Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Kelvin Amian 45+1' | |
![]() Hong Hyeon-seok (Thay: Bahereba Guirassy) 59 | |
![]() Matthis Abline (Thay: Yassine Benhattab) 59 | |
![]() Hyun-Seok Hong (Thay: Bahereba Guirassy) 59 | |
![]() Nuno Mendes (Thay: Lucas Hernandez) 61 | |
![]() Achraf Hakimi (Thay: Fabian Ruiz) 61 | |
![]() Ousmane Dembele (Thay: Ibrahim Mbaye) 61 | |
![]() Desire Doue (Thay: Kang-In Lee) 61 | |
![]() Vitinha (Kiến tạo: Nuno Mendes) 67 | |
![]() Goncalo Ramos (VAR check) 77 | |
![]() Khvicha Kvaratskhelia (Thay: Goncalo Ramos) 78 | |
![]() Francis Coquelin (Thay: Hyeok-Kyu Kwon) 79 | |
![]() Amady Camara (Thay: Mostafa Mohamed) 79 | |
![]() Achraf Hakimi 79 | |
![]() Dehmaine Assoumani (Thay: Louis Leroux) 86 |
Thống kê trận đấu Nantes vs Paris Saint-Germain


Diễn biến Nantes vs Paris Saint-Germain
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Nantes: 29%, Paris Saint-Germain: 71%.
Phạt góc cho Paris Saint-Germain.
Johann Lepenant không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Một cầu thủ của Nantes thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Nuno Mendes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả phát bóng lên cho Nantes.
Ousmane Dembele của Paris Saint-Germain sút bóng chệch mục tiêu.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Johann Lepenant của Nantes phạm lỗi với Ousmane Dembele.
Phát bóng lên cho Paris Saint-Germain.
Dehmaine Assoumani không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Lucas Beraldo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội nhà
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Nantes: 29%, Paris Saint-Germain: 71%.
Nantes được hưởng quả phát bóng lên.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Bradley Barcola lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Bradley Barcola của Paris Saint-Germain tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Ousmane Dembele tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Paris Saint-Germain.
Đội hình xuất phát Nantes vs Paris Saint-Germain
Nantes (4-4-2): Anthony Lopes (1), Kelvin Amian (98), Chidozie Awaziem (21), Tylel Tati (78), Nicolas Cozza (3), Yassine Benhattab (90), Kwon Hyeok-Kyu (5), Johann Lepenant (8), Louis Leroux (66), Mostafa Mohamed (31), Bahereba Guirassy (11)
Paris Saint-Germain (4-3-3): Lucas Chevalier (30), Warren Zaïre-Emery (33), Illia Zabarnyi (6), Beraldo (4), Lucas Hernández (21), Lee Kang-in (19), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Ibrahim Mbaye (49), Gonçalo Ramos (9), Bradley Barcola (29)


Thay người | |||
59’ | Yassine Benhattab Matthis Abline | 61’ | Kang-In Lee Désiré Doué |
59’ | Bahereba Guirassy Hong Hyeon-seok | 61’ | Ibrahim Mbaye Ousmane Dembélé |
79’ | Mostafa Mohamed Amady Camara | 61’ | Fabian Ruiz Achraf Hakimi |
79’ | Hyeok-Kyu Kwon Francis Coquelin | 61’ | Lucas Hernandez Nuno Mendes |
86’ | Louis Leroux Dehmaine Assoumani | 78’ | Goncalo Ramos Khvicha Kvaratskhelia |
Cầu thủ dự bị | |||
Matthis Abline | Désiré Doué | ||
Amady Camara | Ousmane Dembélé | ||
Francis Coquelin | Khvicha Kvaratskhelia | ||
Patrik Carlgren | Achraf Hakimi | ||
Sekou Doucoure | Marquinhos | ||
Jean-Kevin Duverne | Willian Pacho | ||
Hong Hyeon-seok | Nuno Mendes | ||
Dehmaine Assoumani | Matvey Safonov | ||
Youssef El Arabi | Renato Marin |
Tình hình lực lượng | |||
Mayckel Lahdo Chấn thương đùi | Presnel Kimpembe Không xác định | ||
João Neves Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Senny Mayulu Chấn thương cơ |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nantes vs Paris Saint-Germain
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nantes
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -3 | 3 | T B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại