Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Matthis Abline của Nantes đá ngã Chancel Mbemba.
Hakon Arnar Haraldsson (Kiến tạo: Olivier Giroud) 8 | |
Thomas Meunier 21 | |
Luis Castro 43 | |
Youssef El Arabi (Thay: Mostafa Mohamed) 63 | |
Yassine Benhattab (Thay: Bahereba Guirassy) 63 | |
Benjamin Andre 67 | |
Bahmed Deuff (Thay: Dehmaine Tabibou) 69 | |
Bruno Genesio 72 | |
Ayyoub Bouaddi 74 | |
Hamza Igamane (Thay: Olivier Giroud) 76 | |
Romain Perraud 81 | |
Calvin Verdonk (Thay: Romain Perraud) 82 | |
Osame Sahraoui (Thay: Felix Correia) 82 | |
Uros Radakovic (Thay: Hyeok-Kyu Kwon) 83 | |
Chidozie Awaziem 87 | |
Hamza Igamane (Kiến tạo: Osame Sahraoui) 89 | |
Ethan Mbappe (Thay: Matias Fernandez-Pardo) 90 | |
Andre Gomes (Thay: Hakon Arnar Haraldsson) 90 |
Thống kê trận đấu Nantes vs Lille


Diễn biến Nantes vs Lille
Lille giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Nantes: 36%, Lille: 64%.
Trọng tài thổi phạt khi Junior Mwanga của Nantes phạm lỗi với Chancel Mbemba.
Ayyoub Bouaddi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nantes bắt đầu một pha phản công.
Uros Radakovic chặn thành công cú sút.
Cú sút của Ethan Mbappe bị chặn lại.
Lille đang kiểm soát bóng.
Lille thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Cản trở khi Bahmed Deuff chặn đường chạy của Berke Ozer. Một quả đá phạt được trao.
Yassine Benhattab thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Kiểm soát bóng: Nantes: 35%, Lille: 65%.
Aissa Mandi của Lille cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Yassine Benhattab thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Calvin Verdonk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Aissa Mandi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Andre Gomes của Lille phạm lỗi với Junior Mwanga.
Chidozie Awaziem giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lille đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Nantes vs Lille
Nantes (4-3-3): Anthony Lopes (1), Kelvin Amian (98), Chidozie Awaziem (6), Tylel Tati (78), Louis Leroux (66), Junior Mwanga (80), Kwon Hyeok-Kyu (5), Dehmaine Assoumani (17), Matthis Abline (10), Mostafa Mohamed (31), Bahereba Guirassy (11)
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Chancel Mbemba (18), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Felix Correia (27), Hakon Arnar Haraldsson (10), Matias Fernandez (7), Olivier Giroud (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Bahereba Guirassy Yassine Benhattab | 76’ | Olivier Giroud Hamza Igamane |
| 63’ | Mostafa Mohamed Youssef El Arabi | 82’ | Romain Perraud Calvin Verdonk |
| 83’ | Hyeok-Kyu Kwon Uros Radakovic | 82’ | Felix Correia Osame Sahraoui |
| 90’ | Matias Fernandez-Pardo Ethan Mbappé | ||
| 90’ | Hakon Arnar Haraldsson André Gomes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrik Carlgren | Nathan Ngoy | ||
Uros Radakovic | Arnaud Bodart | ||
Bahmed Deuff | Calvin Verdonk | ||
Sacha Ziani | Maxima Adeagan Goffi | ||
Yassine Benhattab | Ethan Mbappé | ||
Youssef El Arabi | André Gomes | ||
Nicolas Cozza | Ugo Raghouber | ||
Amady Camara | Osame Sahraoui | ||
Hong Hyeon-seok | Hamza Igamane | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fabien Centonze Không xác định | Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | ||
Francis Coquelin Chấn thương gân kheo | Alexsandro Ribeiro Va chạm | ||
Johann Lepenant Va chạm | Nabil Bentaleb Va chạm | ||
Mayckel Lahdo Không xác định | Ngal'ayel Mukau Va chạm | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nantes vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nantes
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
