Thứ Ba, 14/04/2026
Josh Bauer
39
Evander Ferreira
44
Kevin Denkey (Thay: Nick Hagglund)
46
(Pen) Hany Mukhtar
49
Brian Anunga (Thay: Obinna Nwobodo)
59
Jacob Shaffelburg (Thay: Alex Muyl)
67
Andy Najar (Thay: Josh Bauer)
67
Brad Smith (Thay: Sergio Santos)
70
Corey Baird (Thay: Miles Robinson)
80
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
80
Gaston Brugman (Thay: Patrick Yazbek)
81
Jonathan Perez (Thay: Ahmed Qasem)
81
Teal Bunbury (Thay: Daniel Lovitz)
90
(Pen) Kevin Denkey
90+1'
Edvard Tagseth
90+2'

Thống kê trận đấu Nashville SC vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Nashville SC
Nashville SC
FC Cincinnati
FC Cincinnati
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nashville SC vs FC Cincinnati

Tất cả (110)
90+7'

Nashville được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Cincinnati đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

90+5'

Drew Fischer ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3' Pavel Bucha nhận thẻ vàng cho đội khách.

Pavel Bucha nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Cincinnati tại Geodis Park.

90+2'

Đội chủ nhà đã thay Daniel Lovitz bằng Teal Bunbury. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của B.J. Callaghan.

90+1' V À A A O O O! Kevin Denkey giúp Cincinnati dẫn trước 1-2 từ chấm phạt đền.

V À A A O O O! Kevin Denkey giúp Cincinnati dẫn trước 1-2 từ chấm phạt đền.

88'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Drew Fischer trao.

87'

Nashville được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Drew Fischer trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

85'

Drew Fischer ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Nashville được hưởng quả phạt góc.

83'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

83'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

B.J. Callaghan (Nashville) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Jonathan Perez vào thay cho Ahmed Qasem.

81'

Gaston Brugman vào sân thay cho Patrick Yazbek của đội chủ nhà.

81'

Nashville được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Drew Fischer trao.

80'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

80'

Đội khách thay DeAndre Yedlin bằng Alvas Powell.

79'

Pat Noonan (Cincinnati) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Corey Baird vào thay cho Miles Robinson.

Đội hình xuất phát Nashville SC vs FC Cincinnati

Nashville SC (4-4-2): Joe Willis (1), Josh Bauer (22), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Ahmed Qasem (37), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Nick Hagglund (4), Miles Robinson (12), Gilberto Flores (3), Lukas Engel (29), Evander (10), Obinna Nwobodo (5), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Luca Orellano (23), Sergio Santos (17)

Nashville SC
Nashville SC
4-4-2
1
Joe Willis
22
Josh Bauer
25
Walker Zimmerman
5
Jack Maher
2
Daniel Lovitz
37
Ahmed Qasem
8
Patrick Yazbek
20
Edvard Tagseth
19
Alex Muyl
10
Hany Mukhtar
9
Sam Surridge
17
Sergio Santos
23
Luca Orellano
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
5
Obinna Nwobodo
10
Evander
29
Lukas Engel
3
Gilberto Flores
12
Miles Robinson
4
Nick Hagglund
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
67’
Josh Bauer
Andy Najar
46’
Nick Hagglund
Kevin Denkey
67’
Alex Muyl
Jacob Shaffelburg
59’
Obinna Nwobodo
Brian Anunga
81’
Patrick Yazbek
Gaston Brugman
70’
Sergio Santos
Brad Smith
81’
Ahmed Qasem
Jonathan Perez
80’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
90’
Daniel Lovitz
Teal Bunbury
80’
Miles Robinson
Corey Baird
Cầu thủ dự bị
Brian Schwake
Evan Louro
Andy Najar
Brad Smith
Gaston Brugman
Alvas Powell
Jonathan Perez
Corey Baird
Taylor Washington
Brian Anunga
Jacob Shaffelburg
Gerardo Valenzuela
Teal Bunbury
Stiven Jimenez
Matthew Corcoran
Kevin Denkey
Jeisson Palacios
Jeisson Palacios

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
25/07 - 2021
28/10 - 2021
Giao hữu
16/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/07 - 2022
26/03 - 2023
16/07 - 2023
Concacaf League Cup
05/08 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/05 - 2024
22/09 - 2024
30/03 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
08/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
25/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow