Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sami Ouaissa 3 | |
Sontje Hansen 27 | |
Jochem Ritmeester van de Kamp 38 | |
Ricardo Visus (Kiến tạo: Thom Haye) 45 | |
Bram Nuytinck (Thay: Philippe Sandler) 61 | |
Kento Shiogai (Thay: Sami Ouaissa) 66 | |
Basar Onal (Thay: Bryan Linssen) 66 | |
Hamdi Akujobi (Kiến tạo: Kornelius Hansen) 74 | |
Thomas Ouwejan (Thay: Ivan Marquez) 76 | |
Lasse Schoene (Thay: Mees Hoedemakers) 76 | |
Alex Balboa (Thay: Thom Haye) 86 | |
Marvin Martins (Thay: Charles-Andreas Brym) 86 | |
Alex Balboa 88 | |
Junior Kadile 89 | |
Damil Dankerlui (Thay: Vasilios Zagaritis) 90 | |
Vito van Crooij (Kiến tạo: Basar Onal) 90+4' |
Thống kê trận đấu NEC Nijmegen vs Almere City FC


Diễn biến NEC Nijmegen vs Almere City FC
Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 48%, Almere City FC: 52%.
Số khán giả hôm nay là 12650.
Robin Roefs từ NEC Nijmegen cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Vito van Crooij từ NEC Nijmegen vì đã làm ngã Alex Balboa.
Basar Onal đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Vito van Crooij từ NEC Nijmegen đánh đầu ghi bàn!
Đường chuyền của Basar Onal từ NEC Nijmegen thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Marvin Martins từ Almere City FC cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Hamdi Akujobi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Almere City FC thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Hamdi Akujobi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
NEC Nijmegen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Pha vào bóng nguy hiểm của Vito van Crooij từ NEC Nijmegen. Marvin Martins là người bị phạm lỗi.
Marvin Martins chiến thắng trong pha không chiến với Vito van Crooij.
NEC Nijmegen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Thomas Ouwejan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 46%, Almere City FC: 54%.
Basar Onal của NEC Nijmegen bị thổi việt vị.
Vasilios Zagaritis rời sân để được thay thế bởi Damil Dankerlui trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát NEC Nijmegen vs Almere City FC
NEC Nijmegen (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Brayann Pereira (2), Philippe Sandler (3), Ivan Marquez (4), Calvin Verdonk (24), Dirk Wanner Proper (71), Mees Hoedemakers (6), Sami Ouaissa (25), Vito Van Crooij (32), Sontje Hansen (10), Bryan Linssen (30)
Almere City FC (4-2-3-1): Nordin Bakker (1), Hamdi Akujobi (20), Ricardo Visus (4), Jamie Lawrence (15), Vasilios Zagaritis (14), Thom Haye (19), Jochem Ritmeester Van De Kamp (5), Kornelius Hansen (17), Thomas Robinet (9), Junior Kadile (11), Charles-Andreas Brym (18)


| Thay người | |||
| 61’ | Philippe Sandler Bram Nuytinck | 86’ | Charles-Andreas Brym Marvin Martins |
| 66’ | Bryan Linssen Basar Onal | 90’ | Vasilios Zagaritis Damil Dankerlui |
| 66’ | Sami Ouaissa Kento Shiogai | ||
| 76’ | Ivan Marquez Thomas Ouwejan | ||
| 76’ | Mees Hoedemakers Lasse Schone | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Ouwejan | Jonas Wendlinger | ||
Lars Olden Larsen | Joel Van der Wilt | ||
Basar Onal | Damil Dankerlui | ||
Kento Shiogai | Marvin Martins | ||
Lasse Schone | Anas Tahiri | ||
Argyris Darelas | Ali Jasim | ||
Elefterois Lyratzis | Adi Nalic | ||
Bram Nuytinck | Axel Bandeira | ||
Rijk Janse | Tim Receveur | ||
Stijn Van Gassel | Ruben Providence | ||
Baptiste Guillaume | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Kodai Sano Không xác định | Joey Jacobs Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Nhận định NEC Nijmegen vs Almere City FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Thành tích gần đây Almere City FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 17 | 1 | 1 | 36 | 52 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 11 | 3 | 5 | 20 | 36 | T B H H B | |
| 3 | 19 | 9 | 7 | 3 | 11 | 34 | T T H T H | |
| 4 | 18 | 9 | 5 | 4 | 15 | 32 | T T H H T | |
| 5 | 19 | 9 | 4 | 6 | 5 | 31 | T T H H T | |
| 6 | 19 | 7 | 8 | 4 | 7 | 29 | H T H H T | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 2 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 19 | 9 | 2 | 8 | -10 | 29 | T B T T T | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 4 | 23 | H H H B B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -15 | 23 | B T B H T | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -5 | 22 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 14 | 19 | 6 | 3 | 10 | -15 | 21 | B T B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -12 | 17 | B B B B T | |
| 16 | 19 | 3 | 7 | 9 | -8 | 16 | H H T B H | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H B H B | |
| 18 | 19 | 4 | 2 | 13 | -22 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
