Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Piotr Zielinski (Thay: Henrikh Mkhitaryan) 32 | |
(Pen) Kevin De Bruyne 33 | |
Mathias Olivera (Thay: Kevin De Bruyne) 37 | |
Billy Gilmour 43 | |
Giovanni Di Lorenzo 43 | |
Billy Gilmour 45+6' | |
Scott McTominay (Kiến tạo: Leonardo Spinazzola) 54 | |
(Pen) Hakan Calhanoglu 59 | |
Antonio Conte 61 | |
Francesco Pio Esposito (Thay: Ange-Yoan Bonny) 62 | |
Andre-Frank Zambo Anguissa (Kiến tạo: David Neres) 67 | |
Petar Sucic (Thay: Hakan Calhanoglu) 72 | |
Luis Henrique (Thay: Denzel Dumfries) 73 | |
Davide Frattesi (Thay: Nicolo Barella) 73 | |
Alessandro Bastoni 77 | |
Noa Lang (Thay: David Neres) 81 | |
Eljif Elmas (Thay: Matteo Politano) 81 | |
Miguel Gutierrez (Thay: Leonardo Spinazzola) 90 | |
Sam Beukema (Thay: Alessandro Buongiorno) 90 |
Thống kê trận đấu Napoli vs Inter


Diễn biến Napoli vs Inter
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 43%, Inter: 57%.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Juan Jesus của SSC Napoli cắt được một đường chuyền vào vòng cấm.
Inter thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Juan Jesus bị phạt vì đẩy Francesco Pio Esposito.
Phạt góc cho SSC Napoli.
Francesco Pio Esposito từ Inter có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Pha tạt bóng của Manuel Akanji từ Inter tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Inter đang kiểm soát bóng.
Scott McTominay từ SSC Napoli cắt bóng thành công hướng tới khung thành.
Giovanni Di Lorenzo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Noa Lang chiến thắng trong pha không chiến với Manuel Akanji
Trọng tài cho Inter hưởng quả đá phạt khi Francesco Acerbi phạm lỗi với Scott McTominay
Inter thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Sam Beukema bị phạt vì đẩy Francesco Pio Esposito.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alessandro Buongiorno rời sân để được thay thế bởi Sam Beukema trong một sự thay đổi chiến thuật.
Leonardo Spinazzola rời sân để được thay thế bởi Miguel Gutierrez trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Napoli vs Inter
Napoli (4-1-4-1): Vanja Milinković-Savić (32), Giovanni Di Lorenzo (22), Juan Jesus (5), Alessandro Buongiorno (4), Leonardo Spinazzola (37), Billy Gilmour (6), Matteo Politano (21), André-Frank Zambo Anguissa (99), Kevin De Bruyne (11), Scott McTominay (8), David Neres (7)
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Manuel Akanji (25), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Ange Bonny (14), Lautaro Martínez (10)


| Thay người | |||
| 37’ | Kevin De Bruyne Mathías Olivera | 32’ | Henrikh Mkhitaryan Piotr Zieliński |
| 81’ | Matteo Politano Eljif Elmas | 62’ | Ange-Yoan Bonny Francesco Pio Esposito |
| 81’ | David Neres Noa Lang | 72’ | Hakan Calhanoglu Petar Sučić |
| 90’ | Leonardo Spinazzola Miguel Gutiérrez | 73’ | Nicolo Barella Davide Frattesi |
| 90’ | Alessandro Buongiorno Sam Beukema | 73’ | Denzel Dumfries Luis Henrique |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathias Ferrante | Josep Martínez | ||
David Spinelli | Alessandro Calligaris | ||
Miguel Gutiérrez | Stefan de Vrij | ||
Mathías Olivera | Carlos Augusto | ||
Pasquale Mazzocchi | Yann Bisseck | ||
Luca Marianucci | Piotr Zieliński | ||
Eljif Elmas | Petar Sučić | ||
Antonio Vergara | Davide Frattesi | ||
Lorenzo Lucca | Andy Diouf | ||
Giuseppe Ambrosino | Luis Henrique | ||
Noa Lang | Francesco Pio Esposito | ||
Sam Beukema | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Nikita Contini Không xác định | Raffaele Di Gennaro Không xác định | ||
Alex Meret Chấn thương bàn chân | Tomas Palacios Chấn thương đùi | ||
Amir Rrahmani Chấn thương đùi | Matteo Darmian Chấn thương bắp chân | ||
Stanislav Lobotka Chấn thương háng | Marcus Thuram Chấn thương đùi | ||
Romelu Lukaku Chấn thương đùi | |||
Rasmus Højlund Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs Inter
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây Inter
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
