Chủ Nhật, 30/11/2025
Jeisson Andres Palacios Murillo
23
Jeisson Palacios
23
Daniel Lovitz
44
Liel Abada (Kiến tạo: Brandt Bronico)
48
Hany Mukhtar (Kiến tạo: Alex Muyl)
49
Jacob Shaffelburg (Kiến tạo: Andy Najar)
54
Patrick Yazbek
58
Idan Toklomati (Thay: Patrick Agyemang)
66
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
66
Idan Toklomati
72
Ahmed Qasem (Thay: Jacob Shaffelburg)
74
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
78
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
78
Ashley Westwood
79
Bryan Acosta (Thay: Patrick Yazbek)
82
Iuri Tavares (Thay: Nick Scardina)
90
Gaston Brugman (Thay: Alex Muyl)
90
Josh Bauer (Thay: Hany Mukhtar)
90

Thống kê trận đấu Nashville SC vs Charlotte

số liệu thống kê
Nashville SC
Nashville SC
Charlotte
Charlotte
45 Kiểm soát bóng 55
12 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nashville SC vs Charlotte

Tất cả (89)
90+5'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nashville không?

90+3'

Alexis Da Silva ra hiệu một quả ném biên cho Nashville ở phần sân của Charlotte.

90+3'

Josh Bauer vào sân thay Hany Mukhtar cho đội nhà.

90+3'

B.J. Callaghan thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Geodis Park với Gaston Brugman vào thay Alex Muyl.

90+2'

Đá phạt cho Nashville.

90+1'

Iuri Tavares vào sân thay Nick Scardina cho Charlotte tại Geodis Park.

90'

Nashville cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Charlotte.

88'

Alexis Da Silva ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Ở Nashville, TN, đội khách được hưởng quả đá phạt.

86'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân của Nashville.

85'

Đá phạt cho Charlotte.

82'

Đội chủ nhà đã thay Patrick Yazbek bằng Bryan Acosta. Đây là sự thay đổi thứ tư hôm nay của B.J. Callaghan.

78'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Nashville.

78'

Djibril Diani vào sân thay cho Brandt Bronico của Charlotte.

77'

Nashville được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

77'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

76'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.

75'

Nashville thực hiện sự thay đổi người đầu tiên với việc Ahmed Qasem thay thế Jacob Shaffelburg.

73'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Nashville, TN.

73'

Liệu Nashville có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

72' Idan Gorno của Charlotte đã bị phạt thẻ ở Nashville, TN.

Idan Gorno của Charlotte đã bị phạt thẻ ở Nashville, TN.

Đội hình xuất phát Nashville SC vs Charlotte

Nashville SC (4-4-2): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Jeisson Palacios (4), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Jacob Shaffelburg (14), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Patrick Agyemang (33)

Nashville SC
Nashville SC
4-4-2
1
Joe Willis
31
Andy Najar
4
Jeisson Palacios
4
Jeisson Palacios
5
Jack Maher
2
Daniel Lovitz
14
Jacob Shaffelburg
8
Patrick Yazbek
20
Edvard Tagseth
19
Alex Muyl
10
Hany Mukhtar
9
Sam Surridge
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
11
Liel Abada
11
Liel Abada
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
2
Jahkeele Marshall-Rutty
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
35
Nick Scardina
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
74’
Jacob Shaffelburg
Ahmed Qasem
66’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
82’
Patrick Yazbek
Bryan Acosta
66’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
90’
Alex Muyl
Gaston Brugman
66’
Pep Biel
Eryk Williamson
90’
Hany Mukhtar
Josh Bauer
78’
Liel Abada
Kerwin Vargas
78’
Brandt Bronico
Djibril Diani
90’
Nick Scardina
Iuri Tavares
Cầu thủ dự bị
Brian Schwake
Idan Gorno
Wyatt Meyer
David Bingham
Teal Bunbury
Idan Gorno
Gaston Brugman
Andrew Privett
Christopher Applewhite
Eryk Williamson
Josh Bauer
Kerwin Vargas
Ahmed Qasem
Bill Tuiloma
Jonathan Perez
Iuri Tavares
Bryan Acosta
Djibril Diani
Nikola Petkovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/07 - 2022
21/05 - 2023
03/09 - 2023
17/03 - 2024
17/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
06/04 - 2025
11/05 - 2025

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
US Open Cup
02/10 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
28/09 - 2025
21/09 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow