Sporting CP giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
![]() Leonardo Santos (Kiến tạo: Liziero) 3 | |
![]() Pablo Ruan 26 | |
![]() Pedro Goncalves 30 | |
![]() Giorgi Kochorashvili (Thay: Hidemasa Morita) 32 | |
![]() Pablo Ruan 37 | |
![]() Filipe Soares (Thay: Chiheb Labidi) 46 | |
![]() Pedro Goncalves (Kiến tạo: Luis Suarez) 53 | |
![]() Paulinho Boia 59 | |
![]() Ricardo Mangas 60 | |
![]() Tiago Margarido 63 | |
![]() Georgios Vagiannidis (Thay: Ivan Fresneda) 64 | |
![]() Geovany Quenda (Thay: Ricardo Mangas) 64 | |
![]() Luis Suarez (VAR check) 66 | |
![]() Lucas Joao (Thay: Jesus Ramirez) 70 | |
![]() Witi (Thay: Paulinho Boia) 75 | |
![]() Joel da Silva (Thay: Liziero) 75 | |
![]() Pedro Goncalves (Kiến tạo: Goncalo Inacio) 76 | |
![]() Conrad Harder (Thay: Geny Catamo) 78 | |
![]() Conrad Harder (Kiến tạo: Pedro Goncalves) 83 | |
![]() Martim Watts (Thay: Matheus Dias) 90 | |
![]() Pedro Goncalves (Kiến tạo: Luis Suarez) 90+3' |
Thống kê trận đấu Nacional vs Sporting


Diễn biến Nacional vs Sporting
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Nacional: 26%, Sporting CP: 74%.
Ze Vitor từ Nacional chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Giorgi Kochorashvili thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Joao Aurelio từ Nacional chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lucas Joao bị phạt vì đẩy Giorgi Kochorashvili.
Luis Suarez đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Pedro Goncalves từ Sporting CP đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Đó là bàn thắng thứ ba của Pedro Goncalves. Anh rời sân với trái bóng như một kỷ niệm cho cú hattrick huy hoàng của mình.

V À A A O O O - Pedro Goncalves từ Sporting CP ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Nacional thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Sporting CP với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Rui Silva bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Matheus Dias rời sân để Martim Watts vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nacional thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Giorgi Kochorashvili giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Nacional vs Sporting
Nacional (4-3-3): Lucas Franca (37), Joao Aurelio (2), Leo Santos (34), Ze Vitor (38), Jose Gomes (5), Liziero (28), Matheus Dias (6), Chiheb Labidi (15), Paulinho Boia (11), Jesús Ramírez (9), Pablo Ruan (99)
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Zeno Debast (6), Gonçalo Inácio (25), Ricardo Mangas (91), Morten Hjulmand (42), Hidemasa Morita (5), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Luis Suárez (97)


Thay người | |||
46’ | Chiheb Labidi Filipe Soares | 32’ | Hidemasa Morita Giorgi Kochorashvili |
70’ | Jesus Ramirez Lucas Joao | 64’ | Ricardo Mangas Geovany Quenda |
75’ | Liziero Joel Silva | 64’ | Ivan Fresneda Georgios Vagiannidis |
75’ | Paulinho Boia Witiness Quembo | 78’ | Geny Catamo Conrad Harder |
90’ | Matheus Dias Martim Watts |
Cầu thủ dự bị | |||
Kevyn | João Virgínia | ||
Andre Sousa | Geovany Quenda | ||
Lucas Joao | Conrad Harder | ||
Lenny Vallier | Georgios Vagiannidis | ||
Martim Watts | Giorgi Kochorashvili | ||
Francisco Goncalves | Diogo Travassos | ||
Joel Silva | Alisson Santos | ||
Witiness Quembo | Joao Pedro Simoes | ||
Filipe Soares | Quaresma |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nacional
Thành tích gần đây Sporting
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T T T B |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T T H |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
7 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -4 | 4 | T B H |
9 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
13 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
14 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H | |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B H B |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại