Thứ Bảy, 29/11/2025
Piotr Zielinski (Thay: Henrikh Mkhitaryan)
32
(Pen) Kevin De Bruyne
33
Mathias Olivera (Thay: Kevin De Bruyne)
37
Billy Gilmour
43
Giovanni Di Lorenzo
43
Billy Gilmour
45+6'
Scott McTominay (Kiến tạo: Leonardo Spinazzola)
54
(Pen) Hakan Calhanoglu
59
Antonio Conte
61
Francesco Pio Esposito (Thay: Ange-Yoan Bonny)
62
Andre-Frank Zambo Anguissa (Kiến tạo: David Neres)
67
Petar Sucic (Thay: Hakan Calhanoglu)
72
Luis Henrique (Thay: Denzel Dumfries)
73
Davide Frattesi (Thay: Nicolo Barella)
73
Alessandro Bastoni
77
Noa Lang (Thay: David Neres)
81
Eljif Elmas (Thay: Matteo Politano)
81
Miguel Gutierrez (Thay: Leonardo Spinazzola)
90
Sam Beukema (Thay: Alessandro Buongiorno)
90

Thống kê trận đấu Napoli vs Inter

số liệu thống kê
Napoli
Napoli
Inter
Inter
43 Kiểm soát bóng 57
15 Phạm lỗi 10
15 Ném biên 21
1 Việt vị 1
1 Chuyền dài 11
1 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 9
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
13 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Napoli vs Inter

Tất cả (289)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 43%, Inter: 57%.

90+7'

Phát bóng lên cho SSC Napoli.

90+7'

Juan Jesus của SSC Napoli cắt được một đường chuyền vào vòng cấm.

90+6'

Inter thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Juan Jesus bị phạt vì đẩy Francesco Pio Esposito.

90+5'

Phạt góc cho SSC Napoli.

90+5'

Francesco Pio Esposito từ Inter có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

90+5'

Pha tạt bóng của Manuel Akanji từ Inter tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Inter đang kiểm soát bóng.

90+4'

Scott McTominay từ SSC Napoli cắt bóng thành công hướng tới khung thành.

90+4'

Giovanni Di Lorenzo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Noa Lang chiến thắng trong pha không chiến với Manuel Akanji

90+3'

Trọng tài cho Inter hưởng quả đá phạt khi Francesco Acerbi phạm lỗi với Scott McTominay

90+2'

Inter thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Sam Beukema bị phạt vì đẩy Francesco Pio Esposito.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

90'

SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Alessandro Buongiorno rời sân để được thay thế bởi Sam Beukema trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Leonardo Spinazzola rời sân để được thay thế bởi Miguel Gutierrez trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Napoli vs Inter

Napoli (4-1-4-1): Vanja Milinković-Savić (32), Giovanni Di Lorenzo (22), Juan Jesus (5), Alessandro Buongiorno (4), Leonardo Spinazzola (37), Billy Gilmour (6), Matteo Politano (21), André-Frank Zambo Anguissa (99), Kevin De Bruyne (11), Scott McTominay (8), David Neres (7)

Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Manuel Akanji (25), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Ange Bonny (14), Lautaro Martínez (10)

Napoli
Napoli
4-1-4-1
32
Vanja Milinković-Savić
22
Giovanni Di Lorenzo
5
Juan Jesus
4
Alessandro Buongiorno
37
Leonardo Spinazzola
6
Billy Gilmour
21
Matteo Politano
99
André-Frank Zambo Anguissa
11
Kevin De Bruyne
8
Scott McTominay
7
David Neres
10
Lautaro Martínez
14
Ange Bonny
32
Federico Dimarco
22
Henrikh Mkhitaryan
20
Hakan Çalhanoğlu
23
Nicolò Barella
2
Denzel Dumfries
95
Alessandro Bastoni
15
Francesco Acerbi
25
Manuel Akanji
1
Yann Sommer
Inter
Inter
3-5-2
Thay người
37’
Kevin De Bruyne
Mathías Olivera
32’
Henrikh Mkhitaryan
Piotr Zieliński
81’
Matteo Politano
Eljif Elmas
62’
Ange-Yoan Bonny
Francesco Pio Esposito
81’
David Neres
Noa Lang
72’
Hakan Calhanoglu
Petar Sučić
90’
Leonardo Spinazzola
Miguel Gutiérrez
73’
Nicolo Barella
Davide Frattesi
90’
Alessandro Buongiorno
Sam Beukema
73’
Denzel Dumfries
Luis Henrique
Cầu thủ dự bị
Mathias Ferrante
Josep Martínez
David Spinelli
Alessandro Calligaris
Miguel Gutiérrez
Stefan de Vrij
Mathías Olivera
Carlos Augusto
Pasquale Mazzocchi
Yann Bisseck
Luca Marianucci
Piotr Zieliński
Eljif Elmas
Petar Sučić
Antonio Vergara
Davide Frattesi
Lorenzo Lucca
Andy Diouf
Giuseppe Ambrosino
Luis Henrique
Noa Lang
Francesco Pio Esposito
Sam Beukema
Tình hình lực lượng

Nikita Contini

Không xác định

Raffaele Di Gennaro

Không xác định

Alex Meret

Chấn thương bàn chân

Tomas Palacios

Chấn thương đùi

Amir Rrahmani

Chấn thương đùi

Matteo Darmian

Chấn thương bắp chân

Stanislav Lobotka

Chấn thương háng

Marcus Thuram

Chấn thương đùi

Romelu Lukaku

Chấn thương đùi

Rasmus Højlund

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Antonio Conte

Cristian Chivu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
01/05 - 2017
22/10 - 2017
12/03 - 2018
27/12 - 2018
20/05 - 2019
07/01 - 2020
07/01 - 2020
29/07 - 2020
17/12 - 2020
19/04 - 2021
22/11 - 2021
13/02 - 2022
05/01 - 2023
21/05 - 2023
04/12 - 2023
Siêu cúp Italia
23/01 - 2024
Serie A
18/03 - 2024
11/11 - 2024
02/03 - 2025
25/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Napoli

Champions League
26/11 - 2025
H1: 0-0
Serie A
23/11 - 2025
H1: 3-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/11 - 2025
Serie A
02/11 - 2025
29/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
H1: 1-0
Champions League
22/10 - 2025
H1: 2-1
Serie A
18/10 - 2025
H1: 1-0
05/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Inter

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-0
Serie A
24/11 - 2025
H1: 0-0
10/11 - 2025
H1: 1-0
Champions League
06/11 - 2025
Serie A
02/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
H1: 1-0
Champions League
22/10 - 2025
Serie A
19/10 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AS RomaAS Roma12903927T T B T T
2AC MilanAC Milan12741925H H T H T
3NapoliNapoli12813825T T H B T
4InterInter128041324B T T T B
5BolognaBologna127321324H H T T T
6Como 1907Como 1907136611224T H H T T
7JuventusJuventus12552420B T T H H
8LazioLazio12534618T H T B T
9SassuoloSassuolo13526017T B T H B
10UdineseUdinese12435-815T B T B B
11CremoneseCremonese12354-314H T B B B
12TorinoTorino12354-1014T H H H B
13AtalantaAtalanta12273013H H B B B
14CagliariCagliari12255-511H B B H H
15ParmaParma12255-611H B B H T
16PisaPisa12174-610H H H T H
17LecceLecce12246-810B B T H B
18GenoaGenoa12156-88B B T H H
19FiorentinaFiorentina12066-96H B B H H
20Hellas VeronaHellas Verona12066-116H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow