Thứ Bảy, 29/11/2025
Kevin Medina
43
Noa Lang
50
Marko Jankovic
55
(Pen) Rasmus Hoejlund
56
Oleksii Kashchuk (Thay: Leandro Andrade)
60
Samy Mmaee (Thay: Kevin Medina)
60
Matteo Politano (Thay: Sam Beukema)
64
Scott McTominay
65
(og) Marko Jankovic
72
Eljif Elmas (Thay: Noa Lang)
75
Lorenzo Lucca (Thay: Rasmus Hoejlund)
75
Dani Bolt (Thay: Matheus Silva)
75
Nariman Akhundzade (Thay: Camilo Duran)
75
Tural Bayramov (Thay: Elvin Jafarquliyev)
75
Amir Rrahmani
77
Antonio Vergara (Thay: David Neres)
90
Juan Jesus (Thay: Alessandro Buongiorno)
90

Thống kê trận đấu Napoli vs Qarabag

số liệu thống kê
Napoli
Napoli
Qarabag
Qarabag
55 Kiểm soát bóng 45
18 Phạm lỗi 6
9 Ném biên 11
1 Việt vị 2
6 Chuyền dài 3
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 8
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Napoli vs Qarabag

Tất cả (380)
90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: SSC Napoli: 51%, Qarabag FK: 49%.

90+7'

SSC Napoli giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 55%, Qarabag FK: 45%.

90+7'

Matteo Politano thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+7'

Qarabag FK đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Trọng tài thổi phạt Nariman Akhundzade của Qarabag FK vì đã phạm lỗi với Stanislav Lobotka.

90+6'

Samy Mmaee từ Qarabag FK cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Giovanni Di Lorenzo từ SSC Napoli phạm lỗi với Emmanuel Addai.

90+5'

Qarabag FK thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Trọng tài thổi phạt khi Matteo Politano của SSC Napoli phạm lỗi với Marko Jankovic.

90+5'

Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 55%, Qarabag FK: 45%.

90+5'

Marko Jankovic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

SSC Napoli với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

SSC Napoli đang kiểm soát bóng.

90+4'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Marko Jankovic thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+3'

Mathias Olivera đã chặn thành công cú sút.

90+3'

Samy Mmaee từ Qarabag FK đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu bị chặn lại.

90+3'

Vanja Milinkovic-Savic từ SSC Napoli chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+3'

Abdellah Zoubir thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

Đội hình xuất phát Napoli vs Qarabag

Napoli (3-4-2-1): Vanja Milinković-Savić (32), Sam Beukema (31), Amir Rrahmani (13), Alessandro Buongiorno (4), Giovanni Di Lorenzo (22), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Mathías Olivera (17), David Neres (7), Noa Lang (70), Rasmus Højlund (19)

Qarabag (4-2-3-1): Mateusz Kochalski (99), Matheus Silva (2), Bahlul Mustafazada (13), Kevin Medina (81), Elvin Cafarquliyev (44), Pedro Bicalho (35), Marko Janković (8), Leandro Andrade (15), Abdellah Zoubir (10), Emmanuel Addai (11), Camilo Duran (17)

Napoli
Napoli
3-4-2-1
32
Vanja Milinković-Savić
31
Sam Beukema
13
Amir Rrahmani
4
Alessandro Buongiorno
22
Giovanni Di Lorenzo
68
Stanislav Lobotka
8
Scott McTominay
17
Mathías Olivera
7
David Neres
70
Noa Lang
19
Rasmus Højlund
17
Camilo Duran
11
Emmanuel Addai
10
Abdellah Zoubir
15
Leandro Andrade
8
Marko Janković
35
Pedro Bicalho
44
Elvin Cafarquliyev
81
Kevin Medina
13
Bahlul Mustafazada
2
Matheus Silva
99
Mateusz Kochalski
Qarabag
Qarabag
4-2-3-1
Thay người
64’
Sam Beukema
Matteo Politano
60’
Kevin Medina
Samy Mmaee
75’
Rasmus Hoejlund
Lorenzo Lucca
60’
Leandro Andrade
Oleksiy Kashchuk
75’
Noa Lang
Eljif Elmas
75’
Camilo Duran
Nariman Akhundzade
90’
David Neres
Antonio Vergara
75’
Elvin Jafarquliyev
Toral Bayramov
90’
Alessandro Buongiorno
Juan Jesus
Cầu thủ dự bị
Nikita Contini
Joni Montiel
Mathias Ferrante
Musa Gurbanli
Antonio Vergara
Shakhrudin Magomedaliyev
Giuseppe Ambrosino
Fabijan Buntić
Juan Jesus
Samy Mmaee
Matteo Politano
Dani Bolt
Lorenzo Lucca
Chris Kouakou
Eljif Elmas
Oleksiy Kashchuk
Nariman Akhundzade
Abbas Hüseynov
Toral Bayramov
Tình hình lực lượng

Alex Meret

Chấn thương bàn chân

Kady

Chấn thương cơ

Miguel Gutiérrez

Chấn thương mắt cá

Leonardo Spinazzola

Chấn thương hông

André-Frank Zambo Anguissa

Chấn thương đùi

Kevin De Bruyne

Chấn thương đùi

Billy Gilmour

Chấn thương cơ

Romelu Lukaku

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
26/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Napoli

Champions League
26/11 - 2025
H1: 0-0
Serie A
23/11 - 2025
H1: 3-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/11 - 2025
Serie A
02/11 - 2025
29/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
H1: 1-0
Champions League
22/10 - 2025
H1: 2-1
Serie A
18/10 - 2025
H1: 1-0
05/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Qarabag

Champions League
26/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Azerbaijan
21/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
H1: 2-1
VĐQG Azerbaijan
31/10 - 2025
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
VĐQG Azerbaijan
17/10 - 2025
04/10 - 2025
Champions League
01/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow