Chủ Nhật, 30/11/2025
Rasmus Hoejlund (Kiến tạo: Kevin De Bruyne)
36
Pedro Goncalves (Thay: Francisco Trincao)
46
Luis Javier Suarez (Thay: Geny Catamo)
46
Pedro Goncalves (Thay: Trincao)
46
Luis Suarez (Thay: Geny Catamo)
46
(Pen) Luis Suarez
62
Zeno Debast (Thay: Eduardo Quaresma)
67
Alisson Santos (Thay: Fotis Ioannidis)
67
David Neres (Thay: Matteo Politano)
69
Noa Lang (Thay: Scott McTominay)
69
Hidemasa Morita (Thay: Joao Simoes)
78
Rasmus Hoejlund (Kiến tạo: Kevin De Bruyne)
79
Mathias Olivera (Thay: Miguel Gutierrez)
81
Billy Gilmour (Thay: Kevin De Bruyne)
81
Lorenzo Lucca (Thay: Rasmus Hoejlund)
90

Thống kê trận đấu Napoli vs Sporting

số liệu thống kê
Napoli
Napoli
Sporting
Sporting
52 Kiểm soát bóng 48
16 Phạm lỗi 9
11 Ném biên 13
1 Việt vị 0
10 Chuyền dài 5
7 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 1
4 Cú sút bị chặn 3
4 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Napoli vs Sporting

Tất cả (294)
90+5'

SSC Napoli giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: SSC Napoli: 51%, Sporting CP: 49%.

90+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+5'

Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 52%, Sporting CP: 48%.

90+5'

Mathias Olivera giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Vanja Milinkovic-Savic có một pha cứu thua quan trọng!

90+4'

Morten Hjulmand đánh đầu về phía khung thành, nhưng Vanja Milinkovic-Savic đã dễ dàng cản phá

90+4'

Đường chuyền của Geovany Quenda từ Sporting CP đã thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Sam Beukema giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Leonardo Spinazzola giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Billy Gilmour bị phạt vì đẩy Morten Hjulmand.

90+3'

Geovany Quenda thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình

90+3'

SSC Napoli bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Mathias Olivera của SSC Napoli cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Geovany Quenda thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+2'

Noa Lang giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Stanislav Lobotka chặn thành công cú sút.

90+2'

Cú sút của Luis Suarez bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Napoli vs Sporting

Napoli (4-1-4-1): Vanja Milinković-Savić (32), Leonardo Spinazzola (37), Juan Jesus (5), Sam Beukema (31), Miguel Gutiérrez (3), Stanislav Lobotka (68), Matteo Politano (21), André-Frank Zambo Anguissa (99), Kevin De Bruyne (11), Scott McTominay (8), Rasmus Højlund (19)

Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Quaresma (72), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Morten Hjulmand (42), Joao Pedro Simoes (52), Geovany Quenda (7), Francisco Trincao (17), Geny Catamo (10), Fotis Ioannidis (89)

Napoli
Napoli
4-1-4-1
32
Vanja Milinković-Savić
37
Leonardo Spinazzola
5
Juan Jesus
31
Sam Beukema
3
Miguel Gutiérrez
68
Stanislav Lobotka
21
Matteo Politano
99
André-Frank Zambo Anguissa
11
Kevin De Bruyne
8
Scott McTominay
19
Rasmus Højlund
89
Fotis Ioannidis
10
Geny Catamo
17
Francisco Trincao
7
Geovany Quenda
52
Joao Pedro Simoes
42
Morten Hjulmand
20
Maximiliano Araújo
25
Gonçalo Inácio
72
Quaresma
22
Ivan Fresneda
1
Rui Silva
Sporting
Sporting
4-2-3-1
Thay người
69’
Matteo Politano
David Neres
46’
Trincao
Pedro Gonçalves
69’
Scott McTominay
Noa Lang
46’
Geny Catamo
Luis Suárez
81’
Miguel Gutierrez
Mathías Olivera
67’
Eduardo Quaresma
Zeno Debast
81’
Kevin De Bruyne
Billy Gilmour
78’
Joao Simoes
Hidemasa Morita
90’
Rasmus Hoejlund
Lorenzo Lucca
Cầu thủ dự bị
Mathías Olivera
João Virgínia
Alex Meret
Matheus Reis
Mathias Ferrante
Ricardo Mangas
Billy Gilmour
Hidemasa Morita
Eljif Elmas
Alisson Santos
Antonio Vergara
Rodrigo Ribeiro
David Neres
Pedro Gonçalves
Lorenzo Lucca
Luis Suárez
Giuseppe Ambrosino
Ousmane Diomande
Noa Lang
Giorgi Kochorashvili
Georgios Vagiannidis
Zeno Debast
Tình hình lực lượng

Nikita Contini

Không xác định

Nuno Santos

Không xác định

Giovanni Di Lorenzo

Thẻ đỏ trực tiếp

Daniel Braganca

Chấn thương đầu gối

Alessandro Buongiorno

Chấn thương đùi

Amir Rrahmani

Chấn thương đùi

Romelu Lukaku

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Antonio Conte

Joao Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Napoli

Champions League
26/11 - 2025
H1: 0-0
Serie A
23/11 - 2025
H1: 3-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/11 - 2025
Serie A
02/11 - 2025
29/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
H1: 1-0
Champions League
22/10 - 2025
H1: 2-1
Serie A
18/10 - 2025
H1: 1-0
05/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
27/11 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
23/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
06/10 - 2025
Champions League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow