Thứ Bảy, 29/11/2025
Mitsuki Hidaka (Thay: Yuki Honda)
20
Shuhei Tokumoto
56
Daiki Miya
66
Yuya Osako (Kiến tạo: Matheus Thuler)
70
Yuya Osako (Kiến tạo: Daiju Sasaki)
75
Mateus (Thay: Kensuke Nagai)
80
Yuya Asano (Thay: Takuya Uchida)
80
(Pen) Sho Inagaki
85
Nanasei Iino (Thay: Haruya Ide)
87
Niina Tominaga (Thay: Daiju Sasaki)
90

Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
Vissel Kobe
Vissel Kobe
47 Kiểm soát bóng 53
12 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Vissel Kobe

Tất cả (81)
90+11'

Đá phạt cho Kobe.

90+9'

Bóng an toàn khi Kobe được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+8'

Đá phạt cho Nagoya ở phần sân nhà.

90+8'

Ở Toyota, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

90+7'

Niina Tominaga vào sân thay cho Daiju Sasaki của Kobe.

90+6'

Ném biên cho Kobe ở phần sân của Nagoya.

90+1'

Liệu Kobe có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Nagoya này không?

90'

Yuya Osako (Kobe) suýt ghi bàn bằng cú đánh đầu nhưng bóng đã bị các hậu vệ Nagoya phá ra.

88'

Nagoya có một quả phát bóng lên.

88'

Cú đánh đầu của Daiju Sasaki không trúng đích cho Kobe.

88'

Kobe được hưởng quả phạt góc.

87'

Liệu Kobe có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nagoya không?

87'

Kobe thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Nanasei Iino thay cho Haruya Ide.

87'

Kobe sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Nagoya.

85' V À A A O O O! Đội chủ nhà gỡ hòa nhờ quả phạt đền của Sho Inagaki.

V À A A O O O! Đội chủ nhà gỡ hòa nhờ quả phạt đền của Sho Inagaki.

80'

Đội chủ nhà thay Takuya Uchida bằng Yuya Asano.

80'

Mateus dos Santos Castro vào sân thay cho Kensuke Nagai của đội chủ nhà.

80'

Kobe được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

78'

Nagoya được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

77'

Kobe được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Nagoya.

76'

Nagoya được hưởng quả ném biên ở phần sân của Kobe.

Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Vissel Kobe

Nagoya Grampus Eight (3-4-3): Yohei Takeda (16), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Daiki Miya (4), Takuya Uchida (17), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Shuhei Tokumoto (55), Yuya Yamagishi (11), Ryuji Izumi (7), Kensuke Nagai (18)

Vissel Kobe (4-3-3): Daiya Maekawa (1), Rikuto Hirose (23), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Yuki Honda (15), Yuya Kuwasaki (25), Takahiro Ogihara (6), Haruya Ide (18), Yoshinori Muto (11), Yuya Osako (10), Daiju Sasaki (13)

Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-3
16
Yohei Takeda
70
Teruki Hara
20
Kennedy Egbus Mikuni
4
Daiki Miya
17
Takuya Uchida
15
Sho Inagaki
8
Keiya Shiihashi
55
Shuhei Tokumoto
11
Yuya Yamagishi
7
Ryuji Izumi
18
Kensuke Nagai
13
Daiju Sasaki
10
Yuya Osako
11
Yoshinori Muto
18
Haruya Ide
6
Takahiro Ogihara
25
Yuya Kuwasaki
15
Yuki Honda
3
Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
23
Rikuto Hirose
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
Thay người
80’
Takuya Uchida
Yuya Asano
20’
Yuki Honda
Mitsuki Hidaka
80’
Kensuke Nagai
Mateus
87’
Haruya Ide
Nanasei Iino
90’
Daiju Sasaki
Niina Tominaga
Cầu thủ dự bị
Yuki Nogami
Riku Matsuda
Yota Sato
Kakeru Yamauchi
Yuya Asano
Takuya Iwanami
Tsukasa Morishima
Shota Arai
Gen Kato
Mitsuki Saito
Katsuhiro Nakayama
Niina Tominaga
Mateus
Kento Hamasaki
Alexandre Pisano
Mitsuki Hidaka
Akinari Kawazura
Nanasei Iino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
18/08 - 2021
J League 1
24/10 - 2021
19/02 - 2022
10/09 - 2022
03/05 - 2023
25/11 - 2023
03/05 - 2024
20/07 - 2024
22/02 - 2025
15/06 - 2025

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
31/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
26/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/11 - 2025
16/11 - 2025
J League 1
09/11 - 2025
AFC Champions League
05/11 - 2025
J League 1
26/10 - 2025
AFC Champions League
22/10 - 2025
J League 1
17/10 - 2025
04/10 - 2025
AFC Champions League
01/10 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3621782570T H H H T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol36191252369H T T T T
3Vissel KobeVissel Kobe3618991563T B H H H
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC36171181962T H H H B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima36188101662T T H B T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale36151291557H H T B H
7Machida ZelviaMachida Zelvia36169111357T B H H B
8Gamba OsakaGamba Osaka3616614-454T H B T H
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds36141111153H T B H B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka36141012752B B T T T
11FC TokyoFC Tokyo3613914-748B H H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka36111213-445B T H T H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse36111114-844B H B T B
14Tokyo VerdyTokyo Verdy36111015-1443H T T B H
15Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3611916-942B H B B H
16Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3611718-240T B T T T
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight36101016-1140B T H B B
18Yokohama FCYokohama FC368820-1932T B H B B
19Shonan BellmareShonan Bellmare367821-2729B B H B T
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3641121-2923B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow