Rosendo Mendoza trao cho Nashville một quả phát bóng lên.
(Pen) Sam Surridge 14 | |
Jeisson Palacios (Kiến tạo: Hany Mukhtar) 22 | |
Hany Mukhtar 25 | |
Hany Mukhtar (Kiến tạo: Andy Najar) 31 | |
Dje Davilla (Thay: Mauricio Pineda) 37 | |
Jonathan Dean (Thay: Andrew Gutman) 37 | |
Dje Davilla 42 | |
Chris Brady 45+7' | |
(Pen) Sam Surridge 45+9' | |
Maren Haile-Selassie (Thay: Brian Gutierrez) 46 | |
Tom Barlow (Thay: Jonathan Bamba) 46 | |
Sam Surridge (Kiến tạo: Andy Najar) 50 | |
Philip Zinckernagel 51 | |
Sam Surridge (Kiến tạo: Andy Najar) 57 | |
Gaston Brugman (Thay: Edvard Tagseth) 60 | |
Philip Zinckernagel (Kiến tạo: Maren Haile-Selassie) 64 | |
Jack Elliott 65 | |
Hugo Cuypers (Kiến tạo: Jack Elliott) 71 | |
Jonathan Perez (Thay: Jacob Shaffelburg) 73 | |
Teal Bunbury (Thay: Sam Surridge) 73 | |
Ahmed Qasem (Thay: Alex Muyl) 73 | |
Christopher Cupps (Thay: Sam Rogers) 76 | |
Christopher Applewhite (Thay: Jeisson Palacios) 86 |
Thống kê trận đấu Nashville SC vs Chicago Fire


Diễn biến Nashville SC vs Chicago Fire
Rosendo Mendoza ra hiệu cho một quả ném biên cho Chicago Fire, gần khu vực của Nashville.
Liệu Chicago Fire có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Nashville không?
Rosendo Mendoza trao cho đội khách một quả ném biên.
Nashville đã được Rosendo Mendoza trao cho một quả phạt góc.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Chicago Fire.
Christopher Applewhite vào sân thay cho Jeisson Andres Palacios Murillo cho đội chủ nhà.
Chicago Fire có một quả ném biên nguy hiểm.
Quả ném biên cho Chicago Fire gần khu vực cấm địa.
Quả ném biên cao trên sân cho Chicago Fire tại Nashville, TN.
Rosendo Mendoza ra hiệu cho một quả đá phạt cho Nashville ở phần sân của họ.
Quả phát bóng lên cho Nashville tại Geodis Park.
Nashville cần cẩn trọng. Chicago Fire có một quả ném biên tấn công.
Chicago Fire thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ của Nashville.
Gregg Berhalter thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Geodis Park với Christopher Cupps thay thế Samuel Rogers.
Nashville được hưởng quả phát bóng lên.
Bóng an toàn khi Chicago Fire được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối diện.
B.J. Callaghan (Nashville) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Jonathan Perez thay thế Jacob Shaffelburg.
Ahmed Qasem vào sân thay cho Alex Muyl của Nashville.
Đội chủ nhà đã thay Sam Surridge bằng Teal Bunbury. Đây là sự thay đổi người thứ hai của B.J. Callaghan hôm nay.
Đội hình xuất phát Nashville SC vs Chicago Fire
Nashville SC (4-2-3-1): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Jeisson Palacios (4), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Jacob Shaffelburg (14), Hany Mukhtar (10), Alex Muyl (19), Sam Surridge (9)
Chicago Fire (4-2-3-1): Chris Brady (1), Omari Glasgow (26), Sam Rogers (5), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), Kellyn Acosta (23), Mauricio Pineda (22), Philip Zinckernagel (11), Brian Gutierrez (17), Jonathan Bamba (19), Hugo Cuypers (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Edvard Tagseth Gaston Brugman | 37’ | Mauricio Pineda Dje D'avilla |
| 73’ | Jacob Shaffelburg Jonathan Perez | 37’ | Andrew Gutman Jonathan Dean |
| 73’ | Sam Surridge Teal Bunbury | 37’ | Mauricio Pineda Dje D'avilla |
| 73’ | Alex Muyl Ahmed Qasem | 46’ | Jonathan Bamba Tom Barlow |
| 86’ | Jeisson Palacios Christopher Applewhite | 46’ | Brian Gutierrez Maren Haile-Selassie |
| 76’ | Sam Rogers Christopher Cupps | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Brian Schwake | Dje D'avilla | ||
Bryan Acosta | Jeff Gal | ||
Gaston Brugman | Sergio Oregel | ||
Jonathan Perez | Tom Barlow | ||
Josh Bauer | Jonathan Dean | ||
Taylor Washington | Maren Haile-Selassie | ||
Teal Bunbury | Justin Reynolds | ||
Christopher Applewhite | Christopher Cupps | ||
Ahmed Qasem | Dje D'avilla | ||
Omar Gonzalez | |||
Nhận định Nashville SC vs Chicago Fire
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nashville SC
Thành tích gần đây Chicago Fire
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
