Tại Nashville, TN, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Alex Muyl (Kiến tạo: Sam Surridge) 56 | |
Josh Bauer (Kiến tạo: Walker Zimmerman) 62 | |
Sunusi Ibrahim (Thay: Caden Clark) 63 | |
Jonathan Perez (Kiến tạo: Hany Mukhtar) 67 | |
Victor Loturi 69 | |
Samuel Piette (Thay: Victor Loturi) 73 | |
Kwadwo Opoku (Thay: Bryce Duke) 73 | |
Brandan Craig (Thay: Fernando Alvarez) 74 | |
Julian Gaines (Thay: Jonathan Perez) 80 | |
Teal Bunbury (Thay: Hany Mukhtar) 86 | |
Wyatt Meyer (Thay: Gaston Brugman) 90 |
Thống kê trận đấu Nashville SC vs CF Montreal


Diễn biến Nashville SC vs CF Montreal
Đội khách được hưởng phát bóng lên tại Nashville, TN.
Walker Zimmerman của Nashville có cú sút về phía khung thành tại Geodis Park. Nhưng nỗ lực không thành công.
Nashville được hưởng phạt góc.
Nashville được hưởng phạt góc do Lorenzo Hernandez trao.
Wyatt Meyer vào sân thay cho Gaston Brugman của Nashville.
Nashville được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cao trên sân cho Nashville tại Nashville, TN.
Nashville được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Nashville.
Bóng đi ra ngoài sân và Montreal được hưởng quả phát bóng lên.
B.J. Callaghan thực hiện sự thay đổi người thứ hai tại Geodis Park với việc Teal Bunbury thay thế Hany Mukhtar.
Ném biên cho Nashville ở phần sân của Montreal.
Nashville thực hiện quả ném biên trong phần sân của Montreal.
Đội chủ nhà thay Jonathan Perez bằng Julian Gaines.
Nashville có quả phát bóng lên.
Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Lorenzo Hernandez cho Nashville hưởng quả phát bóng lên.
Sunusi Ibrahim của Montreal tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Montreal có cơ hội sút từ quả đá phạt này.
Kwadwo Opoku có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Montreal.
Đội hình xuất phát Nashville SC vs CF Montreal
Nashville SC (4-2-3-1): Joe Willis (1), Josh Bauer (22), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Gaston Brugman (7), Edvard Tagseth (20), Jonathan Perez (24), Hany Mukhtar (10), Alex Muyl (19), Sam Surridge (9)
CF Montreal (3-5-2): Jonathan Sirois (40), George Campbell (24), Fernando Alvarez (4), Luca Petrasso (13), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Victor Loturi (22), Nathan-Dylan Saliba (19), Nathan-Dylan Saliba (19), Bryce Duke (10), Dante Sealy (25), Caden Clark (23), Prince-Osei Owusu (9)


| Thay người | |||
| 80’ | Jonathan Perez Julian Gaines | 63’ | Caden Clark Sunusi Ibrahim |
| 86’ | Hany Mukhtar Teal Bunbury | 73’ | Victor Loturi Samuel Piette |
| 90’ | Gaston Brugman Wyatt Meyer | 73’ | Bryce Duke Kwadwo Opoku |
| 74’ | Fernando Alvarez Brandan Craig | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Brian Schwake | Sebastian Breza | ||
Julian Gaines | Samuel Piette | ||
Taylor Washington | Sunusi Ibrahim | ||
Teal Bunbury | Kwadwo Opoku | ||
Adem Sipic | Brandan Craig | ||
Christopher Applewhite | Jahkeele Marshall-Rutty | ||
Patrick Yazbek | Dominik Iankov | ||
Jeisson Palacios | Dawid Bugaj | ||
Wyatt Meyer | Tom Pearce | ||
Jeisson Palacios | |||
Nhận định Nashville SC vs CF Montreal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nashville SC
Thành tích gần đây CF Montreal
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
