlen của Excelsior cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Roberto Gonzalez thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Casper Widell của Excelsior cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
NEC Nijmegen thực hiện ném biên ở phần sân đối phương.
Sam de Laat bị phạt vì đẩy Gyan de Regt.
Đội hình xuất phát NEC Nijmegen vs Excelsior
NEC Nijmegen (3-4-2-1): Gonzalo Cretazz (1), Brayann Pereira (2), Philippe Sandler (3), Calvin Verdonk (24), Sami Ouaissa (25), Dirk Wanner Proper (71), Kodai Sano (23), Basar Onal (11), Tjaronn Chery (9), Bryan Linssen (30), Koki Ogawa (18)
Excelsior (4-2-3-1): Stijn Van Gassel (1), Stan Henderikx (5), Ilias Bronkhorst (2), Casper Widell (4), Arthur Zagre (12), Adam Carlen (6), Stijn Middendorp (25), Derensili Sanches Fernandes (30), Noah Naujoks (10), Gyan De Regt (11), Mike Van Duinen (29)


Thay người | |||
72’ | Bryan Linssen Rober González | 30’ | Stijn van Gassel Tijmen Holla |
72’ | Basar Onal Vura | 71’ | Stijn Middendorp Rick Meissen |
77’ | Koki Ogawa Youssef El Kachati | 71’ | Mike van Duinen Jerolldino Bergraaf |
83’ | Tjaronn Chery Vito Van Crooij |
Cầu thủ dự bị | |||
Jasper Cillessen | Tijmen Holla | ||
Freek Entius | Rick Meissen | ||
Thomas Ouwejan | Zach Booth | ||
Argyris Darelas | Giuliano Cairo | ||
Rober González | Nesto Groen | ||
Yousri Sbai | Yoon Do-Young | ||
Simon de Laat | Jerolldino Bergraaf | ||
Vura | Nolan Martens | ||
Sontje Hansen | |||
Vito Van Crooij | |||
Youssef El Kachati | |||
Lars Olden Larsen |
Tình hình lực lượng | |||
Bram Nuytinck Va chạm |
Nhận định NEC Nijmegen vs Excelsior
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Thành tích gần đây Excelsior
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
9 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại