Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ilan Kebbal 6 | |
Alimami Gory (VAR check) 9 | |
Johann Lepenant (Thay: Deiver Machado) 18 | |
Stephane Gilli 22 | |
Tylel Tati 23 | |
Ilan Kebbal 29 | |
Maxime Lopez 35 | |
Matthis Abline (Kiến tạo: Junior Mwanga) 50 | |
Timothee Kolodziejczak 60 | |
Ignatius Ganago (Thay: Youssef El Arabi) 65 | |
Bahereba Guirassy (Thay: Francis Coquelin) 65 | |
Luca Koleosho (Thay: Alimami Gory) 67 | |
Luca Koleosho (Kiến tạo: Hamari Traore) 78 | |
Vincent Marchetti (Thay: Otavio) 81 | |
Amady Camara (Thay: Ibrahima Sissoko) 82 | |
Marshall Munetsi (Thay: Ilan Kebbal) 87 |
Thống kê trận đấu Nantes vs Paris FC


Diễn biến Nantes vs Paris FC
Kiểm soát bóng: Nantes: 48%, Paris FC: 52%.
Hamari Traore của Paris FC cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.
Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Nantes: 48%, Paris FC: 52%.
Trọng tài thổi phạt Vincent Marchetti của Paris FC vì đã phạm lỗi với Matthis Abline.
Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hamari Traore thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nantes có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Nantes đang kiểm soát bóng.
Paris FC bắt đầu một đợt phản công.
Luca Koleosho thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kevin Trapp bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Nantes bắt đầu một đợt phản công.
Paris FC có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Nhoa Sangui thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Paris FC.
Adama Camara không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris FC thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nantes đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Nantes vs Paris FC
Nantes (4-2-3-1): Anthony Lopes (1), Kelvin Amian (98), Tylel Tati (78), Junior Mwanga (80), Nicolas Cozza (3), Ibrahima Sissoko (28), Francis Coquelin (13), Matthis Abline (10), Remy Cabella (20), Deiver Machado (27), Youssef El Arabi (19)
Paris FC (5-4-1): Kevin Trapp (35), Hamari Traoré (14), Moustapha Mbow (5), Otavio (6), Timothée Kolodziejczak (15), Nhoa Sangui (19), Ilan Kebbal (10), Maxime Lopez (21), Adama Camara (17), Alimami Gory (7), Jean-Philippe Krasso (11)


| Thay người | |||
| 18’ | Deiver Machado Johann Lepenant | 67’ | Alimami Gory Luca Koleosho |
| 65’ | Francis Coquelin Bahereba Guirassy | 81’ | Otavio Vincent Marchetti |
| 65’ | Youssef El Arabi Ignatius Ganago | 87’ | Ilan Kebbal Marshall Munetsi |
| 82’ | Ibrahima Sissoko Amady Camara | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrik Carlgren | Obed Nkambadio | ||
Uros Radakovic | Tuomas Ollila | ||
Sekou Doucoure | Thibault De Smet | ||
Bahmed Deuff | Vincent Marchetti | ||
Bahereba Guirassy | Lohann Doucet | ||
Amady Camara | Mathieu Cafaro | ||
Ignatius Ganago | Marshall Munetsi | ||
Doumbia Koné | Julien Lopez | ||
Johann Lepenant | Luca Koleosho | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Chidozie Awaziem Không xác định | Samir Chergui Va chạm | ||
Fabien Centonze Chấn thương gân kheo | Pierre Lees-Melou Không xác định | ||
Nouha Dicko Không xác định | |||
Willem Geubbels Chấn thương cơ | |||
Nhận định Nantes vs Paris FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nantes
Thành tích gần đây Paris FC
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 1 | 3 | 19 | 43 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 13 | 3 | 2 | 25 | 42 | B T T T T | |
| 3 | 18 | 11 | 2 | 5 | 22 | 35 | H B T B T | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 9 | 33 | T B T T T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 8 | 32 | T T T B B | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 5 | 31 | T B T T H | |
| 7 | 18 | 8 | 3 | 7 | 6 | 27 | B B H H T | |
| 8 | 18 | 7 | 5 | 6 | 6 | 26 | H T T B T | |
| 9 | 18 | 7 | 2 | 9 | -5 | 23 | T B B B B | |
| 10 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | T T B T B | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | B T T B B | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -7 | 22 | T T H H T | |
| 13 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | H H B B T | |
| 14 | 18 | 4 | 7 | 7 | -8 | 19 | B H B T H | |
| 15 | 18 | 5 | 3 | 10 | -14 | 18 | B B B H B | |
| 16 | 18 | 3 | 5 | 10 | -13 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 18 | 3 | 3 | 12 | -14 | 12 | H T B B B | |
| 18 | 18 | 3 | 3 | 12 | -21 | 12 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
