Đá phạt cho Kobe.
Mitsuki Hidaka (Thay: Yuki Honda) 20 | |
Shuhei Tokumoto 56 | |
Daiki Miya 66 | |
Yuya Osako (Kiến tạo: Matheus Thuler) 70 | |
Yuya Osako (Kiến tạo: Daiju Sasaki) 75 | |
Mateus (Thay: Kensuke Nagai) 80 | |
Yuya Asano (Thay: Takuya Uchida) 80 | |
(Pen) Sho Inagaki 85 | |
Nanasei Iino (Thay: Haruya Ide) 87 | |
Niina Tominaga (Thay: Daiju Sasaki) 90 |
Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Vissel Kobe


Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Vissel Kobe
Bóng an toàn khi Kobe được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Đá phạt cho Nagoya ở phần sân nhà.
Ở Toyota, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Niina Tominaga vào sân thay cho Daiju Sasaki của Kobe.
Ném biên cho Kobe ở phần sân của Nagoya.
Liệu Kobe có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Nagoya này không?
Yuya Osako (Kobe) suýt ghi bàn bằng cú đánh đầu nhưng bóng đã bị các hậu vệ Nagoya phá ra.
Nagoya có một quả phát bóng lên.
Cú đánh đầu của Daiju Sasaki không trúng đích cho Kobe.
Kobe được hưởng quả phạt góc.
Liệu Kobe có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nagoya không?
Kobe thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Nanasei Iino thay cho Haruya Ide.
Kobe sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Nagoya.
V À A A O O O! Đội chủ nhà gỡ hòa nhờ quả phạt đền của Sho Inagaki.
Đội chủ nhà thay Takuya Uchida bằng Yuya Asano.
Mateus dos Santos Castro vào sân thay cho Kensuke Nagai của đội chủ nhà.
Kobe được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Nagoya được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Kobe được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Nagoya.
Nagoya được hưởng quả ném biên ở phần sân của Kobe.
Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Vissel Kobe
Nagoya Grampus Eight (3-4-3): Yohei Takeda (16), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Daiki Miya (4), Takuya Uchida (17), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Shuhei Tokumoto (55), Yuya Yamagishi (11), Ryuji Izumi (7), Kensuke Nagai (18)
Vissel Kobe (4-3-3): Daiya Maekawa (1), Rikuto Hirose (23), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Yuki Honda (15), Yuya Kuwasaki (25), Takahiro Ogihara (6), Haruya Ide (18), Yoshinori Muto (11), Yuya Osako (10), Daiju Sasaki (13)


| Thay người | |||
| 80’ | Takuya Uchida Yuya Asano | 20’ | Yuki Honda Mitsuki Hidaka |
| 80’ | Kensuke Nagai Mateus | 87’ | Haruya Ide Nanasei Iino |
| 90’ | Daiju Sasaki Niina Tominaga | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yuki Nogami | Riku Matsuda | ||
Yota Sato | Kakeru Yamauchi | ||
Yuya Asano | Takuya Iwanami | ||
Tsukasa Morishima | Shota Arai | ||
Gen Kato | Mitsuki Saito | ||
Katsuhiro Nakayama | Niina Tominaga | ||
Mateus | Kento Hamasaki | ||
Alexandre Pisano | Mitsuki Hidaka | ||
Akinari Kawazura | Nanasei Iino | ||
Nhận định Nagoya Grampus Eight vs Vissel Kobe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Thành tích gần đây Vissel Kobe
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T | |
| 2 | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H | |
| 4 | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B | |
| 5 | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H | |
| 9 | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B | |
| 10 | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T | |
| 11 | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T | |
| 12 | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H | |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T | |
| 17 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B | |
| 18 | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B | |
| 19 | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
