Shinnosuke Fukuda rời sân và được thay thế bởi Temma Matsuda.
- Ryuji Izumi
7 - Yuya Yamagishi
7 - Tsukasa Morishima
45+5' - Kasper Junker
62 - Keiya Shiihashi (Thay: Tsukasa Morishima)
73 - Kensuke Nagai (Thay: Yuya Yamagishi)
73 - Yudai Kimura (Thay: Kasper Junker)
73 - Yuki Nogami (Thay: Soichiro Mori)
81 - Ryosuke Yamanaka (Thay: Katsuhiro Nakayama)
83
- Taiki Hirato
45+2' - Leo Gomes (Thay: Shohei Takeda)
53 - Ryuma Nakano (Thay: Taiki Hirato)
66 - Kyo Sato (Thay: Hidehiro Sugai)
66 - Rafael Elias
70 - Shimpei Fukuoka
75 - Shinnosuke Fukuda
82 - Shun Nagasawa (Thay: Rafael Elias)
90 - Temma Matsuda (Thay: Shinnosuke Fukuda)
90
Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Kyoto Sanga FC
Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Kyoto Sanga FC
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Rafael Elias rời sân và được thay thế bởi Shun Nagasawa.
Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Ryosuke Yamanaka.
V À A A O O O - Shinnosuke Fukuda ghi bàn!
Soichiro Mori rời sân và được thay thế bởi Yuki Nogami.
Thẻ vàng cho Shimpei Fukuoka.
Kasper Junker rời sân và được thay thế bởi Yudai Kimura.
Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Kensuke Nagai.
Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Keiya Shiihashi.
V À A A O O O - Rafael Elias đã ghi bàn!
Hidehiro Sugai rời sân và được thay thế bởi Kyo Sato.
Taiki Hirato rời sân và được thay thế bởi Ryuma Nakano.
V À A A O O O - Kasper Junker đã ghi bàn!
Shohei Takeda rời sân và được thay thế bởi Leo Gomes.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tsukasa Morishima.
Thẻ vàng cho Taiki Hirato.
Thẻ vàng cho Yuya Yamagishi.
Thẻ vàng cho Ryuji Izumi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Kyoto Sanga FC
Nagoya Grampus Eight (3-4-1-2): Alexandre Pisano (35), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Yota Sato (3), Soichiro Mori (44), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Kasper Junker (77), Yuya Yamagishi (11)
Kyoto Sanga FC (4-1-2-3): Gakuji Ota (26), Shinnosuke Fukuda (2), Yuta Miyamoto (24), Yoshinori Suzuki (50), Hidehiro Sugai (22), Shimpei Fukuoka (10), Taiki Hirato (39), Shohei Takeda (16), Marco Tulio (11), Rafael Elias (9), Taichi Hara (14)
Thay người | |||
73’ | Tsukasa Morishima Keiya Shiihashi | 53’ | Shohei Takeda Leo Gomes |
73’ | Yuya Yamagishi Kensuke Nagai | 66’ | Hidehiro Sugai Kyo Sato |
73’ | Kasper Junker Yudai Kimura | 66’ | Taiki Hirato Ryuma Nakano |
81’ | Soichiro Mori Yuki Nogami | 90’ | Shinnosuke Fukuda Temma Matsuda |
83’ | Katsuhiro Nakayama Ryosuke Yamanaka | 90’ | Rafael Elias Shun Nagasawa |
Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Schmidt | Kentaro Kakoi | ||
Yuki Nogami | Shogo Asada | ||
Akinari Kawazura | Hisashi Appiah Tawiah | ||
Keiya Shiihashi | Temma Matsuda | ||
Yuya Asano | Leo Gomes | ||
Takuya Uchida | Fuki Yamada | ||
Ryosuke Yamanaka | Kyo Sato | ||
Kensuke Nagai | Ryuma Nakano | ||
Yudai Kimura | Shun Nagasawa |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Thành tích gần đây Kyoto Sanga FC
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
4 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại