Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Sam Surridge (Kiến tạo: Warren Madrigal)
6 - Sam Surridge
16 - Hany Mukhtar (Kiến tạo: Warren Madrigal)
39 - Warren Madrigal
50 - Alex Muyl (Thay: Warren Madrigal)
61 - Matthew Corcoran (Thay: Patrick Yazbek)
72 - Josh Bauer (Thay: Andy Najar)
72 - Woobens Pacius (Thay: Sam Surridge)
82 - Ahmed Qasem (Thay: Cristian Espinoza)
83 - Ahmed Qasem (Thay: Cristian Espinoza)
88 - Bryan Acosta (Thay: Edvard Tagseth)
90
- Tanner Beason (Thay: Will Sands)
45 - Leonardo Campana (Kiến tạo: Carles Gil)
47 - Griffin Yow
48 - Luca Langoni (Thay: Dor Turgeman)
61 - Malcolm Fry (Thay: Griffin Yow)
68 - Alhassan Yusuf (Thay: Matt Polster)
82 - Ilay Feingold (Thay: Keegan Hughes)
82
Thống kê trận đấu Nashville SC vs New England Revolution
Diễn biến Nashville SC vs New England Revolution
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Edvard Tagseth rời sân và được thay thế bởi Bryan Acosta.
Cristian Espinoza rời sân và được thay thế bởi Ahmed Qasem.
Cristian Espinoza rời sân và được thay thế bởi Ahmed Qasem.
Sam Surridge rời sân và được thay thế bởi Woobens Pacius.
Keegan Hughes rời sân và được thay thế bởi Ilay Feingold.
Matt Polster rời sân và được thay thế bởi Alhassan Yusuf.
Andy Najar rời sân và được thay thế bởi Josh Bauer.
Patrick Yazbek rời sân và được thay thế bởi Matthew Corcoran.
Griffin Yow rời sân và được thay thế bởi Malcolm Fry.
Warren Madrigal rời sân và được thay thế bởi Alex Muyl.
Dor Turgeman rời sân và được thay thế bởi Luca Langoni.
V À A A O O O - Warren Madrigal đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Griffin Yow.
Carles Gil đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leonardo Campana đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Will Sands rời sân và được thay thế bởi Tanner Beason.
Warren Madrigal đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hany Mukhtar đã ghi bàn!
Edvard Tagseth đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sam Surridge ghi bàn!
Warren Madrigal đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sam Surridge đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Nashville SC vs New England Revolution
Nashville SC (4-3-3): Brian Schwake (99), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Maxwell Woledzi (3), Daniel Lovitz (2), Hany Mukhtar (10), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Cristian Espinoza (7), Sam Surridge (9), Warren Madrigal (41)
New England Revolution (4-2-3-1): Matt Turner (30), Ethan Kohler (22), Keegan Hughes (5), Andrew Farrell (88), Will Sands (23), Matt Polster (8), Brooklyn Raines (21), Dor Turgeman (11), Carles Gil (10), Griffin Yow (7), Leonardo Campana (9)
| Thay người | |||
| 61’ | Warren Madrigal Alex Muyl | 45’ | Will Sands Tanner Beason |
| 72’ | Andy Najar Josh Bauer | 61’ | Dor Turgeman Luca Langoni |
| 72’ | Patrick Yazbek Matthew Corcoran | 68’ | Griffin Yow Malcolm Fry |
| 82’ | Sam Surridge Woobens Pacius | 82’ | Matt Polster Alhassan Yusuf |
| 83’ | Cristian Espinoza Ahmed Qasem | 82’ | Keegan Hughes Ilay Feingold |
| 90’ | Edvard Tagseth Bryan Acosta | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Willis | Donovan Parisian | ||
Bryan Acosta | Tanner Beason | ||
Jack Maher | Jackson Yueill | ||
Josh Bauer | Malcolm Fry | ||
Alex Muyl | Eric Klein | ||
Reed Baker-Whiting | Luca Langoni | ||
Woobens Pacius | Alhassan Yusuf | ||
Matthew Corcoran | Ilay Feingold | ||
Ahmed Qasem | Jayden Da | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nashville SC
Thành tích gần đây New England Revolution
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T |
| 3 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T |
| 4 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T |
| 5 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T |
| 6 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T |
| 7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T |
| 8 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T |
| 9 | | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
| 10 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | B T T |
| 11 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T |
| 12 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | B T H |
| 13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B |
| 14 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H |
| 15 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
| 16 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T |
| 17 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
| 18 | | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
| 19 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B |
| 20 | | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B |
| 21 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | T B |
| 22 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
| 23 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 24 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B |
| 25 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
| 26 | | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
| 27 | | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
| 28 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
| 29 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -8 | 0 | B B B |
| 30 | | 2 | 0 | 0 | 2 | -8 | 0 | B B |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T |
| 2 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T |
| 3 | | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
| 4 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T |
| 5 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | B T H |
| 6 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T |
| 7 | | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
| 8 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B |
| 9 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
| 10 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
| 11 | | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
| 12 | | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
| 13 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
| 14 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -8 | 0 | B B B |
| 15 | | 2 | 0 | 0 | 2 | -8 | 0 | B B |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T |
| 3 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T |
| 4 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T |
| 5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T |
| 6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T |
| 7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | B T T |
| 8 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B |
| 9 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H |
| 10 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
| 11 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
| 12 | | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B |
| 13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | T B |
| 14 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 15 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại