Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Nashville, TN.
(og) Sean Zawadzki 2 | |
Hany Mukhtar (Kiến tạo: Sam Surridge) 30 | |
Jonathan Perez 49 | |
Dylan Chambost (Thay: Amar Sejdic) 54 | |
Max Arfsten 57 | |
Lassi Lappalainen (Thay: Darlington Nagbe) 72 | |
Taha Habroune (Thay: Jacen Russell-Rowe) 72 | |
Ahmed Qasem (Thay: Jonathan Perez) 78 | |
Sam Surridge (Kiến tạo: Ahmed Qasem) 82 | |
Teal Bunbury (Thay: Hany Mukhtar) 83 | |
Bryan Acosta (Thay: Edvard Tagseth) 84 | |
Derrick Jones (Thay: Diego Rossi) 88 | |
Cole Mrowka (Thay: Daniel Gazdag) 88 | |
Gaston Brugman (Thay: Patrick Yazbek) 89 | |
Josh Bauer (Thay: Andy Najar) 89 |
Thống kê trận đấu Nashville SC vs Columbus Crew


Diễn biến Nashville SC vs Columbus Crew
Columbus được hưởng một quả phạt góc.
Nashville được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả ném biên của Nashville ở phần sân của Columbus.
Columbus có một quả ném biên nguy hiểm.
Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả đá phạt cho Columbus.
Columbus được hưởng quả ném biên trong phần sân của Nashville.
Josh Bauer vào sân thay cho Andy Najar của Nashville tại Geodis Park.
Columbus được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.
Nashville thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Gaston Brugman thay cho Patrick Yazbek.
Đội khách thay Daniel Gazdag bằng Cole Mrowka.
Đội khách đã thay Diego Rossi bằng Derrick Jones. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Wilfried Nancy.
Liệu Nashville có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Columbus không?
Nashville được hưởng phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.
Nashville được hưởng quả phát bóng lên tại Geodis Park.
Diego Rossi của Columbus có cú sút nhưng không trúng đích.
Diego Rossi của Columbus sút trúng đích nhưng không thành công.
Ném biên cao trên sân cho Columbus tại Nashville, TN.
Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả đá phạt cho Columbus ở phần sân nhà.
Bryan Acosta vào sân thay cho Edvard Tagseth của đội nhà.
Teal Bunbury vào sân thay cho Hany Mukhtar của Nashville.
Đội hình xuất phát Nashville SC vs Columbus Crew
Nashville SC (4-3-3): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Edvard Tagseth (20), Patrick Yazbek (8), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9), Jonathan Perez (24)
Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Max Arfsten (27), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8), Amar Sejdic (14), Darlington Nagbe (6), Ibrahim Aliyu (11), Jacen Russell-Rowe (19), Diego Rossi (10)


| Thay người | |||
| 78’ | Jonathan Perez Ahmed Qasem | 54’ | Amar Sejdic Dylan Chambost |
| 83’ | Hany Mukhtar Teal Bunbury | 72’ | Darlington Nagbe Lassi Lappalainen |
| 84’ | Edvard Tagseth Bryan Acosta | 72’ | Jacen Russell-Rowe Taha Habroune |
| 89’ | Patrick Yazbek Gaston Brugman | 88’ | Diego Rossi Derrick Jones |
| 89’ | Andy Najar Josh Bauer | 88’ | Daniel Gazdag Cole Mrowka |
| Cầu thủ dự bị | |||
Brian Schwake | Evan Bush | ||
Bryan Acosta | Lassi Lappalainen | ||
Gaston Brugman | Abraham Romero | ||
Julian Gaines | Derrick Jones | ||
Josh Bauer | Cole Mrowka | ||
Teal Bunbury | Taha Habroune | ||
Matthew Corcoran | Tristan Brown | ||
Jeisson Palacios | Dylan Chambost | ||
Ahmed Qasem | Cesar Ruvalcaba | ||
Jeisson Palacios | |||
Nhận định Nashville SC vs Columbus Crew
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nashville SC
Thành tích gần đây Columbus Crew
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
