Thứ Bảy, 28/02/2026
Mitsuki Hidaka (Thay: Yuki Honda)
20
Shuhei Tokumoto
56
Daiki Miya
66
Yuya Osako (Kiến tạo: Matheus Thuler)
70
Yuya Osako (Kiến tạo: Daiju Sasaki)
75
Mateus (Thay: Kensuke Nagai)
80
Yuya Asano (Thay: Takuya Uchida)
80
(Pen) Sho Inagaki
85
Nanasei Iino (Thay: Haruya Ide)
87
Niina Tominaga (Thay: Daiju Sasaki)
90

Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
Vissel Kobe
Vissel Kobe
47 Kiểm soát bóng 53
5 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Vissel Kobe

Tất cả (81)
90+11'

Đá phạt cho Kobe.

90+9'

Bóng an toàn khi Kobe được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+8'

Đá phạt cho Nagoya ở phần sân nhà.

90+8'

Ở Toyota, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

90+7'

Niina Tominaga vào sân thay cho Daiju Sasaki của Kobe.

90+6'

Ném biên cho Kobe ở phần sân của Nagoya.

90+1'

Liệu Kobe có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Nagoya này không?

90'

Yuya Osako (Kobe) suýt ghi bàn bằng cú đánh đầu nhưng bóng đã bị các hậu vệ Nagoya phá ra.

88'

Nagoya có một quả phát bóng lên.

88'

Cú đánh đầu của Daiju Sasaki không trúng đích cho Kobe.

88'

Kobe được hưởng quả phạt góc.

87'

Liệu Kobe có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nagoya không?

87'

Kobe thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Nanasei Iino thay cho Haruya Ide.

87'

Kobe sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Nagoya.

85' V À A A O O O! Đội chủ nhà gỡ hòa nhờ quả phạt đền của Sho Inagaki.

V À A A O O O! Đội chủ nhà gỡ hòa nhờ quả phạt đền của Sho Inagaki.

80'

Đội chủ nhà thay Takuya Uchida bằng Yuya Asano.

80'

Mateus dos Santos Castro vào sân thay cho Kensuke Nagai của đội chủ nhà.

80'

Kobe được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

78'

Nagoya được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

77'

Kobe được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Nagoya.

76'

Nagoya được hưởng quả ném biên ở phần sân của Kobe.

Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Vissel Kobe

Nagoya Grampus Eight (3-4-3): Yohei Takeda (16), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Daiki Miya (4), Takuya Uchida (17), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Shuhei Tokumoto (55), Yuya Yamagishi (11), Ryuji Izumi (7), Kensuke Nagai (18)

Vissel Kobe (4-3-3): Daiya Maekawa (1), Rikuto Hirose (23), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Yuki Honda (15), Yuya Kuwasaki (25), Takahiro Ogihara (6), Haruya Ide (18), Yoshinori Muto (11), Yuya Osako (10), Daiju Sasaki (13)

Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-3
16
Yohei Takeda
70
Teruki Hara
20
Kennedy Egbus Mikuni
4
Daiki Miya
17
Takuya Uchida
15
Sho Inagaki
8
Keiya Shiihashi
55
Shuhei Tokumoto
11
Yuya Yamagishi
7
Ryuji Izumi
18
Kensuke Nagai
13
Daiju Sasaki
10
Yuya Osako
11
Yoshinori Muto
18
Haruya Ide
6
Takahiro Ogihara
25
Yuya Kuwasaki
15
Yuki Honda
3
Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
23
Rikuto Hirose
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
Thay người
80’
Takuya Uchida
Yuya Asano
20’
Yuki Honda
Mitsuki Hidaka
80’
Kensuke Nagai
Mateus
87’
Haruya Ide
Nanasei Iino
90’
Daiju Sasaki
Niina Tominaga
Cầu thủ dự bị
Yuki Nogami
Riku Matsuda
Yota Sato
Kakeru Yamauchi
Yuya Asano
Takuya Iwanami
Tsukasa Morishima
Shota Arai
Gen Kato
Mitsuki Saito
Katsuhiro Nakayama
Niina Tominaga
Mateus
Kento Hamasaki
Alexandre Pisano
Mitsuki Hidaka
Akinari Kawazura
Nanasei Iino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
18/08 - 2021
J League 1
24/10 - 2021
19/02 - 2022
10/09 - 2022
03/05 - 2023
25/11 - 2023
03/05 - 2024
20/07 - 2024
22/02 - 2025
15/06 - 2025

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
13/02 - 2026
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League
09/12 - 2025
J League 1
06/12 - 2025
30/11 - 2025
AFC Champions League
26/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia422029T H H T
2Tokyo VerdyTokyo Verdy321038T T H
3Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds321047T H T
4Kashima AntlersKashima Antlers321037H T T
5FC TokyoFC Tokyo312017H H T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale311115T H B
7Mito HollyhockMito Hollyhock3021-23B H H
8JEF United ChibaJEF United Chiba4022-32B H H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3003-40B B B
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol3003-50B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC422039H H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima421128T H T B
3Vissel KobeVissel Kobe421128H T B T
4Gamba OsakaGamba Osaka312016H H T
5Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight3111-15T H B
6Cerezo OsakaCerezo Osaka311114H T B
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse311104B H T
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki3102-23B B T
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3021-12H H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka4013-52H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow