Thứ Ba, 21/04/2026
Lushendry Martes
11
Julian Baas
45
Shurandy Sambo (Thay: Lushendry Martes)
46
Giannino Vianello (Thay: Bruno Martins Indi)
46
Ayoni Santos (Thay: Julian Baas)
46
Vito van Crooij
55
Andre Ayew (Thay: Amine Salama)
55
Juho Talvitie (Thay: Charles-Andreas Brym)
55
Kamal Sowah (Thay: Maximilien Balard)
56
Lewis Holtby (Thay: Rio Hillen)
61
Raul Paula
62
Casper Terho (Thay: Shunsuke Mito)
75
Pepijn Reulen (Thay: Mohamed Nassoh)
77

Thống kê trận đấu NAC Breda vs Sparta Rotterdam

số liệu thống kê
NAC Breda
NAC Breda
Sparta Rotterdam
Sparta Rotterdam
56 Kiểm soát bóng 44
4 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
11 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
29 Ném biên 16
7 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến NAC Breda vs Sparta Rotterdam

Tất cả (289)
90+4'

Số khán giả hôm nay là 20122.

90+4'

Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.

90+4'

Kiểm soát bóng: NAC Breda: 56%, Sparta Rotterdam: 44%.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Denis Odoi của NAC Breda chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Clint Leemans từ NAC Breda phạm lỗi với Ayoni Santos.

90+3'

Shurandy Sambo thắng trong pha không chiến với Raul Paula.

90+3'

Daniel Bielica giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

NAC Breda thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+3'

Phát bóng lên cho Sparta Rotterdam.

90+2'

Raul Paula thực hiện cú sút trực tiếp từ quả đá phạt, nhưng cú sút đi chệch khung thành.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Shurandy Sambo từ Sparta Rotterdam phạm lỗi với Raul Paula.

90+1'

Joshua Kitolano để bóng chạm tay.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Sparta Rotterdam thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.

90'

Kiểm soát bóng: NAC Breda: 56%, Sparta Rotterdam: 44%.

89'

Phát bóng lên cho Sparta Rotterdam.

89'

Cơ hội đến với Andre Ayew từ NAC Breda nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

89'

Đường chuyền của Juho Talvitie từ NAC Breda thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

88'

NAC Breda thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Casper Terho giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát NAC Breda vs Sparta Rotterdam

NAC Breda (4-2-3-1): Daniel Bielica (99), Denis Odoi (3), Fredrik Oldrup Jensen (20), Rio Hillen (22), Boy Kemper (4), Maximilien Balard (16), Clint Leemans (8), Charles-Andreas Brym (7), Mohamed Nassoh (10), Raul Paula (11), Amine Salama (19)

Sparta Rotterdam (4-3-3): Joël Drommel (1), Lushendry Martes (2), Marvin Young (3), Bruno Martins Indi (4), Vito Van Crooij (10), Julian Baas (6), Joshua Kitolano (8), Mitchell Van Bergen (7), Tobias Lauritsen (9), Shunsuke Mito (11)

NAC Breda
NAC Breda
4-2-3-1
99
Daniel Bielica
3
Denis Odoi
20
Fredrik Oldrup Jensen
22
Rio Hillen
4
Boy Kemper
16
Maximilien Balard
8
Clint Leemans
7
Charles-Andreas Brym
10
Mohamed Nassoh
11
Raul Paula
19
Amine Salama
11
Shunsuke Mito
9
Tobias Lauritsen
7
Mitchell Van Bergen
8
Joshua Kitolano
6
Julian Baas
10
Vito Van Crooij
4
Bruno Martins Indi
3
Marvin Young
2
Lushendry Martes
1
Joël Drommel
Sparta Rotterdam
Sparta Rotterdam
4-3-3
Thay người
55’
Amine Salama
Andre Ayew
46’
Julian Baas
Ayoni Santos
55’
Charles-Andreas Brym
Juho Talvitie
46’
Lushendry Martes
Shurandy Sambo
56’
Maximilien Balard
Kamal Sowah
46’
Bruno Martins Indi
Giannino Vianello
61’
Rio Hillen
Lewis Holtby
75’
Shunsuke Mito
Terho
77’
Mohamed Nassoh
Pepijn Reulen
Cầu thủ dự bị
Roy Kortsmit
Ayoni Santos
Kostas Lamprou
Filip Bednarek
Boyd Lucassen
Pascal Kuiper
Enes Mahmutovic
Shurandy Sambo
Jayden Candelaria
Giannino Vianello
Cherrion Valerius
Jonathan De Guzman
Kamal Sowah
Alwande Roaldsoy
Lewis Holtby
Jens Toornstra
Andre Ayew
Pelle Clement
Pepijn Reulen
Terho
Juho Talvitie
Milan Zonneveld
Brahim Ghalidi
Patrick van Aanholt
Tình hình lực lượng

Moussa Soumano

Chấn thương mắt cá

Teo Quintero Leon

Kỷ luật

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/07 - 2021
03/08 - 2024
VĐQG Hà Lan
08/12 - 2024
08/03 - 2025
07/12 - 2025
05/04 - 2026

Thành tích gần đây NAC Breda

VĐQG Hà Lan
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Sparta Rotterdam

VĐQG Hà Lan
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
18/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV3024244474T B B T T
2FeyenoordFeyenoord3016772155H T H H H
3NEC NijmegenNEC Nijmegen3015962454T T H T H
4FC TwenteFC Twente30141151953T B T T T
5AjaxAjax30131252051B T H B T
6AZ AlkmaarAZ Alkmaar3014610748B T B T T
7FC UtrechtFC Utrecht30128101344H T T B T
8SC HeerenveenSC Heerenveen3012810344T T H T B
9FC GroningenFC Groningen3012612542T H T T H
10Sparta RotterdamSparta Rotterdam3012612-1442H B T H B
11Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles3081210536B T B T H
12Fortuna SittardFortuna Sittard3010614-1136B T B B H
13PEC ZwollePEC Zwolle3081012-2034H H T B H
14FC VolendamFC Volendam307716-1928B B B H B
15ExcelsiorExcelsior307716-2028B B H B H
16TelstarTelstar306915-1327T B T B B
17NAC BredaNAC Breda3051015-2125H B B H H
18HeraclesHeracles305421-4319H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow