Thứ Bảy, 30/05/2026
Teruki Hara
32
Daiki Matsuoka
37
Yuto Iwasaki (Thay: Hikaru Maeda)
46
Masahito Ono (Thay: Kensuke Nagai)
66
Yuji Kitajima (Thay: Shintaro Nago)
71
Sonosuke Sato (Thay: Masato Shigemi)
71
Abdul Hanan Sani Brown (Thay: Shosei Usui)
82
Akinari Kawazura (Thay: Yota Sato)
82
Yudai Kimura (Thay: Soichiro Mori)
82
Shungo Sugiura (Thay: Kasper Junker)
89
Masato Yuzawa (Thay: Yu Hashimoto)
90
(Pen) Sho Inagaki
90+6'
Tatsuki Nara
90+7'

Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Avispa Fukuoka

số liệu thống kê
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 8

Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Avispa Fukuoka

Tất cả (47)
90+12'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Tatsuki Nara.

Thẻ vàng cho Tatsuki Nara.

90+6' V À A A O O O - Sho Inagaki của Nagoya Grampus thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Sho Inagaki của Nagoya Grampus thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90'

Yu Hashimoto rời sân và được thay thế bởi Masato Yuzawa.

89'

Kasper Junker rời sân và được thay thế bởi Shungo Sugiura.

82'

Soichiro Mori rời sân và được thay thế bởi Yudai Kimura.

82'

Yota Sato rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.

82'

Shosei Usui rời sân và được thay thế bởi Abdul Hanan Sani Brown.

71'

Masato Shigemi rời sân và được thay thế bởi Sonosuke Sato.

71'

Shintaro Nago rời sân và được thay thế bởi Yuji Kitajima.

66'

Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Masahito Ono.

46'

Hikaru Maeda rời sân và được thay thế bởi Yuto Iwasaki.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

37' Thẻ vàng cho Daiki Matsuoka.

Thẻ vàng cho Daiki Matsuoka.

32' Thẻ vàng cho Teruki Hara.

Thẻ vàng cho Teruki Hara.

27'

Hayato Shimizu trao cho Nagoya một quả phát bóng lên.

27'

Avispa tấn công nhưng cú đánh đầu của Tatsuki Nara không trúng đích.

27'

Avispa được Hayato Shimizu trao cho một quả phạt góc.

25'

Ném biên cho Avispa gần khu vực cấm địa.

22'

Hayato Shimizu ra hiệu cho Nagoya được hưởng quả ném biên ở phần sân của Avispa.

Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Avispa Fukuoka

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Alexandre Pisano (35), Yota Sato (3), Haruya Fujii (13), Teruki Hara (70), Soichiro Mori (44), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Ryuji Izumi (7), Kensuke Nagai (18), Taichi Kikuchi (33), Kasper Junker (77)

Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Yuma Obata (24), Yota Maejima (29), Tomoya Ando (20), Tatsuki Nara (3), Hikaru Maeda (53), Daiki Matsuoka (88), Tomoya Miki (11), Yu Hashimoto (47), Shintaro Nago (14), Masato Shigemi (6), Shosei Usui (27)

Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
35
Alexandre Pisano
3
Yota Sato
13
Haruya Fujii
70
Teruki Hara
44
Soichiro Mori
15
Sho Inagaki
14
Tsukasa Morishima
7
Ryuji Izumi
18
Kensuke Nagai
33
Taichi Kikuchi
77
Kasper Junker
27
Shosei Usui
6
Masato Shigemi
14
Shintaro Nago
47
Yu Hashimoto
11
Tomoya Miki
88
Daiki Matsuoka
53
Hikaru Maeda
3
Tatsuki Nara
20
Tomoya Ando
29
Yota Maejima
24
Yuma Obata
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
3-4-2-1
Thay người
66’
Kensuke Nagai
Masahito Ono
46’
Hikaru Maeda
Yuto Iwasaki
82’
Yota Sato
Akinari Kawazura
71’
Shintaro Nago
Yuji Kitajima
82’
Soichiro Mori
Yudai Kimura
71’
Masato Shigemi
Sonosuke Sato
89’
Kasper Junker
Shungo Sugiura
82’
Shosei Usui
Abdul Hanan Sani Brown
90’
Yu Hashimoto
Masato Yuzawa
Cầu thủ dự bị
Yohei Takeda
Takumi Nagaishi
Akinari Kawazura
Takumi Kamijima
Kennedy Egbus Mikuni
Masaya Tashiro
Shuhei Tokumoto
Masato Yuzawa
Keiya Shiihashi
Takaaki Shichi
Haruto Suzuki
Yuto Iwasaki
Masahito Ono
Yuji Kitajima
Yudai Kimura
Sonosuke Sato
Shungo Sugiura
Abdul Hanan Sani Brown

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/08 - 2021
25/05 - 2022
03/09 - 2022
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
19/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
17/05 - 2026
06/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
19/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
11/04 - 2026
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Avispa Fukuoka

J League 1
23/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
06/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
03/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
29/04 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
25/04 - 2026
22/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
11/04 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1813412045H T H T T
2FC TokyoFC Tokyo189631237T B T H B
3Machida ZelviaMachida Zelvia18882437T T H H T
4Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale18747-428B T B H T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy18747-628B B H T B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds18747725T T T H B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos186210-120H B H B T
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol186111-320B B T T T
9Mito HollyhockMito Hollyhock18288-1618H B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba183312-1312B T B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe18963635H B T H T
2Cerezo OsakaCerezo Osaka18765731H H T T T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight18855331T T T B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima18846830B H T T T
5Gamba OsakaGamba Osaka18585428H T B B T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC18666-126T B T T B
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse18486-224T H H B B
8Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC18558-723H B B B T
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki186210-821B T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka18387-1021H H H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow