Thứ Bảy, 30/08/2025
Jeisson Andres Palacios Murillo
23
Jeisson Palacios
23
Daniel Lovitz
44
Liel Abada (Kiến tạo: Brandt Bronico)
48
Hany Mukhtar (Kiến tạo: Alex Muyl)
49
Jacob Shaffelburg (Kiến tạo: Andy Najar)
54
Patrick Yazbek
58
Idan Toklomati (Thay: Patrick Agyemang)
66
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
66
Idan Toklomati
72
Ahmed Qasem (Thay: Jacob Shaffelburg)
74
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
78
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
78
Ashley Westwood
79
Bryan Acosta (Thay: Patrick Yazbek)
82
Iuri Tavares (Thay: Nick Scardina)
90
Gaston Brugman (Thay: Alex Muyl)
90
Josh Bauer (Thay: Hany Mukhtar)
90

Thống kê trận đấu Nashville SC vs Charlotte

số liệu thống kê
Nashville SC
Nashville SC
Charlotte
Charlotte
45 Kiểm soát bóng 55
12 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nashville SC vs Charlotte

Tất cả (89)
90+5'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nashville không?

90+3'

Alexis Da Silva ra hiệu một quả ném biên cho Nashville ở phần sân của Charlotte.

90+3'

Josh Bauer vào sân thay Hany Mukhtar cho đội nhà.

90+3'

B.J. Callaghan thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Geodis Park với Gaston Brugman vào thay Alex Muyl.

90+2'

Đá phạt cho Nashville.

90+1'

Iuri Tavares vào sân thay Nick Scardina cho Charlotte tại Geodis Park.

90'

Nashville cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Charlotte.

88'

Alexis Da Silva ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Ở Nashville, TN, đội khách được hưởng quả đá phạt.

86'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân của Nashville.

85'

Đá phạt cho Charlotte.

82'

Đội chủ nhà đã thay Patrick Yazbek bằng Bryan Acosta. Đây là sự thay đổi thứ tư hôm nay của B.J. Callaghan.

78'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Nashville.

78'

Djibril Diani vào sân thay cho Brandt Bronico của Charlotte.

77'

Nashville được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

77'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

76'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.

75'

Nashville thực hiện sự thay đổi người đầu tiên với việc Ahmed Qasem thay thế Jacob Shaffelburg.

73'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Nashville, TN.

73'

Liệu Nashville có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

72' Idan Gorno của Charlotte đã bị phạt thẻ ở Nashville, TN.

Idan Gorno của Charlotte đã bị phạt thẻ ở Nashville, TN.

Đội hình xuất phát Nashville SC vs Charlotte

Nashville SC (4-4-2): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Jacob Shaffelburg (14), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Patrick Agyemang (33)

Nashville SC
Nashville SC
4-4-2
1
Joe Willis
31
Andy Najar
4
Jeisson Palacios
5
Jack Maher
2
Daniel Lovitz
14
Jacob Shaffelburg
8
Patrick Yazbek
20
Edvard Tagseth
19
Alex Muyl
10
Hany Mukhtar
9
Sam Surridge
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
11
Liel Abada
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
2
Jahkeele Marshall-Rutty
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
35
Nick Scardina
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
74’
Jacob Shaffelburg
Ahmed Qasem
66’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
82’
Patrick Yazbek
Bryan Acosta
66’
Pep Biel
Eryk Williamson
90’
Alex Muyl
Gaston Brugman
78’
Liel Abada
Kerwin Vargas
90’
Hany Mukhtar
Josh Bauer
78’
Brandt Bronico
Djibril Diani
90’
Nick Scardina
Iuri Tavares
Cầu thủ dự bị
Brian Schwake
David Bingham
Wyatt Meyer
Idan Gorno
Teal Bunbury
Andrew Privett
Gaston Brugman
Eryk Williamson
Christopher Applewhite
Kerwin Vargas
Josh Bauer
Bill Tuiloma
Ahmed Qasem
Iuri Tavares
Jonathan Perez
Djibril Diani
Bryan Acosta
Nikola Petkovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/07 - 2022
21/05 - 2023
03/09 - 2023
17/03 - 2024
17/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
06/04 - 2025
11/05 - 2025

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow