Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Martin Frese (Kiến tạo: Cheikh Niasse) 16 | |
(Pen) Gift Orban 27 | |
Gift Orban 28 | |
Domagoj Bradaric 52 | |
Scott McTominay (Kiến tạo: Noa Lang) 54 | |
Leonardo Spinazzola (Thay: Miguel Gutierrez) 54 | |
Luca Marianucci (Thay: Eljif Elmas) 62 | |
Giovane Nascimento (Thay: Amin Sarr) 64 | |
Rasmus Hoejlund (VAR check) 72 | |
Armel Bella-Kotchap 75 | |
Lorenzo Lucca (Thay: Noa Lang) 76 | |
Victor Nelsson (Thay: Domagoj Bradaric) 78 | |
Giovanni Di Lorenzo (Kiến tạo: Luca Marianucci) 82 | |
Daniel Mosquera (Thay: Gift Orban) 86 | |
Suat Serdar (Thay: Cheikh Niasse) 86 |
Thống kê trận đấu Napoli vs Hellas Verona


Diễn biến Napoli vs Hellas Verona
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: SSC Napoli: 70%, Verona: 30%.
Verona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Armel Bella-Kotchap từ Verona cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Roberto Gagliardini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Giovane Nascimento bị phạt vì đẩy Alessandro Buongiorno.
Verona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Unai Nunez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Giovane Nascimento không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Phát bóng lên cho Verona.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Verona bắt đầu một pha phản công.
Đường chuyền của Leonardo Spinazzola từ SSC Napoli đã thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Unai Nunez của Verona cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: SSC Napoli: 70%, Verona: 30%.
Armel Bella-Kotchap của Verona cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Giovane Nascimento lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Giovane Nascimento không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Đội hình xuất phát Napoli vs Hellas Verona
Napoli (3-4-2-1): Vanja Milinković-Savić (32), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Alessandro Buongiorno (4), Matteo Politano (21), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Miguel Gutiérrez (3), Eljif Elmas (20), Noa Lang (70), Rasmus Højlund (19)
Hellas Verona (3-5-2): Lorenzo Montipo (1), Unai Núñez (5), Armel Bella-Kotchap (37), Nicolas Valentini (6), Domagoj Bradaric (12), Cheikh Niasse (36), Roberto Gagliardini (63), Antoine Bernede (24), Martin Frese (3), Amin Sarr (9), Gift Orban (16)


| Thay người | |||
| 54’ | Miguel Gutierrez Leonardo Spinazzola | 78’ | Domagoj Bradaric Victor Nelsson |
| 62’ | Eljif Elmas Luca Marianucci | 86’ | Gift Orban Daniel Mosquera |
| 76’ | Noa Lang Lorenzo Lucca | 86’ | Cheikh Niasse Suat Serdar |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leonardo Spinazzola | Simone Perilli | ||
Juan Jesus | Giacomo Toniolo | ||
Alex Meret | Tobias Slotsager | ||
Nikita Contini | Enzo Ebosse | ||
Mathías Olivera | Fallou Cham | ||
Luca Marianucci | Yellu Santiago | ||
Vincenzo Prisco | Grigoris Kastanos | ||
Emmanuele De Chiara | Abdou Harroui | ||
Lorenzo Lucca | Victor Nelsson | ||
Daniel Mosquera | |||
Giovane | |||
Daniel Oyegoke | |||
Suat Serdar | |||
Al-Musrati | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Pasquale Mazzocchi Thẻ đỏ trực tiếp | Rafik Belghali Không xác định | ||
Sam Beukema Chấn thương bàn chân | Tomáš Suslov Chấn thương dây chằng chéo | ||
André-Frank Zambo Anguissa Chấn thương đùi | Jean Akpa Va chạm | ||
Kevin De Bruyne Chấn thương đùi | |||
Billy Gilmour Chấn thương cơ | |||
David Neres Chấn thương mắt cá | |||
Romelu Lukaku Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs Hellas Verona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây Hellas Verona
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 1 | 4 | 25 | 43 | T T T T H | |
| 2 | 19 | 11 | 7 | 1 | 15 | 40 | H T T H H | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 13 | 39 | B T T H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 19 | 9 | 7 | 3 | 14 | 34 | B T T T H | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 9 | 19 | 7 | 6 | 6 | 6 | 27 | B H B B H | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 19 | 5 | 6 | 8 | -8 | 21 | B T H B T | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 19 | 4 | 5 | 10 | -14 | 17 | T B H B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 19 | 2 | 7 | 10 | -16 | 13 | T B B H B | |
| 20 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
