Thứ Bảy, 30/08/2025
Josh Bauer
39
Evander Ferreira
44
Kevin Denkey (Thay: Nick Hagglund)
46
(Pen) Hany Mukhtar
49
Brian Anunga (Thay: Obinna Nwobodo)
59
Jacob Shaffelburg (Thay: Alex Muyl)
67
Andy Najar (Thay: Josh Bauer)
67
Brad Smith (Thay: Sergio Santos)
70
Corey Baird (Thay: Miles Robinson)
80
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
80
Gaston Brugman (Thay: Patrick Yazbek)
81
Jonathan Perez (Thay: Ahmed Qasem)
81
Teal Bunbury (Thay: Daniel Lovitz)
90
(Pen) Kevin Denkey
90+1'
Edvard Tagseth
90+2'

Thống kê trận đấu Nashville SC vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Nashville SC
Nashville SC
FC Cincinnati
FC Cincinnati
48 Kiểm soát bóng 52
8 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nashville SC vs FC Cincinnati

Tất cả (110)
90+7'

Nashville được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Cincinnati đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

90+5'

Drew Fischer ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3' Pavel Bucha nhận thẻ vàng cho đội khách.

Pavel Bucha nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Cincinnati tại Geodis Park.

90+2'

Đội chủ nhà đã thay Daniel Lovitz bằng Teal Bunbury. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của B.J. Callaghan.

90+1' V À A A O O O! Kevin Denkey giúp Cincinnati dẫn trước 1-2 từ chấm phạt đền.

V À A A O O O! Kevin Denkey giúp Cincinnati dẫn trước 1-2 từ chấm phạt đền.

88'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Drew Fischer trao.

87'

Nashville được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Drew Fischer trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

85'

Drew Fischer ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Nashville được hưởng quả phạt góc.

83'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

83'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

B.J. Callaghan (Nashville) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Jonathan Perez vào thay cho Ahmed Qasem.

81'

Gaston Brugman vào sân thay cho Patrick Yazbek của đội chủ nhà.

81'

Nashville được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Drew Fischer trao.

80'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

80'

Đội khách thay DeAndre Yedlin bằng Alvas Powell.

79'

Pat Noonan (Cincinnati) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Corey Baird vào thay cho Miles Robinson.

Đội hình xuất phát Nashville SC vs FC Cincinnati

Nashville SC (4-4-2): Joe Willis (1), Josh Bauer (22), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Ahmed Qasem (37), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Nick Hagglund (4), Miles Robinson (12), Gilberto Flores (3), Lukas Engel (29), Evander (10), Obinna Nwobodo (5), Pavel Bucha (20), Luca Orellano (23), Sergio Santos (17)

Nashville SC
Nashville SC
4-4-2
1
Joe Willis
22
Josh Bauer
25
Walker Zimmerman
5
Jack Maher
2
Daniel Lovitz
37
Ahmed Qasem
8
Patrick Yazbek
20
Edvard Tagseth
19
Alex Muyl
10
Hany Mukhtar
9
Sam Surridge
17
Sergio Santos
23
Luca Orellano
20
Pavel Bucha
5
Obinna Nwobodo
10
Evander
29
Lukas Engel
3
Gilberto Flores
12
Miles Robinson
4
Nick Hagglund
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
67’
Josh Bauer
Andy Najar
46’
Nick Hagglund
Kevin Denkey
67’
Alex Muyl
Jacob Shaffelburg
59’
Obinna Nwobodo
Brian Anunga
81’
Patrick Yazbek
Gaston Brugman
70’
Sergio Santos
Brad Smith
81’
Ahmed Qasem
Jonathan Perez
80’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
90’
Daniel Lovitz
Teal Bunbury
80’
Miles Robinson
Corey Baird
Cầu thủ dự bị
Brian Schwake
Evan Louro
Andy Najar
Brad Smith
Gaston Brugman
Alvas Powell
Jonathan Perez
Corey Baird
Taylor Washington
Brian Anunga
Jacob Shaffelburg
Gerardo Valenzuela
Teal Bunbury
Stiven Jimenez
Matthew Corcoran
Kevin Denkey
Jeisson Palacios

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
25/07 - 2021
28/10 - 2021
Giao hữu
16/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/07 - 2022
26/03 - 2023
16/07 - 2023
Concacaf League Cup
05/08 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/05 - 2024
22/09 - 2024
30/03 - 2025

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow