Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Diego Carlos (Thay: Marc-Oliver Kempf) 8 | |
Maximo Perrone 16 | |
Andre-Frank Zambo Anguissa 21 | |
(Pen) Alvaro Morata 26 | |
Eljif Elmas (Thay: Billy Gilmour) 37 | |
Ivan Smolcic 39 | |
Miguel Gutierrez (Thay: Leonardo Spinazzola) 46 | |
Cesc Fabregas 54 | |
Matteo Politano 67 | |
Lucas Da Cunha (Thay: Maxence Caqueret) 71 | |
Stefan Posch (Thay: Ivan Smolcic) 71 | |
Noa Lang (Thay: David Neres) 72 | |
Eljif Elmas 72 | |
Anastasios Douvikas (Thay: Alvaro Morata) 82 | |
Jesus Rodriguez (Thay: Jayden Addai) 82 | |
Lorenzo Lucca (Thay: Rasmus Hoejlund) 87 | |
Stanislav Lobotka (Thay: Matteo Politano) 87 |
Thống kê trận đấu Napoli vs Como 1907


Diễn biến Napoli vs Como 1907
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 46%, Como: 54%.
SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Diego Carlos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Diego Carlos của Como cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Andre-Frank Zambo Anguissa chiến thắng trong pha không chiến với Lucas Da Cunha.
Como thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Amir Rrahmani giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Como thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Alex Valle giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Stefan Posch của Como phạm lỗi với Miguel Gutierrez.
Miguel Gutierrez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Scott McTominay của SSC Napoli phạm lỗi với Lucas Da Cunha.
Amir Rrahmani thắng trong pha không chiến với Anastasios Douvikas.
Diego Carlos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 43%, Como: 57%.
Đội hình xuất phát Napoli vs Como 1907
Napoli (4-3-3): Vanja Milinković-Savić (32), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Alessandro Buongiorno (4), Leonardo Spinazzola (37), André-Frank Zambo Anguissa (99), Billy Gilmour (6), Scott McTominay (8), Matteo Politano (21), Rasmus Højlund (19), David Neres (7)
Como 1907 (4-2-3-1): Jean Butez (1), Ivan Smolcic (28), Jacobo Ramón (14), Marc Kempf (2), Alex Valle (3), Máximo Perrone (23), Maxence Caqueret (6), Jayden Addai (42), Nico Paz (10), Assane Diao (38), Álvaro Morata (7)


| Thay người | |||
| 37’ | Billy Gilmour Eljif Elmas | 8’ | Marc-Oliver Kempf Diego Carlos |
| 46’ | Leonardo Spinazzola Miguel Gutiérrez | 71’ | Ivan Smolcic Stefan Posch |
| 72’ | David Neres Noa Lang | 71’ | Maxence Caqueret Lucas Da Cunha |
| 87’ | Matteo Politano Stanislav Lobotka | 82’ | Alvaro Morata Anastasios Douvikas |
| 87’ | Rasmus Hoejlund Lorenzo Lucca | 82’ | Jayden Addai Jesus Rodriguez Caraballo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Beukema | Mauro Vigorito | ||
Nikita Contini | Nikola Cavlina | ||
Mathias Ferrante | Edoardo Goldaniga | ||
Miguel Gutiérrez | Alberto Moreno | ||
Juan Jesus | Stefan Posch | ||
Mathías Olivera | Mergim Vojvoda | ||
Pasquale Mazzocchi | Diego Carlos | ||
Luca Marianucci | Ignace Van Der Brempt | ||
Eljif Elmas | Martin Baturina | ||
Antonio Vergara | Lucas Da Cunha | ||
Stanislav Lobotka | Andrea Le Borgne | ||
Lorenzo Lucca | Anastasios Douvikas | ||
Giuseppe Ambrosino | Jesus Rodriguez Caraballo | ||
Noa Lang | Nicolas Kuhn | ||
Alberto Cerri | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alex Meret Chấn thương bàn chân | Alberto Dossena Chấn thương đầu gối | ||
Kevin De Bruyne Chấn thương đùi | Sergi Roberto Chấn thương đùi | ||
Romelu Lukaku Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs Como 1907
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây Como 1907
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
