Michael Zetterer từ Eintracht Frankfurt nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Antonio Conte 45 | |
Amir Rrahmani 50 | |
Ansgar Knauff (Thay: Jean Bahoya) 65 | |
David Neres (Thay: Matteo Politano) 65 | |
Noa Lang (Thay: Stanislav Lobotka) 74 | |
Ellyes Skhiri (Thay: Hugo Larsson) 79 | |
Michael Zetterer 89 | |
Mahmoud Dahoud (Thay: Fares Chaibi) 90 | |
Aurele Amenda (Thay: Nathaniel Brown) 90 | |
Miguel Gutierrez 90+6' | |
Michael Zetterer 90+7' |
Thống kê trận đấu Napoli vs E.Frankfurt


Diễn biến Napoli vs E.Frankfurt
Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 64%, Eintracht Frankfurt: 36%.
Vanja Milinkovic-Savic của SSC Napoli cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Miguel Gutierrez.
Miguel Gutierrez của SSC Napoli đã đi quá xa khi kéo ngã Jonathan Burkardt.
Thẻ vàng dành cho Miguel Gutierrez.
Miguel Gutierrez từ SSC Napoli đã có một pha phạm lỗi hơi quá tay khi kéo ngã Jonathan Burkardt.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nỗ lực tốt của Rasmus Hoejlund khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Nnamdi Collins thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Eljif Elmas bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 64%, Eintracht Frankfurt: 36%.
Michael Zetterer của Eintracht Frankfurt cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Noa Lang thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Rasmus Nissen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Robin Koch của Eintracht Frankfurt cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Aurele Amenda của Eintracht Frankfurt phạm lỗi với Rasmus Hoejlund.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt vì Robin Koch của Eintracht Frankfurt đã phạm lỗi với Rasmus Hoejlund.
Đội hình xuất phát Napoli vs E.Frankfurt
Napoli (4-3-3): Vanja Milinković-Savić (32), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Alessandro Buongiorno (4), Miguel Gutiérrez (3), André-Frank Zambo Anguissa (99), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Matteo Politano (21), Rasmus Højlund (19), Eljif Elmas (20)
E.Frankfurt (3-4-2-1): Michael Zetterer (23), Nnamdi Collins (34), Robin Koch (4), Arthur Theate (3), Rasmus Kristensen (13), Hugo Larsson (16), Fares Chaibi (8), Nathaniel Brown (21), Mario Götze (27), Jean Matteo Bahoya (19), Jonathan Burkardt (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Matteo Politano David Neres | 65’ | Jean Bahoya Ansgar Knauff |
| 74’ | Stanislav Lobotka Noa Lang | 79’ | Hugo Larsson Ellyes Skhiri |
| 90’ | Nathaniel Brown Aurele Amenda | ||
| 90’ | Fares Chaibi Mahmoud Dahoud | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikita Contini | Jens Grahl | ||
Mathias Ferrante | Kauã Santos | ||
Juan Jesus | Aurele Amenda | ||
Sam Beukema | Aurelio Buta | ||
Antonio Vergara | Ellyes Skhiri | ||
Giuseppe Ambrosino | Mahmoud Dahoud | ||
Noa Lang | Ritsu Doan | ||
David Neres | Timothy Chandler | ||
Mathías Olivera | Ansgar Knauff | ||
Elye Wahi | |||
Michy Batshuayi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alex Meret Chấn thương bàn chân | Elias Baum Chấn thương đùi | ||
Leonardo Spinazzola Chấn thương hông | Can Uzun Va chạm | ||
Kevin De Bruyne Chấn thương đùi | Oscar Højlund Chấn thương cơ | ||
Billy Gilmour Chấn thương cơ | |||
Lorenzo Lucca Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Romelu Lukaku Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs E.Frankfurt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
