Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tatsuya Ito (Kiến tạo: Erison) 7 | |
Ryota Kamihashi (Thay: Yuichi Maruyama) 12 | |
Erison (Kiến tạo: Yuki Yamamoto) 17 | |
Soichiro Mori (Kiến tạo: Sho Inagaki) 32 | |
Teruki Hara (Kiến tạo: Soichiro Mori) 45+3' | |
Erison 45+4' | |
Yuki Nogami (Thay: Haruya Fujii) 46 | |
Kasper Junker 51 | |
Shuhei Tokumoto (Thay: Katsuhiro Nakayama) 65 | |
Keiya Shiihashi (Thay: Tsukasa Morishima) 66 | |
Erison (Kiến tạo: Ryota Kamihashi) 80 | |
Ryuji Izumi (Kiến tạo: Kensuke Nagai) 81 | |
Yuya Yamagishi (Thay: Ryuji Izumi) 86 | |
Yuki Nogami 87 | |
Kennedy Ebbs Mikuni 88 | |
So Kawahara 89 | |
Kennedy Ebbs Mikuni 90 | |
Kyosuke Mochiyama (Thay: Kento Tachibanada) 90 | |
Tatsuya Ito 90+5' | |
Tatsuya Ito 90+6' |
Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Kawasaki Frontale


Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Kawasaki Frontale
Thẻ vàng cho Tatsuya Ito.
V À A A A O O O - Tatsuya Ito đã ghi bàn!
Kento Tachibanada rời sân và được thay thế bởi Kyosuke Mochiyama.
Thẻ vàng cho Kennedy Ebbs Mikuni.
Thẻ vàng cho So Kawahara.
Thẻ vàng cho Kennedy Ebbs Mikuni.
Thẻ vàng cho Yuki Nogami.
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Yuya Yamagishi.
Kensuke Nagai đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryuji Izumi đã ghi bàn!
Ryota Kamihashi đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Erison đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Keiya Shiihashi.
Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Shuhei Tokumoto.
ANH ẤY RỜI SÂN! - Kasper Junker nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Haruya Fujii rời sân và được thay thế bởi Yuki Nogami.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Kawasaki Frontale
Nagoya Grampus Eight (3-4-1-2): Alexandre Pisano (35), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Haruya Fujii (13), Soichiro Mori (44), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Kasper Junker (77), Yudai Kimura (22)
Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Louis Yamaguchi (98), Sai Van Wermeskerken (31), Asahi Sasaki (5), Yuichi Maruyama (35), Sota Miura (13), Kento Tachibanada (8), So Kawahara (19), Yuto Ozeki (16), Yuki Yamamoto (6), Tatsuya Ito (17), Erison (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Haruya Fujii Yuki Nogami | 12’ | Yuichi Maruyama Ryota Kamihashi |
| 65’ | Katsuhiro Nakayama Shuhei Tokumoto | 90’ | Kento Tachibanada Kyosuke Mochiyama |
| 66’ | Tsukasa Morishima Keiya Shiihashi | ||
| 86’ | Ryuji Izumi Yuya Yamagishi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yohei Takeda | Jung Sung-Ryong | ||
Yuki Nogami | Shunsuke Ando | ||
Yota Sato | Ryota Kamihashi | ||
Shuhei Tokumoto | Hiroto Noda | ||
Keiya Shiihashi | Kaito Tsuchiya | ||
Yuya Asano | Akihiro Ienaga | ||
Takuya Uchida | Soma Kanda | ||
Yuya Yamagishi | Toya Myogan | ||
Kensuke Nagai | Kyosuke Mochiyama | ||
Nhận định Nagoya Grampus Eight vs Kawasaki Frontale
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Thành tích gần đây Kawasaki Frontale
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T | |
| 2 | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H | |
| 4 | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B | |
| 5 | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H | |
| 9 | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B | |
| 10 | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T | |
| 11 | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T | |
| 12 | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H | |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T | |
| 17 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B | |
| 18 | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B | |
| 19 | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
