Thứ Bảy, 29/11/2025
Tsukasa Morishima
17
Jelani Reshaun Sumiyoshi (Thay: Yuji Takahashi)
42
Jelani Sumiyoshi (Thay: Yuji Takahashi)
42
Yota Sato
45+2'
Ryuji Izumi
47
Yuya Yamagishi (Thay: Tsukasa Morishima)
61
Yuya Yamagishi (Kiến tạo: Mateus)
64
Shinya Yajima (Thay: Zento Uno)
69
Hikaru Nakahara (Thay: Kai Matsuzaki)
69
Yuki Nogami (Thay: Ryuji Izumi)
74
Yuya Asano (Thay: Kensuke Nagai)
74
Kanta Chiba (Thay: Koya Kitagawa)
80
Motoki Nishihara (Thay: Capixaba)
80
(Kiến tạo: Hikaru Nakahara)
88
Masahito Ono (Thay: Teruki Hara)
90
Kasper Junker (Thay: Shuhei Tokumoto)
90
Mateus Brunetti
90+1'
Yuya Yamagishi
90+1'

Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
49 Kiểm soát bóng 51
7 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 1
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (40)
90+2'

Shuhei Tokumoto rời sân và được thay thế bởi Kasper Junker.

90+2'

Teruki Hara rời sân và được thay thế bởi Masahito Ono.

90+1' Thẻ vàng cho Yuya Yamagishi.

Thẻ vàng cho Yuya Yamagishi.

90+1' Thẻ vàng cho Mateus Brunetti.

Thẻ vàng cho Mateus Brunetti.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Hikaru Nakahara đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

80'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Motoki Nishihara.

80'

Koya Kitagawa rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.

74'

Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Yuya Asano.

74'

Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Yuki Nogami.

69'

Kai Matsuzaki rời sân và được thay thế bởi Hikaru Nakahara.

69'

Zento Uno rời sân và được thay thế bởi Shinya Yajima.

64'

Mateus đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!

61'

Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Yuya Yamagishi.

47' Thẻ vàng cho Ryuji Izumi.

Thẻ vàng cho Ryuji Izumi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Yota Sato.

Thẻ vàng cho Yota Sato.

42'

Yuji Takahashi rời sân và được thay thế bởi Jelani Sumiyoshi.

Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Shimizu S-Pulse

Nagoya Grampus Eight (3-4-1-2): Alexandre Pisano (35), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Yota Sato (3), Ryuji Izumi (7), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Shuhei Tokumoto (55), Tsukasa Morishima (14), Mateus (10), Kensuke Nagai (18)

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Yuya Oki (1), Mateus Brunetti (25), Yuji Takahashi (3), Sodai Hasukawa (4), Reon Yamahara (14), Zento Uno (36), Matheus Bueno (98), Capixaba (7), Kai Matsuzaki (19), Takashi Inui (33), Koya Kitagawa (23)

Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-1-2
35
Alexandre Pisano
70
Teruki Hara
20
Kennedy Egbus Mikuni
3
Yota Sato
7
Ryuji Izumi
15
Sho Inagaki
8
Keiya Shiihashi
55
Shuhei Tokumoto
14
Tsukasa Morishima
10
Mateus
18
Kensuke Nagai
23
Koya Kitagawa
33
Takashi Inui
19
Kai Matsuzaki
7
Capixaba
98
Matheus Bueno
36
Zento Uno
14
Reon Yamahara
4
Sodai Hasukawa
3
Yuji Takahashi
25
Mateus Brunetti
1
Yuya Oki
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
Thay người
61’
Tsukasa Morishima
Yuya Yamagishi
42’
Yuji Takahashi
Jelani Sumiyoshi
74’
Ryuji Izumi
Yuki Nogami
69’
Kai Matsuzaki
Hikaru Nakahara
74’
Kensuke Nagai
Yuya Asano
69’
Zento Uno
Shinya Yajima
90’
Teruki Hara
Masahito Ono
80’
Capixaba
Motoki Nishihara
90’
Shuhei Tokumoto
Kasper Junker
80’
Koya Kitagawa
Kanta Chiba
Cầu thủ dự bị
Yohei Takeda
Yui Inokoshi
Yuki Nogami
Kento Haneda
Akinari Kawazura
Jelani Sumiyoshi
Yuya Asano
Hikaru Nakahara
Takuya Uchida
Masaki Yumiba
Taichi Kikuchi
Sena Saito
Masahito Ono
Shinya Yajima
Yuya Yamagishi
Motoki Nishihara
Kasper Junker
Kanta Chiba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
29/08 - 2021
21/05 - 2022
10/07 - 2022

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
31/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
09/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025
31/08 - 2025
23/08 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3621782570T H H H T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol36191252369H T T T T
3Vissel KobeVissel Kobe3618991563T B H H H
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC36171181962T H H H B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima36188101662T T H B T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale36151291557H H T B H
7Machida ZelviaMachida Zelvia36169111357T B H H B
8Gamba OsakaGamba Osaka3616614-454T H B T H
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds36141111153H T B H B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka36141012752B B T T T
11FC TokyoFC Tokyo3613914-748B H H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka36111213-445B T H T H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse36111114-844B H B T B
14Tokyo VerdyTokyo Verdy36111015-1443H T T B H
15Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3611916-942B H B B H
16Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3611718-240T B T T T
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight36101016-1140B T H B B
18Yokohama FCYokohama FC368820-1932T B H B B
19Shonan BellmareShonan Bellmare367821-2729B B H B T
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3641121-2923B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow