Thứ Năm, 22/01/2026
Ilan Kebbal
6
Alimami Gory (VAR check)
9
Johann Lepenant (Thay: Deiver Machado)
18
Stephane Gilli
22
Tylel Tati
23
Ilan Kebbal
29
Maxime Lopez
35
Matthis Abline (Kiến tạo: Junior Mwanga)
50
Timothee Kolodziejczak
60
Ignatius Ganago (Thay: Youssef El Arabi)
65
Bahereba Guirassy (Thay: Francis Coquelin)
65
Luca Koleosho (Thay: Alimami Gory)
67
Luca Koleosho (Kiến tạo: Hamari Traore)
78
Vincent Marchetti (Thay: Otavio)
81
Amady Camara (Thay: Ibrahima Sissoko)
82
Marshall Munetsi (Thay: Ilan Kebbal)
87

Thống kê trận đấu Nantes vs Paris FC

số liệu thống kê
Nantes
Nantes
Paris FC
Paris FC
48 Kiểm soát bóng 52
16 Phạm lỗi 14
24 Ném biên 15
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 3
1 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nantes vs Paris FC

Tất cả (304)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Nantes: 48%, Paris FC: 52%.

90+6'

Hamari Traore của Paris FC cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+5'

Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Nantes: 48%, Paris FC: 52%.

90+5'

Trọng tài thổi phạt Vincent Marchetti của Paris FC vì đã phạm lỗi với Matthis Abline.

90+5'

Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Hamari Traore thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Nantes có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+4'

Nantes đang kiểm soát bóng.

90+4'

Paris FC bắt đầu một đợt phản công.

90+4'

Luca Koleosho thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Kevin Trapp bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+3'

Nantes bắt đầu một đợt phản công.

90+3'

Paris FC có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+3'

Nhoa Sangui thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Phát bóng lên cho Paris FC.

90+2'

Adama Camara không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+2'

Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Paris FC thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Nantes đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Nantes vs Paris FC

Nantes (4-2-3-1): Anthony Lopes (1), Kelvin Amian (98), Tylel Tati (78), Junior Mwanga (80), Nicolas Cozza (3), Ibrahima Sissoko (28), Francis Coquelin (13), Matthis Abline (10), Remy Cabella (20), Deiver Machado (27), Youssef El Arabi (19)

Paris FC (5-4-1): Kevin Trapp (35), Hamari Traoré (14), Moustapha Mbow (5), Otavio (6), Timothée Kolodziejczak (15), Nhoa Sangui (19), Ilan Kebbal (10), Maxime Lopez (21), Adama Camara (17), Alimami Gory (7), Jean-Philippe Krasso (11)

Nantes
Nantes
4-2-3-1
1
Anthony Lopes
98
Kelvin Amian
78
Tylel Tati
80
Junior Mwanga
3
Nicolas Cozza
28
Ibrahima Sissoko
13
Francis Coquelin
10
Matthis Abline
20
Remy Cabella
27
Deiver Machado
19
Youssef El Arabi
11
Jean-Philippe Krasso
7
Alimami Gory
17
Adama Camara
21
Maxime Lopez
10
Ilan Kebbal
19
Nhoa Sangui
15
Timothée Kolodziejczak
6
Otavio
5
Moustapha Mbow
14
Hamari Traoré
35
Kevin Trapp
Paris FC
Paris FC
5-4-1
Thay người
18’
Deiver Machado
Johann Lepenant
67’
Alimami Gory
Luca Koleosho
65’
Francis Coquelin
Bahereba Guirassy
81’
Otavio
Vincent Marchetti
65’
Youssef El Arabi
Ignatius Ganago
87’
Ilan Kebbal
Marshall Munetsi
82’
Ibrahima Sissoko
Amady Camara
Cầu thủ dự bị
Patrik Carlgren
Obed Nkambadio
Uros Radakovic
Tuomas Ollila
Sekou Doucoure
Thibault De Smet
Bahmed Deuff
Vincent Marchetti
Bahereba Guirassy
Lohann Doucet
Amady Camara
Mathieu Cafaro
Ignatius Ganago
Marshall Munetsi
Doumbia Koné
Julien Lopez
Johann Lepenant
Luca Koleosho
Tình hình lực lượng

Chidozie Awaziem

Không xác định

Samir Chergui

Va chạm

Fabien Centonze

Chấn thương gân kheo

Pierre Lees-Melou

Không xác định

Nouha Dicko

Không xác định

Willem Geubbels

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
10/08 - 2025
H1: 2-1
Ligue 1
25/10 - 2025
H1: 1-2
18/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Nantes

Ligue 1
18/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
H1: 0-1
Ligue 1
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 1
13/12 - 2025
H1: 1-0
06/12 - 2025
H1: 1-1
01/12 - 2025
H1: 0-0
23/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Paris FC

Ligue 1
18/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
13/01 - 2026
Ligue 1
05/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 1
14/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025
24/11 - 2025
H1: 1-1
08/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LensLens1814131943T T T T T
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain1813322542B T T T T
3MarseilleMarseille1811252235H B T B T
4LyonLyon181035933T B T T T
5LilleLille181026832T T T B B
6RennesRennes18873531T B T T H
7StrasbourgStrasbourg18837627B B H H T
8ToulouseToulouse18756626H T T B T
9AS MonacoAS Monaco18729-523T B B B B
10BrestBrest18648-522T T B T B
11AngersAngers18648-522B T T B B
12LorientLorient18576-722T T H H T
13Paris FCParis FC18549-819H H B B T
14Le HavreLe Havre18477-819B H B T H
15NiceNice185310-1418B B B H B
16NantesNantes183510-1314B B B T B
17AuxerreAuxerre183312-1412H T B B B
18MetzMetz183312-2112B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow